Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›622/QĐ-UBND

Quyết định 622/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận

Đã sao chép thành công!
Số hiệu622/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành07/03/2016
Người kýNguyễn Ngọc Hai
Ngày hiệu lực 07/03/2016
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:07/03/2016Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 622/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 07 tháng 3 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN TUY PHONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 88/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục công trình, dự án có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, danh mục công trình, dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, công cộng và danh mục các công trình cập nhật vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thực hiện trong năm 2016 trên địa bàn toàn tỉnh;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong tại Tờ trình số 26/TTr-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2016 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 51/TTr-STNMT ngày 29 tháng 02 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tuy Phong, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 (Phụ lục I kèm theo);

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (Phụ lục II kèm theo);

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2016 (Phụ lục III kèm theo);

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016 (Phụ lục IV kèm theo).

(Kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2016)

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong có trách nhiệm:

1. Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai hiện hành và theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Chi cục QLĐĐ-Sở TN&MT;
- Trung tâm Thông tin;
- Phòng ĐTQH, VXDL;
- Lưu: VT, KTN. Đức (  b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Hai

 

PHỤ LỤC 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN TUY PHONG
(Kèm theo Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Liên Hương

Thị Trấn Phan Rí Cửa

Xã Hòa Phú

Xã Hòa Minh

Xã Chí Công

Xã Bình Thạnh

Xã Phú Lạc

Xã Phong Phú

Xã Phan Dũng

Xã Phước Thể

Xã Vĩnh Hảo

Xã Vĩnh Tân

1

2

3

4=7+…+16

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

77.372,38

1.032,66

274,65

1.218,97

1.655,49

2.449,19

2.754,35

7.905,99

11.923,58

33.398,68

1.041,66

7.906,12

5.811,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

68.318,17

555,21

49,72

765,31

1.276,37

1.739,61

1.742,54

6.787,37

10.096,95

32.948,18

621,68

6.890,55

4.844,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.720,88

33,51

 

 

54,92

 

 

1.071,08

1.104,31

88,58

167,18

126,46

74,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6.186,33

442,38

20,27

10,99

573,53

772,71

652,85

1.010,32

1.621,19

39,23

126,53

760,36

155,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.019,34

65,40

26,57

315,55

503,20

188,94

591,30

332,37

1.263,71

357,63

32,07

1.021,34

321,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

30.620,21

 

 

389,96

104,70

396,34

337,64

3.449,41

2.526,73

17.524,46

 

2.728,53

3.162,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22.012,79

 

 

 

 

103,14

141,06

924,19

3.578,84

14.938,28

 

1.481,99

845,29

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

677,36

13,92

2,88

45,76

40,02

87,55

19,69

 

2,17

 

284,88

16,97

163,52

1.8

Đất làm muối

LMU

827,57

 

 

 

 

75,10

 

 

 

 

11,02

738,60

2,85

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

253,69

 

 

3,05

 

115,83

 

 

 

 

 

16,30

118,51

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.172,67

391,13

215,64

379,20

198,62

638,38

448,02

589,12

779,20

430,52

227,11

969,29

906,44

2.1

Đất quốc phòng

CQP

55,27

6,89

0,05

12,04

1,50

0,07

0,78

 

 

 

26,03

5,00

2,91

2.2

Đất an ninh

CAN

4,97

2,23

0,05

 

 

 

 

0,69

 

 

 

 

2,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

162,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

162,12

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

71,41

 

 

 

 

53,57

 

17,84

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

406,23

23,82

2,85

119,25

2,04

1,99

208,96

1,89

4,33

 

40,40

4,63

-3,93

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

344,74

7,36

8,03

8,95

6,15

18,53

2,29

45,22

51,95

 

4,69

32,21

159,36

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

208,52

 

 

 

 

 

 

 

208,52

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.982,13

136,10

67,07

152,65

72,93

114,51

124,88

128,98

194,26

15,82

33,09

367,73

574,11

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,31

 

 

 

0,10

 

0,19

 

0,02

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,50

 

0,02

1,72

 

 

 

 

1,76

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

669,70

 

 

36,87

73,00

106,66

19,15

89,93

90,52

13,04

76,10

78,49

85,94

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

259,92

163,81

96,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,42

13,00

0,54

0,22

0,83

0,45

0,16

0,45

2,43

0,26

0,50

2,23

0,35

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,31

1,95

0,52

 

1,16

0,12

0,11

0,26

 

 

 

 

0,19

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,68

1,77

1,36

1,55

2,10

1,23

12,16

1,73

0,06

 

0,16

2,56

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

688,82

1,25

0,50

27,74

28,71

320,55

69,05

131,61

8,71

10,36

8,07

26,13

56,14

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

98,24

 

 

 

2,16

7,51

1,95

 

 

 

16,07

70,55

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,48

0,15

0,46

0,04

0,06

0,18

0,13

0,37

0,68

0,03

0,05

0,20

0,13

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,26

 

 

0,34

0,76

 

 

 

 

 

0,16

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

12,97

1,49

0,77

0,23

0,27

2,44

1,03

2,76

0,27

 

0,78

2,41

0,52

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

716,10

27,75

37,31

17,60

4,18

0,64

 

165,28

215,69

124,52

17,35

80,13

25,65

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

433,57

3,56

 

 

2,67

9,93

7,18

2,11

 

266,49

3,66

134,90

3,07

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.881,54

86,32

9,29

74,46

180,50

71,20

563,79

529,50

1.047,43

19,98

192,87

46,28

59,92

 

PHỤ LỤC 02

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN TUY PHONG
(Kèm theo Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Liên Hương

Thị Trấn Phan Rí Cửa

Xã Hòa Phú

Xã Hòa Minh

Xã Chí Công

Xã Bình Thạnh

Xã Phú Lạc

Xã Phong Phú

Xã Phan Dũng

Xã Phước Thể

Xã Vĩnh Hảo

Xã Vĩnh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

997,96

25,44

12,31

174,42

18,13

64,00

143,29

79,67

98,84

1,09

11,10

200,59

169,08

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

5,29

 

 

 

 

 

 

0,64

 

 

4,65

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

481,36

17,64

5,10

85,83

12,85

10,43

91,34

62,26

50,19

1,09

3,31

68,11

73,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

384,15

7,80

0,21

59,83

5,28

47,34

51,95

16,77

27,60

 

3,14

82,48

81,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

51,13

 

 

28,76

 

 

 

 

8,25

 

 

 

14,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

69,03

 

 

 

 

6,23

 

 

12,80

 

 

50,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,00

 

7,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

449,80

 

 

 

 

 

 

 

374,00

75,50

 

 

0,30

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

449,50

 

 

 

 

 

 

 

374,00

75,50

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,30

 

PHỤ LỤC 03

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN TUY PHONG
(Kèm theo Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Liên Hương

Thị Trấn Phan Rí Cửa

Xã Hòa Phú

Xã Hòa Minh

Xã Chí Công

Xã Bình Thạnh

Xã Phú Lạc

Xã Phong Phú

Xã Phan Dũng

Xã Phước Thể

Xã Vĩnh Hảo

Xã Vĩnh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+..()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

737,87

3,89

12,31

84,58

17,98

62,95

4,11

70,73

98,64

1,04

11,52

191,39

178,73

1

Đất nông nghiệp

NNP

719,07

3,89

12,31

84,58

17,98

61,95

4,11

70,73

98,64

1,04

10,52

191,39

161,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,22

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

323,01

3,89

5,10

46,38

12,70

8,38

4,11

54,61

49,99

1,04

3,16

60,59

73,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

264,68

 

0,21

9,44

5,28

47,34

 

16,12

27,60

 

3,14

80,80

74,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

51,13

 

 

28,76

 

 

 

 

8,25

 

 

 

14,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

69,03

 

 

 

 

6,23

 

 

12,80

 

 

50,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,00

 

7,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,80

0,00

0,00

0,00

0,00

1,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1,00

0,00

16,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

16,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở về dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,00

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

1,00

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,30

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016 CỦA HUYỆN TUY PHONG
(Kèm theo Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Liên Hương

Thị Trấn Phan Rí Cửa

Xã Hòa Phú

Xã Hòa Minh

Xã Chí Công

Xã Bình Thạnh

Xã Phú Lạc

Xã Phong Phú

Xã Phan Dũng

Xã Phước Thể

Xã Vĩnh Hảo

Xã Vĩnh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +(6)+..()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

547,85

18,63

0,49

29,95

104,86

59,72

51,95

41,94

9,99

9,00

49,80

74,83

96,69

1

Đất nông nghiệp

NNP

187,86

 

 

 

100,00

57,72

 

 

 

9,00

 

20,80

0,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

109,00

 

 

 

100,00

 

 

 

 

9,00

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

4,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,50

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

74,36

 

 

 

 

57,72

 

 

 

 

 

16,30

0,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

359,99

18,63

0,49

29,95

4,86

2,00

51,95

41,94

9,99

-??

49,80

54,03

96,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,84

 

 

 

 

 

 

17,84

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

111,88

0,36

 

29,95

 

 

40,00

0,72

0,77

 

40,08

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,07

5,00

 

 

 

 

 

16,48

 

 

 

7,53

70,06

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

94,43

10,70

0,49

 

2,70

 

 

6,90

9,22

 

3,72

46,50

14,20

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6,00

 

7,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,57

2,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

,

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

15,09

 

 

 

 

 

10,00

 

 

 

 

 

5,09

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,06

 

 

 

2,16

1,95

1,95

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
622/QĐ-UBNDQuyết định 622/QĐ-UBNDQuyết định số 622/QĐ-UBNDQuyết định 622/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ThuậnQuyết định số 622/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ThuậnQuyết định 622 QĐ UBND của Tỉnh Bình Thuận
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu622/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bình Thuận
                            Ngày ban hành07/03/2016
                            Người kýNguyễn Ngọc Hai
                            Ngày hiệu lực 07/03/2016
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu622/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bình Thuận
                                                  Ngày ban hành07/03/2016
                                                  Người kýNguyễn Ngọc Hai
                                                  Ngày hiệu lực 07/03/2016
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan