Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›59/QĐ-UBND.NĐ

Quyết định 59/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp

Đã sao chép thành công!
Số hiệu59/QĐ-UBND.NĐ
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành27/02/2019
Người kýNguyễn Thanh Hùng
Ngày hiệu lực 27/02/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:27/02/2019Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 59/QĐ-UBND.NĐ

Đồng Tháp, ngày 27 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN TÂN HỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số nghị định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 202/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân dân tỉnh thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2019;

Căn cứ Nghị quyết số 203/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân dân tỉnh thông qua danh mục chuyển mục đích đất trồng lúa nước đất năm 2019;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tân Hồng tại Tờ trình số 07/TTr-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2019; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 85/TTr- STNMT ngày 15 tháng 02 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tân Hồng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (biểu 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (biểu 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (biểu 03 kèm theo).

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tân Hồng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt cụ thể như sau:

- Tại trụ sở cơ quan, trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân huyện gồm: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2019, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019.

- Tại trụ sở cơ quan của Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn gồm: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Hồng và các phòng, ban thuộc Ủy ban nhân dân huyện Tân Hồng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, các PCT/UBND Tỉnh;
- Lưu VT + NC/ĐTXD.nbht

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Hùng

 

Biểu 01

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2019

(Kèm theo Quyết định số 59/QĐ-UBND-NĐ ngày 27 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính:ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng đất

Tổng diệntích

Phân theo đơn vị hành chính

ThịtrấnSa Rài

BìnhPhú

ThôngBình

TânCôngChí

Tân HộCơ

TânPhước

TânThành A

TânThành B

An Phước

(1)

(2)

(3)=(4)+… ()

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

31.062,28

756,33

4.339,94

2.919,72

5.145,62

4.622,88

4.127,81

3.589,96

3.176,70

2.383,32

1

Đất nông nghiệp

26.718,69

548,29

3.742,68

2.399,05

4.548,55

3.845,51

3.637,66

3.132,77

2.763,30

2.100,88

1.1

Đất trồng lúa

25.282,09

394,66

3.543,06

2.332,86

4.178,45

3.690,37

3.434,69

3.072,70

2.640,11

1.995,19

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúanước

25.282,09

394,66

3.543,06

2.332,86

4.178,45

3.690,37

3.434,69

3.072,70

2.640,11

1.995,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

32,71

21,23

-

-

1,64

0,06

0,28

2,37

7,13

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

571,75

102,70

69,29

43,49

88,43

19,02

112,60

34,81

39,75

61,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

53,32

-

-

-

-

53,32

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

776,99

29,37

129,57

22,70

280,03

82,74

90,09

22,15

76,31

44,03

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

1,83

0,33

0,76

-

-

-

-

0,74

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

4.343,59

208,04

597,26

520,67

597,07

777,37

490,15

457,19

413,40

282,44

2.1

Đất quốc phòng

182,82

1,26

4,24

15,03

4,42

33,85

39,40

-

2,51

82,11

2.2

Đất an ninh

2,56

2,46

-

-

-

0,10

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

22,37

-

-

-

6,00

15,98

-

-

0,39

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

32,20

1,37

0,14

0,15

20,64

6,92

0,37

0,07

0,54

2,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

69,40

2,42

3,01

0,08

1,19

37,46

7,65

0,14

14,66

2,79

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.321,68

116,13

272,26

137,39

401,03

348,31

339,60

299,06

264,88

143,02

 

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3,58

1,65

-

-

0,48

1,45

-

-

-

-

 

- Đất cơ sở y tế

5,99

3,92

0,07

0,08

0,53

0,45

0,51

0,12

0,17

0,14

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

53,21

6,26

2,25

4,65

9,69

6,29

7,62

6,91

6,11

3,43

 

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

8,98

2,89

1,56

-

0,83

1,40

-

0,86

1,44

-

 

- Đất cơ sở khoa học và côngnghệ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất giao thông

842,91

71,67

131,32

71,77

98,27

210,59

106,82

64,38

42,57

45,52

 

- Đất thủy lợi

1.394,94

28,58

136,71

60,04

290,03

122,78

223,22

226,69

213,89

93,00

 

- Đất công trình năng lượng

2,01

0,11

-

-

0,91

-

0,49

-

-

0,50

 

- Đất công trình bưu chính viễnthông

1,28

0,16

-

0,12

0,18

0,07

0,07

0,01

0,64

0,03

 

- Đất chợ

8,78

0,89

0,35

0,73

0,11

5,28

0,87

0,09

0,06

0,40

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

14,48

-

0,55

0,33

-

0,90

1,00

0,63

2,70

8,37

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

7,47

-

-

0,47

-

5,03

1,97

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.086,99

-

204,54

157,68

140,96

179,58

97,51

141,52

121,75

43,45

2.14

Đất ở tại đô thị

72,80

72,80

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

21,47

8,38

0,70

2,27

1,04

5,15

0,78

0,81

1,73

0,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,55

0,55

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

3,69

1,58

0,15

0,04

0,16

0,76

-

-

1,00

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

19,17

0,38

2,10

3,31

6,17

2,12

1,87

0,35

2,87

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,63

0,08

0,02

0,03

-

0,04

-

-

0,37

0,09

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,57

0,63

-

0,13

-

0,73

-

0,08

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

483,74

-

109,55

203,76

15,46

140,44

-

14,53

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Biểu 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019

(Kèm theo Quyết định số 59 /QĐ-UBND-NĐ ngày 27 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng đất

Mã

Tổng diệntích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Sa Rài

BìnhPhú

ThôngBình

Tân Công Chí

Tân Hộ Cơ

TânPhước

Tân Thành A

Tân Thành B

AnPhước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

45,42

0,36

10,22

0,39

3,80

21,45

2,88

0,25

2,86

3,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

34,25

-

10,14

0,37

3,80

11,15

2,78

0,05

2,85

3,11

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

34,25

-

10,14

0,37

3,80

11,15

2,78

0,05

2,85

3,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,17

0,36

0,08

0,02

-

0,30

0,10

0,20

0,01

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

10,00

-

-

-

-

10,00

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,22

0,55

4,63

0,05

-

2,77

-

0,22

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,56

-

4,20

-

-

1,36

-

-

-

-

 

- Đất giao thông

DGT

4,17

-

3,79

-

-

0,38

-

-

-

-

 

- Đất thủy lợi

DTL

1,39

-

0,41

-

-

0,98

-

-

-

-

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,05

-

0,37

0,05

-

1,41

-

0,22

-

-

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,16

0,16

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,39

0,39

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Biểu 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019

(Kèm theo Quyết định số 59/QĐ-UBND-NĐ ngày 27 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng đất

Mã

Tổng diệntích

Phân theo đơn vị hành chính

ThịtrấnSa Rài

BìnhPhú

ThôngBình

TânCôngChí

TânHộCơ

TânPhước

TânThànhA

TânThànhB

AnPhước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nôngnghiệp

-

54,41

2,40

10,32

1,39

3,90

26,01

3,67

0,45

2,96

3,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

41,20

1,74

10,17

1,37

3,83

15,21

2,78

0,08

2,88

3,14

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

41,20

1,74

10,17

1,37

3,83

15,21

2,78

0,08

2,88

3,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,86

0,56

0,11

0,02

0,03

0,75

0,89

0,33

0,04

0,13

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

10,35

0,10

0,04

-

0,04

10,05

-

0,04

0,04

0,04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trongnội bộ đất nông nghiệp

-

42,82

1,84

16,82

-

12,13

8,63

1,69

1,36

-

0,35

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,29

0,94

-

-

1,95

-

1,69

1,36

-

0,35

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

36,53

0,90

16,82

-

10,18

8,63

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ởchuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

Từ khóa:
59/QĐ-UBND.NĐQuyết định 59/QĐ-UBND.NĐQuyết định số 59/QĐ-UBND.NĐQuyết định 59/QĐ-UBND.NĐ của Tỉnh Đồng ThápQuyết định số 59/QĐ-UBND.NĐ của Tỉnh Đồng ThápQuyết định 59 QĐ UBND.NĐ của Tỉnh Đồng Tháp
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu59/QĐ-UBND.NĐ
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
                            Ngày ban hành27/02/2019
                            Người kýNguyễn Thanh Hùng
                            Ngày hiệu lực 27/02/2019
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu59/QĐ-UBND.NĐ
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
                                                  Ngày ban hành27/02/2019
                                                  Người kýNguyễn Thanh Hùng
                                                  Ngày hiệu lực 27/02/2019
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan