Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›59/2007/QĐ-UBND

Quyết định 59/2007/QĐ-UBND ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu59/2007/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Kon Tum
Ngày ban hành14/12/2007
Người kýĐào Xuân Quý
Ngày hiệu lực 01/01/2008
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:14/12/2007Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 59/2007/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 14 tháng 12 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TU MƠ RÔNG, TỈNH KON TUM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân, ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP, ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP, ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP, ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Thông tư số 114/TT-BTC, ngày 26 tháng 11 năm 2004 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP, ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Nghị quyết số 31/NQ-HĐND, ngày 07 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum khóa IX, kỳ họp thứ 9 về Bảng giá đất năm 2008 trên địa bàn tỉnh Kon Tum;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 64/STC-QLCSG, ngày 26 tháng 10 năm 2007 về việc đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.  Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum (như phụ lục kèm theo)

Điều 2. Bảng giá các loại đất quy định tại điều 1 Quyết định này được sử dụng để làm căn cứ:

a. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

b. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Luật Đất đai năm 2003;

c. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật Đất đai năm 2003;

d. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hoá, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 3 Điều 59 của Luật Đất đai năm 2003;

đ. Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

e. Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 39, Điều 40 của Luật Đất đai năm 2003;

g. Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tu Mơ Rông và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2008./.

 


Nơi nhận
:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Cục KTVB QPPL (Bộ Tư pháp);
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Các sở: Tư pháp, NN&PTNT;
- TT HĐND huyện Tu Mơ Rông;
- Công báo UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NĐ, TH1.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH




Đào Xuân Quý

 

 

 

 

BẢNG GIÁ

CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TU MƠ RÔNG, TỈNH KON TUM
(Kèm theo Quyết định số 59/2007/QĐ-UBND, ngày 14/12/2007 của UBND tỉnh Kon Tum)

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

ĐVT : Đồng/m2

STT

Khu vực

Đơn giá

 

I

Xã Đăk Hà

 

 

01

Dọc theo tỉnh lộ 672:

 

 

-

Từ trường THCS Đăk Hà đến cầu Đăk Týu

18.000

 

-

Từ cầu Đăk Tíu đến hết làng Đăk Xiêng

30.000

 

-

Từ hết làng Đăk Xiêng đến chân dốc Ngọc Leang

8.000

 

-

Các vị trí còn lại dọc tỉnh lộ 672

6.000

 

02

Dọc theo đường khu trung tâm hành chính huyện

6.000

 

03

Các khu vực còn lại

3.000

 

II

Xã Tu Mơ Rông

 

 

01

Dọc theo tỉnh lộ 672:

 

 

-

Từ trạm thu sóng Viettel đến cầu Nước Vo

20.000

 

-

Từ cầu Nước Vo đến ngã 3 đi xã Ngọc Lây

6.000

 

-

Các khu vực còn lại dọc theo tỉnh lộ 672

4.000

 

02

Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã

10.000

 

03

Các khu vực còn lại

2.500

 

III

Xã Đăk Tờ Kan

 

 

01

Dọc theo tỉnh lộ 678

7.500

 

02

Các khu vực còn lại

4.000

 

IV

Xã Đăk Rơ Ông

 

 

01

Dọc theo tỉnh lộ 678

7.500

 

02

Các khu vực còn lại

4.000

 

V

Xã Đăk Sao

 

 

01

Dọc theo tỉnh lộ 678

6.000

 

02

Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã

6,000

 

03

Các khu vực còn lại

2.500

 

VI

Xã Đăk Na

 

 

01

Dọc tỉnh lộ 672 và trục đường chính

3.000

 

02

Các khu vực còn lại

2.500

 

VII

Xã Tê Xăng

 

 

01

Dọc theo tỉnh lộ 672

5.500

 

02

Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã

5.500

 

03

Các khu vực còn lại

3.000

 

VIII

Xã Măng Ri

 

 

01

Dọc theo trục đường chính

3.000

 

02

Các khu vực còn lại

2.500

 

IX

Xã Văn Xuôi

 

 

01

Dọc theo trục đường chính

3.000

 

02

Các khu vực còn lại

2.500

 

X

Xã Ngọc Yêu

 

 

01

Dọc theo trục đường chính

3.000

 

02

Các khu vực còn lại

2.500

 

XI

Xã Ngọc lây

 

 

01

Dọc theo trục đường chính

3.000

 

02

Các khu vực còn lại

2.500

 

 

 

 

 

*Chiều sâu lô đất được tính bằng 50m, trên 50m được tính bằng 50% giá đất ở tại vị trí đó.

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP – ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT, ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

ĐVT : đồng/m2

HẠNG ĐẤT

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

Hạng 1

 

 

 

2.000

Hạng 2

4.000

2.000

 

1.700

Hạng 3

2.800

1.600

 

1.140

Hạng 4

2.000

1.300

900

 

Hạng 5

1.700

1.000

800

 

Hạng 6

1.400

 

 

 

 

C. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

ĐVT : Đồng/m2

STT

KHU VỰC

GIÁ ĐẤT

GHI CHÚ

1

Xã Đăk Hà , xã Tu Mơ Rông

30.000

 

2

Xã Đăk Sao, xã Tê Xăng

20.000

 

3

Các xã còn lại

10.000

 

 

D. ĐẤT VƯỜN AO NẰM XEN KẼ TRONG KHU VỰC ĐẤT Ở NÔNG THÔN được tính bằng 40% giá đất ở tại vị trí đó .

Từ khóa:
59/2007/QĐ-UBNDQuyết định 59/2007/QĐ-UBNDQuyết định số 59/2007/QĐ-UBNDQuyết định 59/2007/QĐ-UBND của Tỉnh Kon TumQuyết định số 59/2007/QĐ-UBND của Tỉnh Kon TumQuyết định 59 2007 QĐ UBND của Tỉnh Kon Tum
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu59/2007/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Kon Tum
                            Ngày ban hành14/12/2007
                            Người kýĐào Xuân Quý
                            Ngày hiệu lực 01/01/2008
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu59/2007/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Kon Tum
                                                  Ngày ban hành14/12/2007
                                                  Người kýĐào Xuân Quý
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/2008
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1.  Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum (như phụ lục kèm theo)
                                                  • Điều 2. Bảng giá các loại đất quy định tại điều 1 Quyết định này được sử dụng để làm căn cứ:
                                                  • Điều 3. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tu Mơ Rông và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan