Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›590/QĐ-UBND

Quyết định 590/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu590/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thái Bình
Ngày ban hành25/02/2019
Người kýĐặng Trọng Thăng
Ngày hiệu lực 25/02/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:25/02/2019Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 590/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 25 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN KIẾN XƯƠNG, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND ngày 11/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2019;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương tại Tờ trình số 29/TTr-UBND ngày 29/01/2019 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 79/TTr-STNMT ngày 01/02/2019 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Kiến Xương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Nê

Xã An Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (42)

(5)

(6)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

20.200,15

694,98

509,11

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.643,47

382,23

332,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.117,72

305,51

261,39

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.117,54

305,51

261,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

342,73

18,16

6,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

852,85

24,16

18,65

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.232,55

34,41

36,98

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

97,62

 

8,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.503,39

311,65

176,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,01

6,93

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,43

1,43

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

88,00

16,00

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,44

3,79

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,45

7,02

0,40

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.420,30

153,40

95,80

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,98

0,05

0,52

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

53,72

10,13

0,90

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.855,34

 

35,57

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

85,96

85,96

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,95

6,55

1,40

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

2,13

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,42

2,13

0,78

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,83

4,96

4,34

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,33

6,10

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,50

0,98

0,28

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,75

0,61

0,68

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,97

 

36,16

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,02

1,04

0,01

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,05

2,44

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

53,29

1,10

0,02

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Bồi

Xã Bình Định

Xã Bình Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(7)

(8)

(9)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

20.200,15

431,33

943,40

565,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.643,47

298,72

700,55

382,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.117,72

259,47

532,84

322,07

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.117,54

259,29

532,84

322,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

342,73

8,69

6,55

3,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

852,85

7,51

71,43

27,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.232,55

23,01

71,11

26,13

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

97,62

0,03

18,62

2,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.503,39

132,38

241,06

182,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,01

2,69

 

0,74

2.2

Đất an ninh

CAN

1,43

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

88,00

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,44

 

 

1,75

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,45

5,19

0,24

2,18

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.420,30

81,74

135,17

110,31

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,98

0,01

0,57

0,30

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

53,72

0,49

0,35

0,75

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.855,34

36,68

90,89

53,84

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

85,96

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,95

0,36

0,74

0,34

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,42

0,73

0,10

2,66

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,83

4,02

8,69

6,88

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,33

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,50

0,15

0,75

1,13

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,75

0,32

3,56

1,36

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,97

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,02

 

 

0,19

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,05

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

53,29

0,23

1,80

0,39

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bình Nguyên

Xã Bình Thanh

Xã Đình Phùng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(10)

(11)

(12)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

20.200,15

668,64

653,48

337,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.643,47

471,16

417,95

237,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.117,72

397,81

285,38

204,72

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.117,54

397,81

285,38

204,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

342,73

16,25

3,20

2,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

852,85

31,19

30,98

17,39

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.232,55

23,83

96,44

11,95

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

97,62

2,07

1,96

0,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.503,39

197,45

235,53

98,82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,01

 

 

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

1,43

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

88,00

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,44

0,19

0,06

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,45

2,42

0,01

0,10

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.420,30

114,41

111,22

55,38

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,98

0,50

 

0,39

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

53,72

1,54

0,63

0,62

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.855,34

67,98

55,81

33,31

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

85,96

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,95

0,20

0,53

0,40

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,42

0,53

1,27

0,31

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,83

7,54

4,37

5,51

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,33

 

0,66

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,50

0,79

0,65

0,58

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,75

1,35

2,45

0,91

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,97

 

57,29

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,02

 

0,58

1,30

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,05

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

53,29

0,03

 

1,20

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Tiến

Xã Hồng Thái

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(13)

(14)

(15)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

20.200,15

527,66

818,89

641,59

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.643,47

364,62

536,84

404,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.117,72

282,86

338,23

352,21

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.117,54

282,86

338,23

352,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

342,73

7,57

21,07

10,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

852,85

35,28

33,97

17,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.232,55

33,69

141,49

24,03

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

97,62

5,21

2,08

1,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.503,39

161,89

278,50

216,58

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,01

0,37

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,43

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

88,00

 

2,80

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,44

 

0,08

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,45

3,41

2,00

0,06

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.420,30

89,54

106,36

109,02

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,98

0,10

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

53,72

2,23

2,31

1,70

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.855,34

53,02

47,57

43,67

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

85,96

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,95

1,50

0,24

0,42

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,42

0,79

1,09

3,11

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,83

7,97

4,82

11,49

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,33

0,42

2,51

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,50

0,58

0,57

0,97

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,75

1,38

1,36

1,11

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,97

 

106,79

43,73

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,02

0,59

 

1,30

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,05

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

53,29

1,15

3,56

20,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lê Lợi

Xã Minh Hưng

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(16)

(17)

(18)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

20.200,15

646,71

414,95

761,97

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.643,47

454,20

291,71

466,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.117,72

402,67

248,37

354,72

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.117,54

402,67

248,37

354,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

342,73

0,76

2,28

20,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

852,85

29,30

12,05

35,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.232,55

16,60

28,04

55,18

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

97,62

4,88

0,97

0,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.503,39

189,03

123,25

295,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,01

0,01

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,43

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

88,00

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,44

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,45

1,32

0,03

6,75

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.420,30

113,99

70,86

111,90

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,98

0,34

0,15

0,35

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

53,72

1,85

2,58

1,59

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.855,34

53,18

38,70

63,99

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

85,96

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,95

0,57

0,33

0,11

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,42

1,92

0,93

0,52

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,83

6,97

6,07

5,89

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,33

0,30

 

2,66

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,50

0,46

1,79

0,98

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,75

1,12

1,47

2,46

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,97

6,73

 

98,22

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,02

0,27

0,34

0,15

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,05

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

53,29

3,48

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Bình

Xã Nam Cao

Xã Quang Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(19)

(20)

(21)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

20.200,15

685,36

432,63

709,95

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.643,47

503,35

297,82

478,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.117,72

428,83

258,72

361,38

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.117,54

428,83

258,72

361,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

342,73

4,20

2,23

35,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

852,85

21,39

24,62

46,64

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.232,55

44,89

8,33

34,36

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

97,62

4,05

3,91

0,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.503,39

181,66

133,62

230,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,01

 

0,03

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

1,43

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

88,00

 

 

10,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,44

0,01

0,08

0,49

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,45

1,08

2,51

1,67

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

0,08

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.420,30

111,78

79,82

116,39

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,98

0,74

 

0,96

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

53,72

1,45

0,71

1,12

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.855,34

57,94

41,14

83,45

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

85,96

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,95

1,26

0,90

0,71

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,42

1,95

0,28

4,55

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,83

4,09

5,98

8,99

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,33

 

0,50

0,02

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,50

0,03

0,25

0,69

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,75

1,26

0,96

1,46

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,97

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,02

 

0,46

0,01

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,05

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

53,29

0,35

1,19

1,16

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Hưng

Xã Quang Lịch

Xã Quang Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(22)

(23)

(24)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

20.200,15

407,02

447,17

480,84

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.643,47

277,40

307,12

338,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.117,72

242,03

251,39

302,39

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.117,54

242,03

251,39

302,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

342,73

3,39

17,96

0,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

852,85

12,77

18,46

10,43

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.232,55

18,18

18,81

24,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

97,62

1,03

0,49

0,65

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.503,39

129,50

139,62

142,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,01

 

5,18

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,43

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

88,00

 

1,20

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,44

0,07

0,03

0,07

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,45

2,20

0,23

1,70

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.420,30

69,56

76,45

79,78

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,98

 

0,58

0,51

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

53,72

1,93

1,19

2,06

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.855,34

43,67

43,60

49,58

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

85,96

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,95

0,19

0,58

0,32

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,42

3,66

3,65

0,84

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,83

6,28

4,38

6,01

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,33

 

0,07

0,22

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,50

1,15

1,14

0,32

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,75

0,58

0,87

0,67

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,97

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,02

0,21

0,47

0,02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,05

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

53,29

0,12

0,43

0,38

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Trung

Xã Quốc Tuấn

Xã Quyết Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(25)

(26)

(27)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

20.200,15

790,83

677,47

218,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.643,47

567,87

473,03

147,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.117,72

441,64

333,26

127,73

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.117,54

441,64

333,26

127,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

342,73

60,61

10,44

1,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

852,85

27,08

59,28

9,49

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.232,55

28,99

67,40

5,44

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

97,62

9,55

2,65

3,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.503,39

222,47

202,51

71,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,01

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,43

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

88,00

4,00

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,44

0,01

0,02

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,45

 

-0,27

 

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.420,30

131,35

107,01

44,87

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,98

1,03

0,31

0,34

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

53,72

1,52

1,40

1,08

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.855,34

70,57

58,93

20,25

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

85,96

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,95

0,67

0,36

0,35

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,42

1,89

0,53

 

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,83

7,49

6,20

3,92

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,33

 

8,56

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,50

0,56

1,45

0,37

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,75

2,23

0,93

0,42

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,97

 

11,37

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,02

1,15

5,71

0,07

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,05

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

53,29

0,50

1,93

0,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Tân

Xã Thượng Hiền

Xã Trà Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(4 2)

(28)

(29)

(30)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

20.200,15

542,88

503,82

811,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.643,47

374,30

357,54

506,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.117,72

304,95

290,60

411,08

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.117,54

304,95

290,60

411,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

342,73

9,51

2,84

4,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

852,85

29,11

34,04

33,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.232,55

29,83

29,67

54,13

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

97,62

0,90

0,40

3,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.503,39

168,33

144,35

297,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,01

 

0,02

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,43

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

88,00

7,16

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,44

0,20

 

0,02

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,45

0,22

1,86

0,71

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.420,30

89,07

77,67

160,07

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,98

0,39

 

0,41

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

53,72

0,61

1,47

0,04

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.855,34

60,59

52,78

52,02

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

85,96

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,95

0,18

0,25

0,22

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,42

1,71

0,87

1,74

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,83

5,51

7,64

7,76

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,33

 

 

1,15

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,50

1,02

0,30

0,26

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,75

1,24

1,26

1,30

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,97

 

 

64,49

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,02

0,44

0,24

6,82

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,05

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

53,29

0,25

1,93

8,12

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ An

Xã Vũ Bình

Xã Vũ Công

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(31)

(32)

(33)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

20.200,15

321,34

418,53

497,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.643,47

226,57

253,08

361,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.117,72

201,56

202,76

317,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.117,54

201,56

202,76

317,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

342,73

10,01

10,87

1,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

852,85

4,85

10,95

19,61

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.232,55

9,80

24,97

23,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

97,62

0,35

3,53

0,58

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.503,39

94,77

164,68

134,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,01

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,43

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

88,00

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,44

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,45

0,30

0,74

0,04

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.420,30

49,30

67,64

75,39

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,98

0,99

3,33

0,46

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

53,72

0,95

1,45

1,00

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.855,34

36,28

37,68

48,74

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

85,96

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,95

0,46

0,38

0,31

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,42

1,95

1,01

2,30

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,83

3,56

4,67

5,02

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,33

 

11,10

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,50

0,43

0,58

0,44

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,75

0,40

2,19

0,65

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,97

 

33,70

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,02

0,16

0,22

0,01

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,05

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

53,29

 

0,77

0,70

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Hòa

Xã Vũ Lễ

Xã Vũ Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(34)

(35)

(36)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

20.200,15

518,95

516,52

548,12

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.643,47

377,44

350,15

333,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.117,72

325,89

309,42

285,97

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.117,54

325,89

309,42

285,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

342,73

2,79

9,36

16,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

852,85

12,95

15,01

8,54

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.232,55

32,71

14,22

17,13

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

97,62

3,10

2,14

4,89

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.503,39

141,45

166,23

214,98

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,01

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,43

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

88,00

 

 

37,79

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,44

0,12

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,45

0,03

0,02

1,14

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.420,30

79,05

97,62

98,94

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,98

0,86

0,41

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

53,72

0,77

1,39

0,54

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.855,34

54,64

58,93

65,85

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

85,96

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,95

0,54

0,22

0,91

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

 

 

0,52

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,42

 

0,72

1,69

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,83

4,07

5,32

5,59

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,33

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,50

0,37

0,58

0,68

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,75

0,76

0,60

1,33

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,97

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,02

0,24

0,43

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,05

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

53,29

0,06

0,14

0,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Quý

Xã Vũ Sơn

Xã Vũ Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(37)

(38)

(39)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

20.200,15

282,45

269,67

704,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.643,47

162,10

174,63

485,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.117,72

135,02

152,90

416,37

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.117,54

135,02

152,90

416,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

342,'73

0,89

1,33

3,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

852,85

14,23

6,62

19,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.232,55

11,90

13,76

44,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

97,62

0,07

0,01

1,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.503,39

120,13

94,87

218,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,01

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,43

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

88,00

17,13

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,44

0,07

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,45

2,34

 

0,77

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.420,30

53,70

55,73

110,23

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,98

1,07

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

53,72

1,13

1,07

1,92

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.855,34

38,97

35,03

72,13

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

85,96

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,95

0,20

0,16

0,23

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

 

 

0,11

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,42

0,47

 

1,82

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,83

3,93

1,93

5,10

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,33

0,21

 

0,85

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,50

0,13

0,37

0,71

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,75

0,56

0,55

1,06

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,97

 

 

23,49

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,02

0,03

0,04

0,55

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,05

0,19

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

53,29

0,22

0,17

0,31

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Thắng

Xã Vũ Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(40)

(41)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

20.200,15

441,51

358,05

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.643,47

313,18

236,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.117,72

272,67

195,57

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.117,54

272,67

195,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

342,73

1,99

3,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

852,85

9,89

10,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.232,55

27,45

26,50

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

97,62

1,19

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.503,39

127,98

120,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,01

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,43

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

88,00

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,44

0,05

1,33

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,45

0,08

2,94

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.420,30

73,11

56,70

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,98

 

0,31

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

53,72

0,64

0,62

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.855,34

46,92

51,47

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

85,96

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,95

0,37

0,50

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,42

0,92

 

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,83

3,20

3,67

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,33

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,50

1,58

1,45

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,75

0,70

1,63

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,97

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,02

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,05

0,42

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

53,29

0,35

1,08

2. Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Nê

Xã An Bình

Xã An Bồi

Xã Bình Định

1

Đất nông nghiệp

NNP

408,02

55,70

15,69

6,16

6,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

303,36

52,76

9,56

3,23

1,93

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

303,36

52,76

9,56

3,23

1,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

53,72

2,59

5,57

2,41

2,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,52

0,02

0,17

0,20

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

25,45

0,33

0,30

0,32

1,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,96

 

0,10

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,43

4,60

0,23

0,07

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

0,02

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,61

0,06

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,96

 

0,10

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,71

 

0,13

0,03

 

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

12,27

12,27

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,80

 

 

0,04

 

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bình Minh

Xã Bình Nguyên

Xã Bình Thanh

Xã Đình Phùng

Xã Hòa Bình

1

Đất nông nghiệp

NNP

408,02

15,95

6,89

7,18

4,17

6,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

303,36

13,27

5,84

6,48

3,72

5,32

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

303,36

13,27

5,84

6,48

3,72

5,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

53,72

2,50

0,38

0,58

0,20

0,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,52

0,13

0,37

0,04

0,10

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

25,45

0,05

0,30

0,08

0,15

0,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,96

 

 

 

 

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,43

0,30

0,23

0,10

0,82

0,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,61

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,96

 

 

 

 

0,07

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,71

 

0,13

 

 

 

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

12,27

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,80

 

 

 

0,40

 

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Tiến

Xã Hồng Thái

Xã Lê Lợi

Xã Minh Hưng

Xã Minh Tân

1

Đất nông nghiệp

NNP

408,02

23,39

2,32

7,90

7,78

10,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA

303,36

17,08

1,45

4,16

6,68

8,46

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

303,36

17,08

1,45

4,16

6,68

8,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

53,72

6,24

0,17

2,86

0,45

1,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,52

0,04

0,13

0,50

0,30

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

25,45

0,03

0,58

0,38

0,35

0,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,96

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,43

4,10

 

0,62

0,20

0,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,61

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,96

 

 

 

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,71

 

 

0,60

 

 

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

12,27

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,80

 

 

0,02

 

 

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Bình

Xã Nam Cao

Xã Quang Bình

Xã Quang Hưng

Xã Quang Lịch

1

Đất nông nghiệp

NNP

408,02

7,71

7,79

46,12

5,13

5,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

303,36

7,11

5,29

16,92

4,28

4,97

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

303,36

7,11

5,29

16,92

4,28

4,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

53,72

0,30

0,49

14,10

0,45

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,52

 

1,00

14,15

0,20

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

25,45

0,30

1,01

0,75

0,20

0,23

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,96

 

 

0,20

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,43

0,10

0,82

0,08

0,12

0,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,61

 

 

0,08

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,96

 

 

0,20

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,71

 

0,62

 

 

 

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

12,27

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,80

 

 

 

 

 

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử đụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Minh

Xã Quang Trung

Xã Quốc Tuấn

Xã Quyết Tiến

Xã Thanh Tân

1

Đất nông nghiệp

NNP

408,02

3,52

13,47

4,44

3,58

6,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

303,36

2,82

12,07

2,25

1,43

5,03

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

303,36

2,82

12,07

2,25

1,43

5,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

53,72

0,15

0,80

1,37

0,05

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,52

 

0,20

0,20

 

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

25,45

0,55

0,40

0,62

2,10

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,96

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,43

 

0,23

0,57

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,61

 

 

0,27

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,96

 

 

 

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,71

 

0,15

 

 

 

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

12,27

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,80

 

 

 

 

 

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thượng Hiền

Xã Trà Giang

Xã Vũ An

Xã Vũ Bình

Xã Vũ Công

1

Đất nông nghiệp

NNP

408,02

9,32

3,12

1,60

13,24

4,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

303,36

8,62

2,22

1,30

7,76

4,02

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

303,36

8,62

2,22

1,30

7,76

4,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

53,72

0,20

0,70

0,10

0,68

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,52

0,20

 

0,10

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

25,45

0,30

0,20

0,10

0,30

0,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,96

 

 

 

4,50

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,43

 

0,10

0,25

 

0,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,61

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,96

 

 

 

4,50

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,71

 

0,10

 

 

 

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

12,27

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,80

 

 

0,25

 

 

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử đụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Hòa

Xã Vũ Lễ

Xã Vũ Ninh

Xã Vũ Quý

Xã Vũ Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

408,02

3,11

5,31

13,93

20,48

11,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

303,36

2,71

4,91

13,53

18,07

10,27

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

303,36

2,71

4,91

13,53

18,07

10,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

53,72

0,10

0,10

0,10

1,31

0,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,52

 

0,20

0,20

0,10

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

25,45

0,30

0,10

0,10

1,00

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,96

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,43

 

 

1,50

2,48

0,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,61

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,96

 

 

 

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,71

 

 

 

0,06

 

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

12,27

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,80

 

 

 

0,09

 

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Tây

Xã Vũ Thắng

Xã Vũ Trung

1

Đất nông nghiệp

NNP

408,02

7,12

18,80

16,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

303,36

4,52

8,26

15,08

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

303,36

4,52

8,26

15,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

53,72

1,54

0,11

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,52

0,42

0,21

0,45

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

25,45

0,65

10,21

0,90

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,96

 

 

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,43

0,61

0,03

0,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,61

 

 

0,20

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,96

 

 

0,09

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,71

0,61

 

0,27

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

12,27

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,80

 

 

 

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

 

0,03

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Nê

Xã An Bình

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

333,78

54,16

6,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

274,63

52,22

5,86

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

274,63

52,22

5,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,69

1,59

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,68

0,02

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

22,80

0,33

0,30

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,97

 

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

33,35

0,20

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

24,55

0,20

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,80

 

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

4,12

1,16

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,12

1,16

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Bồi

Xã Bình Định

Xã Bình Minh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

333,78

7,96

4,23

17,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

274,63

6,23

1,73

14,47

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

274,63

6,23

1,73

14,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,69

1,21

1,30

2,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,68

0,20

0,10

0,13

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

22,80

0,32

1,10

0,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,97

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

33,35

1,00

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

24,55

 

 

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,80

1,00

 

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

4,12

0,04

 

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,12

0,04

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Bình Nguyên

Xã Bình Thanh

Xã Đình Phùng

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

333,78

7,71

8,26

4,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

274,63

6,59

7,11

3,92

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

274,63

6,59

7,11

3,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,69

0,42

0,71

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,68

0,40

0,17

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

22,80

0,30

0,23

0,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,97

 

0,05

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

33,35

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

24,55

 

 

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,80

 

 

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

4,12

 

 

0,46

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,12

 

 

0,46

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Tiến

Xã Hồng Thái

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

333,78

6,23

9,27

2,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

274,63

4,79

8,96

1,45

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

274,63

4,79

8,96

1,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,69

1,30

0,24

0,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,68

 

0,04

0,14

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

22,80

0,07

0,03

0,58

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,97

0,07

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

33,35

 

16,00

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

24,55

 

10,00

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,80

 

6,00

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

4,12

0,15

 

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,12

0,15

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lê Lợi

Xã Minh Hưng

Xã Minh Tân

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

333,78

3,40

3,68

7,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

274,63

1,66

2,58

5,83

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

274,63

1,66

2,58

5,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,69

0,86

0,45

1,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,68

0,50

0,30

0,13

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

22,80

0,38

0,35

0,25

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,97

 

 

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

33,35

 

3,30

4,70

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

24,55

 

3,10

3,50

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,80

 

0,20

1,20

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

4,12

0,02

 

0,10

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,12

0,02

 

0,10

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Bình

Xã Nam Cao

Xã Quang Bình

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

333,78

5,05

8,91

16,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

274,63

4,45

6,56

14,30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

274,63

4,45

6,56

14,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,69

0,30

0,59

1,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,68

 

0,85

0,28

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

22,80

0,30

0,91

0,30

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,97

 

 

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

33,35

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

24,55

 

 

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,80

 

 

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

4,12

 

0,20

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,12

 

0,20

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Hưng

Xã Quang Lịch

Xã Quang Minh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

333,78

5,13

2,88

5,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

274,63

4,28

2,42

4,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

274,63

4,28

2,42

4,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,69

0,45

0,13

0,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,68

0,20

0,10

0,38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

22,80

0,20

0,23

0,70

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,97

 

 

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

33,35

 

1,90

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

24,55

 

1,60

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,80

 

0,30

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

4,12

0,02

0,05

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,12

0,02

0,05

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Trung

Xã Quốc Tuấn

Xã Quyết Tiến

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

333,78

10,77

3,79

1,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

274,63

9,37

1,60

0,93

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

274,63

9,37

1,60

0,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,69

0,80

1,37

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,68

0,20

0,20

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

22,80

0,40

0,62

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,97

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

33,35

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

24,55

 

 

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,80

 

 

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

4,12

 

0,27

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,12

 

0,27

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Tân

Xã Thượng Hiền

Xã Trà Giang

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

333,78

6,08

6,92

4,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

274,63

5,03

6,22

2,92

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

274,63

5,03

6,22

2,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,69

0,75

0,20

0,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,68

0,10

0,20

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

22,80

0,20

0,30

0,30

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,97

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

33,35

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

24,55

 

 

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,80

 

 

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

4,12

 

 

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,12

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ An

Xã Vũ Bình

Xã Vũ Công

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

333,78

1,90

8,91

3,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

274,63

1,60

3,26

3,12

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

274,63

1,60

3,26

3,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,69

0,10

1,00

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,68

0,10

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

22,80

0,10

0,15

0,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,97

 

4,50

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

33,35

 

0,50

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

24,55

 

0,50

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,80

 

 

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

4,12

0,25

 

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,12

0,25

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Hòa

Xã Vũ Lễ

Xã Vũ Ninh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

333,78

3,11

3,31

21,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

274,63

2,71

2,91

21,01

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

274,63

2,71

2,91

21,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,69

0,10

0,10

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,68

 

0,20

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

22,80

0,30

0,10

0,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,97

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

33,35

 

 

0,30

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

24,55

 

 

0,30

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,80

 

 

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

4,12

 

 

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,12

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Quý

Xã Vũ Sơn

Xã Vũ Tây

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

333,78

21,75

6,75

6,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

274,63

19,87

6,05

3,92

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

274,63

19,87

6,05

3,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,69

0,68

0,20

1,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,68

0,10

0,30

0,35

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

22,80

1,00

0,20

0,65

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,97

0,10

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

33,35

 

4,30

0,50

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

24,55

 

4,20

0,50

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,80

 

0,10

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

4,12

1,38

 

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,12

1,38

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Thắng

Xã Vũ Trung

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

333,78

18,80

17,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

274,63

8,26

16,13

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

274,63

8,26

16,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,69

0,11

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,68

0,21

0,45

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

22,80

10,21

0,90

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,97

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

33,35

 

0,65

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

24,55

 

0,65

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,80

 

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

4,12

0,03

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,12

0,03

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Thái

Xã Quốc Tuấn

Xã Vũ Trung

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,70

1,70

 

 

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,70

1,70

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,18

 

0,16

0,02

1.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,18

 

0,16

0,02

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:

- Như Điều 3;
- TT. HĐND tỉnh;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Đặng Trọng Thăng

 

Từ khóa:
590/QĐ-UBNDQuyết định 590/QĐ-UBNDQuyết định số 590/QĐ-UBNDQuyết định 590/QĐ-UBND của Tỉnh Thái BìnhQuyết định số 590/QĐ-UBND của Tỉnh Thái BìnhQuyết định 590 QĐ UBND của Tỉnh Thái Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu590/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Thái Bình
                            Ngày ban hành25/02/2019
                            Người kýĐặng Trọng Thăng
                            Ngày hiệu lực 25/02/2019
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu590/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Thái Bình
                                                  Ngày ban hành25/02/2019
                                                  Người kýĐặng Trọng Thăng
                                                  Ngày hiệu lực 25/02/2019
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan