Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›462/QĐ-UBND

Quyết định 462/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An

Đã sao chép thành công!
Số hiệu462/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Nghệ An
Ngày ban hành02/06/2016
Người kýĐinh Viết Hồng
Ngày hiệu lực 02/06/2016
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:02/06/2016Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 462/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 02 tháng 06 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA THỊ XÃ CỬA LÒ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2016;

Căn cứLuật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Cửa Lò tại Tờ trình số 66/TTr-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2016; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2386/STNMT-QLĐĐ ngày 13 tháng 5 năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Cửa Lò với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

PHƯỜNG NGHI THỦY

PHƯỜNG NGHI TÂN

PHƯỜNG THU THỦY

PHƯỜNG NGHI HÒA

PHƯỜNG NGHI HẢI

PHƯỜNG NGHI HƯƠNG

PHƯỜNG NGHI THU

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

2793,52

180,74

178,11

114,39

424,87

522,77

1001,54

371,1

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

709,01

9,49

24,42

8,15

197,09

43,58

284,2

142,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

150,25

 

 

 

45,72

 

49,69

54,84

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

106,25

 

 

 

1,72

 

49,69

54,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

234,06

9,49

 

8,15

64,59

39,58

87,79

24,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

229,24

 

6,87

 

72,85

0,10

87,59

61,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

57,62

 

17,13

 

13,42

3,90

23,17

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

26,02

 

0,42

 

0,51

 

25,01

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU

0

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,82

 

 

 

 

 

10,95

0,87

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2033,05

167,73

146,89

104,87

220,90

455,17

712,03

225,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

115,8

2,35

 

 

3,59

104,65

4,53

0,68

2.2

Đất an ninh

CAN

10,54

0,04

0,09

2,62

1,58

0,06

6,15

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

0

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

219,05

24,38

1,11

14,36

20,79

99,97

48,57

9,87

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

66,48

39,58

10,37

 

 

5,65

3,25

7,63

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

749,66

25,64

29,9

35,22

130,91

36,41

360,37

131,21

2.10

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

0,82

0,23

0,50

 

 

 

 

0,09

2.11

Đất có di tích, danh thắng

DDL

0

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,75

0,05

 

 

0,08

 

1,82

1,80

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

448,28

34,79

60,42

27,11

33,52

62,54

180,81

49,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,85

0,24

0,25

0,32

0,25

0,24

3,08

0,47

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,85

0,08

0,37

0,24

0,24

0,06

4,54

1,32

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,62

 

0,77

1,34

 

0,45

 

0,06

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

63,26

2,76

6,14

0,12

12,95

0,19

31,34

9,76

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,13

0,70

0,42

0,29

1,50

0,90

2,02

1,30

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

112,4

 

 

23,25

14,28

 

64,07

10,80

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,25

0,48

0,56

 

0,98

0,90

0,95

1,38

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

213,66

36,06

34,45

 

 

143,15

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,65

0,35

1,54

 

0,23

 

0,53

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0

 

 

 

 

 

 

 

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

51,46

3,52

6,8

1,37

6,88

24,02

5,31

3,56

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất khu đô thị

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

PHƯỜNG NGHI THỦY

PHƯỜNG NGHI TÂN

PHƯỜNG THU THỦY

PHƯỜNG NGHI HÒA

PHƯỜNG NGHI HẢI

PHƯỜNG NGHI HƯƠNG

PHƯỜNG NGHI THU

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

143,01

2,20

3,94

3,59

33,31

21,15

39,80

39,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

37,91

 

 

 

18,58

 

10,03

9,30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

31,71

 

 

 

12,38

 

10,03

9,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

66,63

2,20

 

3,59

11,25

2,70

26,17

20,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,70

 

3,94

 

3,48

 

3,28

9,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

18,65

 

 

 

 

18,45

0,20

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,12

 

 

 

 

 

0,12

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

77,70

0,50

2,27

5,39

21,24

1,29

28,10

18,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,36

 

 

 

0,36

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,42

 

0,42

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,02

 

1,71

 

0,02

1,29

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất có di tích, danh thắng

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

72,90

0,50

0,14

5,39

20,34

 

27,62

18,91

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,04

 

 

 

0,04

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,95

 

 

 

0,47

 

0,48

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

 

 

 

0,01

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

PHƯỜNG NGHI THỦY

PHƯỜNG NGHI TÂN

PHƯỜNG THU THỦY

PHƯỜNG NGHI HÒA

PHƯỜNG NGHI HẢI

PHƯỜNG NGHI HƯƠNG

PHƯỜNG NGHI THU

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

152,81

2,20

3,94

3,59

33,31

28,55

41,00

40,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

37,91

 

 

 

18,58

 

10,03

9,30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lý nước

LUC/PNN

31,71

 

 

 

12,38

 

10,03

9,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

68,33

2,20

 

3,59

11,25

3,60

26,17

21,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,30

 

3,94

 

3,48

 

4,48

9,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

18,65

 

 

 

 

18,45

0,20

 

1.5

Đấtrừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,64

 

 

 

 

3,52

0,12

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNH

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,98

 

 

 

 

2,98

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2,22

 

2,13

 

0,09

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng

LUC/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUC/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối vàđất nông nghiệp khác.

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đấtrừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

2,22

 

2,13

 

0,09

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

PHƯỜNG NGHI THỦY

PHƯỜNG NGHI TÂN

PHƯỜNG THU THỦY

PHƯỜNG NGHI HÒA

PHƯỜNG NGHI HẢI

PHƯỜNG NGHI HƯƠNG

PHƯỜNG NGHI THU

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

38,06

0,89

21,67

 

3,59

10,94

1,48

0,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,82

 

 

 

 

10,82

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

 

 

 

 

0,12

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

13,33

 

9,52

 

2,78

 

0,74

0,29

2.10

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất có di tích, danh thắng

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

13,79

0,09

12,15

 

0,81

 

0,74

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Cửa Lò có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016 khi lập kế hoạch sử dụng đất năm 2017.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2016.

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

6. Chủ động bố trí nguồn kinh phí thực hiện lập, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trong dự toán chi ngân sách của cấp huyện để thực hiện trong năm 2016; cập nhật bổ sung đầy đủ các công trình, dự án, các chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất các năm 2015 và 2016 chưa phù hợp với quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt vào phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Cửa Lò chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, PCT UBND tỉnh;
-
CVP, PVP UBND tỉnh;
-
Các CV: CN, XD;
- Lưu VT, NN (Hùng)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đinh Viết Hồng

 

Từ khóa:
462/QĐ-UBNDQuyết định 462/QĐ-UBNDQuyết định số 462/QĐ-UBNDQuyết định 462/QĐ-UBND của Tỉnh Nghệ AnQuyết định số 462/QĐ-UBND của Tỉnh Nghệ AnQuyết định 462 QĐ UBND của Tỉnh Nghệ An
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu462/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Nghệ An
                            Ngày ban hành02/06/2016
                            Người kýĐinh Viết Hồng
                            Ngày hiệu lực 02/06/2016
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu462/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Nghệ An
                                                  Ngày ban hành02/06/2016
                                                  Người kýĐinh Viết Hồng
                                                  Ngày hiệu lực 02/06/2016
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan