Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Tra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lương
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Biểu mẫu
      • Tra cứu mã số thuế
      • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
      • Tra cứu mã ngành nghề
      • Giá xăng dầu hôm nay
      • Tính lương
      • Xem tất cả công cụ

    Tìm kiếm văn bản

    Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

    đến
    đến
    Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›433/QĐ-UBND

    Quyết định 433/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận

    Đã sao chép thành công!
    Số hiệu433/QĐ-UBND
    Loại văn bảnQuyết định
    Cơ quanTỉnh Ninh Thuận
    Ngày ban hành24/08/2021
    Người kýLê Huyền
    Ngày hiệu lực 24/08/2021
    Tình trạng Còn hiệu lực
    Ngày ban hành:24/08/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

    ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH NINH THUẬN
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 433/QĐ-UBND

    Ninh Thuận, ngày 24 tháng 8 năm 2021

     

    QUYẾT ĐỊNH

    VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN THUẬN BẮC

    ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

    Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

    Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

    Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

    Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

    Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch, ngày 20/11/2018;

    Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

    Căn cứ Chỉ thị số 30/CT-TTg ngày 27/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về các nhiệm vụ, giải pháp triển khai lập đồng thời các quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

    Căn cứ Nghị định số 43/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều, khoản của Luật Đất đai;

    Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

    Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

    Căn cứ Nghị quyết số 113/NQ-CP ngày 30/8/2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Ninh Thuận;

    Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 20/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

    Căn cứ Công văn số 1792/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 03/4/2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện khi quy hoạch tỉnh chưa được phê duyệt; Công văn số 4744/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 03/9/2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cấp huyện;

    Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: Nghị quyết sô 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 phê duyệt Danh mục các dự án thu hồi đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Nghị quyết so 68/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 phê duyệt Danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2021 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 17/5/2021 về bổ sung, điều chỉnh Danh mục các dự án thu hồi đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 17/5/2021 về bổ sung, điều chỉnh Danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2021 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;

    Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thuận Bắc tại Tờ trình số 37/TTr-UBND ngày 19/4/2021, Tờ trình số 127/TTr-UBND ngày 23/8/2021 và đề nghị của Sơ Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3922//TTr-STNMT ngày 23 tháng 8 năm 2021.

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thuận Bắc với các chỉ tiêu sau:

    1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

    Tổng diện tích tự nhiên: 32.379,47 ha, trong đó:

    - Đất nông nghiệp: 27.926,16 ha.

    - Đất phi nông nghiệp: 4.089,49 ha.

    - Đất chưa sử dụng: 363,82 ha.

    (Có Phụ lục 1 kèm theo)

    2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

    Tổng diện tích thu hồi: 260,91 ha, trong đó:

    - Thu hồi đất nông nghiệp: 239,14 ha.

    - Thu hồi đất phi nông nghiệp: 21,77 ha.

    (Có Phụ lục 2 kèm theo)

    3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

    - Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: 392,35 ha.

    - Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 2,01 ha.

    (Có Phụ lục 3 kèm theo)

    4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

    Tổng diện tích đưa vào sử dụng cho các mục đích: 30,50 ha, trong đó:

    - Diện tích đưa vào sử dụng cho mục đích đất nông nghiệp: 0,10 ha.

    - Diện tích đưa vào sử dụng cho mục đích đất phi nông nghiệp: 30,40 ha.

    (Có Phụ lục 4 kèm theo)

    5. Công trình, dự án thực hiện trong năm kế hoạch

    (Có Phụ lục 5 kèm theo)

    6. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thuận Bắc, tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp (kèm theo).

    (Các phụ lục, bản đồ, danh mục công trình dự án và báo cáo thuyết minh nêu trên do Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, trình duyệt tại Tờ trình số 3922/TTr-STNMT ngày 23 tháng 8 năm 2021).

    Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thuận Bắc có trách nhiệm:

    1. Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất và thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai, đảm bảo thống nhất, chặt chẽ từ huyện đến cấp xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn.

    2. Thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

    3. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt.

    4. Tổ chức thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai, ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện kế hoạch sử dụng đất; không giải quyết thu hồi đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất đối với các trường hợp không có trong kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định của pháp luật đất đai.

    5. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

    6. Định kỳ hàng năm, báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

    Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

    Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thuận Bắc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

    Sở Thông tin và Truyền thông đăng tải Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của tỉnh./.

     

     

    Nơi nhận:
    - Như Điều 3;
    - TT HĐND tỉnh; (b/cáo)
    - CT, các PCT UBND tỉnh;
    - TT HĐND huyện Thuận Bắc;
    - VPUB: CVP, các PCVP, CV;
    - Lưu: VT, KTTH
    . KHH

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    KT. CHỦ TỊCH
    PHÓ CHỦ TỊCH




    Lê Huyền

     

     

    PHỤ LỤC 01:

    DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH CỦA HUYỆN THUẬN BẮC, TỈNH NINH THUẬN
    (Kèm theo Quyết định số 433 /QĐ-UBND, ngày 24 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

    Đơn vị tính: ha

    STT

    Chỉ tiêu sử dụng đất

    Mã

    Tổng diện tích (ha)

    Diện tích phân theo đơn vị hành chính

    Xã Công Hải

    Xã Lợi Hải

    Xã Phước Chiến

    Xã Phước Kháng

    Xã Bắc Sơn

    Xã Bắc Phong

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)=(5)+...+(10)

    (5)

    (6)

    (7)

    (8)

    (9)

    (10)

     

    TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

     

    32.379,47

    7.479,35

    6.835,44

    4.950,08

    4.660,63

    6.228,69

    2.225,28

    1

    Đất nông nghiệp

    NNP

    27.926,16

    6.642,97

    5.574,82

    4.275,51

    4.486,61

    5.851,13

    1.095,12

    1.1

    Đất trồng lúa

    LUA

    2.736,58

    541,61

    984,72

    15,39

    11,21

    571,02

    612,63

     

    Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

    LUC

    1.562,49

    269,10

    414,02

     

    8,62

    381,82

    488,93

    1.2

    Đất trồng cây hàng năm khác

    HNK

    2.465,92

    362,11

    609,49

    211,33

    71,51

    773,40

    438,08

    1.3

    Đất trồng cây lâu năm

    CLN

    1.041,50

    108,56

    144,40

    463,68

    113,67

    173,04

    38,15

    1.4

    Đất rừng phòng hộ

    RPH

    8.855,27

    530,37

    651,47

    3.452,14

    4.221,29

     

     

    1.5

    Đất rừng đặc dụng

    RDD

    11.865,43

    5.018,44

    2.525,06

     

     

    4.321,93

     

    1.6

    Đất rừng sản xuất

    RSX

    659,78

    66,70

    393,20

    131,55

    68,33

     

     

    1.7

    Đất nuôi trồng thuỷ sản

    NTS

    2,53

     

     

     

    0,60

    0,97

    0,96

    1.8

    Đất làm muối

    LMU

    0,33

     

     

     

     

    0,33

     

    1.9

    Đất nông nghiệp khác

    NKH

    298,82

    15,18

    266,48

    1,42

     

    10,44

    5,30

    2

    Đất phi nông nghiệp

    PNN

    4.089,49

    824,35

    986,29

    674,57

    158,03

    369,02

    1.077,23

    2.1

    Đất quốc phòng

    CQP

    75,33

    2,29

    4,25

     

    2,85

    52,41

    13,53

    2.2

    Đất an ninh

    CAN

    25,62

    2,54

    22,77

     

     

    0,20

    0,11

    2.3

    Đất khu công nghiệp

    SKK

    406,76

     

    170,27

     

     

     

    236,49

    2.4

    Đất thương mại, dịch vụ

    TMD

    271,87

    227,68

    37,09

     

     

    6,37

    0,73

    2.5

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    SKC

    55,43

    19,51

    26,47

     

     

    3,22

    6,23

    2.6

    Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

    SKS

    5,92

     

     

     

    5,92

     

     

    2.7

    Đất phát triển hạ tầng

    DHT

    2.079,27

    181,26

    456,25

    536,24

    85,38

    119,63

    700,51

     

    Đất giao thông

    DGT

    575,06

    121,77

    216,26

    43,14

    23,68

    56,66

    113,55

     

    Đất thủy lợi

    DTL

    737,44

    34,71

    193,51

    367,98

    58,45

    50,28

    32,51

     

    Đất công trình năng lượng

    DNL

    710,56

    14,20

    20,96

    121,43

    1,00

    5,38

    547,59

     

    Đất cơ sở y tế

    DYT

    3,04

    0,04

    1,60

    0,86

    0,18

    0,21

    0,15

     

    Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

    DGD

    36,53

    3,33

    17,33

    2,50

    1,93

    6,09

    5,35

     

    Đất cơ sở thể dục-thể thao

    DTT

    10,25

    6,22

    3,81

     

     

    0,22

     

     

    Đất chợ

    DCH

    3,28

    0,79

    0,56

    0,16

     

    0,79

    0,98

    2.8

    Đất có di tích lịch sử - văn hóa

    DDT

    8,57

    3,50

    3,54

     

     

     

    1,53

    2.9

    Đất bãi thải, xử lý chất thải

    DRA

    7,66

     

    5,66

     

     

    2,00

     

    2.10

    Đất ở tại nông thôn

    ONT

    471,29

    62,76

    132,58

    83,08

    24,78

    102,92

    65,17

    2.11

    Đất xây dựng trụ sở cơ quan

    TSC

    8,92

    0,51

    6,42

    0,34

    0,76

    0,23

    0,66

    2.12

    Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

    DTS

    3,63

     

    3,38

     

    0,05

    0,10

    0,10

    2.13

    Đất cơ sở tôn giáo

    TON

    4,05

    1,37

    1,22

     

     

    0,85

    0,61

    2.14

    Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa…

    NTD

    51,47

    13,61

    9,93

    6,50

    2,34

    6,39

    12,70

    2.15

    Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

    SKX

    291,39

    231,88

    26,85

    19,67

     

    12,99

     

    2.16

    Đất sinh hoạt cộng đồng

    DSH

    3,33

    0,37

    0,56

    0,75

    0,52

    0,91

    0,22

    2.17

    Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

    DKV

    10,29

     

    10,01

     

    0,12

    0,16

     

    2.18

    Đất cơ sở tín ngưỡng

    TIN

    0,41

    0,12

    0,06

     

     

     

    0,23

    2.19

    Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

    SON

    285,93

    74,82

    66,88

    27,99

    35,31

    60,64

    20,29

    2.20

    Đất có mặt nước chuyên dùng

    MNC

    22,35

    2,13

    2,10

     

     

     

    18,12

    3

    Đất chưa sử dụng

    CSD

    363,82

    12,03

    274,33

     

    15,99

    8,54

    52,93

     

    PHỤ LỤC 02:

    KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2021 CỦA HUYỆN THUẬN BẮC, TỈNH NINH THUẬN
    (Kèm theo Quyết định số 433 /QĐ-UBND, ngày 24 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

    Đơn vị tính: ha

    STT

    Chỉ tiêu sử dụng đất

    Mã

    Tổng diện tích (ha)

    Diện tích phân theo đơn vị hành chính

    Xã Công Hải

    Xã Lợi Hải

    Xã Phước Chiến

    Xã Phước Kháng

    Xã Bắc Sơn

    Xã Bắc Phong

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)=(5)+...+(10)

    (5)

    (6)

    (7)

    (8)

    (9)

    (10)

     

    Tổng diện tích (1+2)

     

    260,91

    10,55

    162,14

    1,36

    7,14

    33,34

    46,38

    1

    Đất nông nghiệp

    NNP

    239,14

    10,40

    142,21

    1,24

    6,96

    32,44

    45,89

    1.1

    Đất trồng lúa

    LUA

    113,01

    4,01

    68,05

     

    0,31

    15,86

    24,78

     

    Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

    LUC

    65,21

    4,01

    25,97

     

    0,31

    15,29

    19,63

    1.2

    Đất trồng cây hàng năm khác

    HNK

    82,66

    5,15

    39,35

    0,31

    4,87

    12,73

    20,25

    1.3

    Đất trồng cây lâu năm

    CLN

    25,74

    0,71

    19,34

     

    0,98

    3,85

    0,86

    1.4

    Đất rừng phòng hộ

    RPH

    3,45

    0,40

    1,32

    0,93

    0,80

     

     

    1.5

    Đất rừng đặc dụng

    RDD

    12,35

     

    12,35

     

     

     

     

    1.6

    Đất rừng sản xuất

    RSX

    0,59

    0,13

    0,46

     

     

     

     

    1.7

    Đất nông nghiệp khác

    NKH

    1,34

     

    1,34

     

     

     

     

    2

    Đất phi nông nghiệp

    PNN

    21,77

    0,15

    19,93

    0,12

    0,18

    0,90

    0,49

    2.1

    Đất phát triển hạ tầng

    DHT

    16,91

    0,03

    15,82

    0,01

    0,13

    0,74

    0,18

    2.2

    Đất ở tại nông thôn

    ONT

    0,75

     

    0,69

     

     

    0,06

     

    2.3

    Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa…

    NTD

    0,91

     

    0,69

    0,11

     

     

    0,11

    2.4

    Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

    SKX

    2,19

     

    2,19

     

     

     

     

    2.5

    Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

    SON

    0,87

    0,12

    0,54

     

    0,05

    0,10

    0,06

    2.6

    Đất có mặt nước chuyên dùng

    MNC

    0,14

     

     

     

     

     

    0,14

     

    PHỤ LỤC 03:

    KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NĂM 2021 CỦA HUYỆN THUẬN BẮC, TỈNH NINH THUẬN
    (Kèm theo Quyết định số 433 /QĐ-UBND, ngày 24 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

    Đơn vị tính: ha

    STT

    Chỉ tiêu sử dụng đất

    Mã

    Tổng diện tích (ha)

    Diện tích phân theo đơn vị hành chính

    Xã Công Hải

    Xã Lợi Hải

    Xã Phước Chiến

    Xã Phước Kháng

    Xã Bắc Sơn

    Xã Bắc Phong

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)=(5)+(10)

    (5)

    (6)

    (7)

    (8)

    (9)

    (10)

    1

    Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

    NNP/PNN

    392,35

    105,53

    179,45

    1,89

    6,96

    45,04

    53,48

    1.1

    Đất trồng lúa

    LUA/PNN

    133,96

    9,28

    81,55

     

    0,31

    15,86

    26,96

     

    Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

    LUC/PNN

    72,24

    8,98

    25,97

     

    0,31

    15,29

    21,69

    1.2

    Đất trồng cây hàng năm khác

    HNK/PNN

    144,58

    35,03

    60,04

    0,96

    4,87

    18,43

    25,25

    1.3

    Đất trồng cây lâu năm

    CLN/PNN

    66,59

    31,44

    22,35

     

    0,98

    10,75

    1,07

    1.4

    Đất rừng phòng hộ

    RPH/PNN

    3,45

    0,40

    1,32

    0,93

    0,80

     

     

    1.5

    Đất rừng đặc dụng

    RDD/PNN

    39,79

    27,44

    12 35

     

     

     

     

    1.6

    Đất rừng sản xuất

    RSX/PNN

    2,40

    1,94

    0,46

     

     

     

     

    1.7

    Đất nuôi trồng thủy sản

    NTS/PNN

    0,20

     

     

     

     

     

    0,20

    1.8

    Đất nông nghiệp khác

    NKH/PNN

    1,38

     

    1,38

     

     

     

     

    2

    Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

    PKO/OCT

    2,01

     

    1,94

     

    0,07

     

     

     

    PHỤ LỤC 04:

    KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG TRONG NĂM 2021 CỦA HUYỆN THUẬN BẮC, TỈNH NINH THUẬN
    (Kèm theo Quyết định số 433 /QĐ-UBND, ngày 24 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

    Đơn vị tính: ha

    STT

    Chỉ tiêu sử dụng đất

    Mã

    Tổng diện tích (ha)

    Diện tích phân theo đơn vị hành chính

    Xã Công Hải

    Xã Lợi Hải

    Xã Phước Chiến

    Xã Phước Kháng

    Xã Bắc Sơn

    Xã Bắc Phong

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)=(5)+...+(10)

    (5)

    (6)

    (5)

    (6)

    (7)

    (10)

    A

    TỔNG DIỆN TÍCH (1+2)

     

    30,50

    8,44

    21,21

     

    0,06

    0,08

    0,71

    1

    Đất nông nghiệp

    NNP

    0,10

     

    0,10

     

     

     

     

     

    Đất nông nghiệp khác

    NKH

    0,10

     

    0,10

     

     

     

     

    2

    Đất phi nông nghiệp

    PNN

    30,40

    8,44

    21,11

     

    0,06

    0,08

    0,71

    2.1

    Đất thương mại, dịch vụ

    TMD

    19,38

    6,93

    12,45

     

     

     

     

    2.2

    Đất phát triển hạ tầng

    DHT

    5,15

    0,01

    4,29

     

    0,06

    0,08

    0,71

    2.3

    Đất có di tích lịch sử - văn hóa

    DDT

    2,21

    1,50

    0,71

     

     

     

     

    2.4

    Đất ở tại nông thôn

    ONT

    0,83

     

    0,83

     

     

     

     

    2.5

    Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

    SKX

    2,12

     

    2,12

     

     

     

     

    2.6

    Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

    DKV

    0,71

     

    0,71

     

     

     

     

     

    PHỤ LỤC 05:

    DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG NĂM 2021 CỦA HUYỆN THUẬN BẮC, TỈNH NINH THUẬN
    (Kèm theo Quyết định số 433 /QĐ-UBND, ngày 24 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

    Đơn vị tính: ha

    STT

    Hạng mục

    Diện tích (ha)

    Chuyển từ các loại đất

    Địa điểm(đến cấp xã)

    Ghi chú

    LUA

    RDD

    RPH

    Đất khác

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5)

    (6)

    (7)

    (8)

    (9)

    1

    Công trình, dự án được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Công trình, dự án mục đích quốc phòng, an ninh

     

     

     

     

     

     

     

     

    Nhà làm việc công an xã Lợi Hải

    0,20

    0,10

     

     

    0,10

    Xã Lợi Hải

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

     

    Công an xã Bắc Sơn

    0,20

     

     

     

    0,20

    Xã Bắc Sơn

     

     

    Công an xã Bắc Phong

    0,11

    0,11

     

     

     

    Xã Bắc Phong

     

    1.2

    Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng

     

     

     

     

     

     

     

    1.2.1

    Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất

     

     

     

     

     

     

     

    a

    Đất giao thông

     

     

     

     

     

     

     

     

    Bổ sung thu hồi đất đường cao tốc Bắc-nam qua xã Lợi Hải

    59,66

    18,54

     

    0,83

    40,29

    Xã Lợi Hải

     

     

    Đường Vành đai phía Bắc tỉnh Ninh Thuận (Đoạn từ đèo Khánh Nhơn đến Quốc lộ1A)

    8,98

    7,62

     

     

    1,36

    Xã Bắc Sơn, Bắc Phong

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

    b

    Đất thủy lợi

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tu sửa mở rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt nông thôn

    0,10

     

     

     

    0,10

    Xã Bắc Phong

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

     

    Cải tạo nâng cấp đập dâng Bà Rợ

    0,50

     

     

     

    0,50

    Xã Bắc Sơn

     

     

    Cải tạo nâng cấp đập dâng Tà Cú

    0,50

     

     

     

    0,50

    Xã Bắc Sơn

     

     

    Tiểu dự án Phát triển thuỷ lợi phục vụ nông nghiệp công nghệ cao Thành Sơn - Phước Nhơn

    5,90

    5,19

     

     

    0,71

    Xã Bắc Phong

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

     

    Thu trữ nước dưới đất để phát triển nông lâm nghiệp nhằm thích ứng với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh bền vững trên vùng đất khô hạn ven biển Ninh Thuận

    19,40

    0,20

     

     

    19,20

    Xã Bắc Sơn

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

     

    Hồ sinh thái Kiền Kiền

    16,35

    2,00

    12,35

     

    2,00

    Xã Lợi Hải

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

     

    Hệ thống kênh Tân Mỹ từ K21+827 đến Kc

    18,00

    7,50

     

     

    10,50

    Xã Lợi Hải, Bắc Phong

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

    c

    Đất năng lượng

     

     

     

     

     

     

     

     

    Nhà máy Điện gió Đầm Nại 3

    3,00

    3,00

     

     

     

    Xã Bắc Phong, Bắc Sơn

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

     

    Nhà máy điện gió Đầm Nại 4

    7,73

    7,73

     

     

     

    Xã Bắc Phong, Bắc Sơn

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

     

    Nhà máy điện gió Hanbaram

    25,50

    6,90

     

     

    18,60

    Xã Bắc Phong, Lợi Hải

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

     

    Nhà máy điện gió Lợi Hải

    4,67

    4,67

     

     

     

    Xã Lợi Hải

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

     

    Nhà máy điện gió Công Hải

    6,00

    2,00

     

     

    4,00

    Xã Công Hải

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

     

    Cải tạo nâng cấp tiết diện đường dây 110kV Đa Nhim-Trạm 220kV Tháp Chàm

    0,10

    0,10

     

     

     

    Huyện Thuận Bắc

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

     

    Cải tạo nâng cấp tiết diện đường dây 110kV-Trạm 220kV Tháp Chàm-Ninh Hải

    0,11

    0,11

     

     

     

    Huyện Thuận Bắc

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

     

    Cải tạo nâng cấp tiết diện đường dây 110kV-Trạm 220kV Nha Trang - Tháp Chàm

    0,89

     

     

    0,89

     

    Huyện Thuận Bắc

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

     

    Cải tạo nâng tiết diện đd 110Kv Đa Nhim-Trạm 220Kv Tháp Chàm-Ninh Hải

    0,65

     

     

     

    0,65

    Xã Bắc Phong

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

     

    Công trình Trạm 110kV Khu công nghiệp Du Long và đường dây đấu nối

    0,50

     

     

     

    0,50

    Xã Lợi Hải

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

     

    Đường dây 220kV Nha Trang-Tháp Chàm

    1,34

     

     

    1,30

    0,04

    Xã Phước Chiến, Phước Kháng, Lợi Hải

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

     

    Nhà máy điện mặt trời Thiên Tân 1.4 (Tuyến đường dây đấu nối về Nhà máy điện mặt trời Thiên Tân 1.4)

    0,86

     

     

    0,43

    0,43

    Xã Phước Chiến

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

     

    Cột thu lôi chống sét (2 cột)

    0,02

     

     

     

    0,02

    Xã Bắc Phong, Phước Kháng

     

     

    Dự án cụm nhà máy điện gió trên biển Ninh Thuận (Hạng mục: Đất xây dựng trạm 220kV Thanh Hải, nhà quản lý vận hành, giao thông)

    7,00

     

     

     

    7,00

    Huyện Thuận Bắc

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

     

    Đường dây 110kV và vị trí đặt trạm biến áp 110kV của dự án điện gió Hanbaram

    3,62

    2,26

     

     

    1,36

    Xã Lợi Hải, Bắc Phong

    Số 917/UBND-KTTH ngày 25/02/2021 của UBND tỉnh NT về việc chấp thuận hướng tuyến đường dây 110kV và vị trí trạm biến áp 110kV của dự án nhà máy điện gió Hanbaram

    d

    Đất giáo dục-đào tạo

     

     

     

     

     

     

     

     

    Trung tâm đào tạo và sát hạch lái xe

    3,36

    1,64

     

     

    1,72

    Xã Lợi Hải

     

    e

    Đất khoa học công nghệ

     

     

     

     

     

     

     

    1.2.2

    Công trình, dự án khác

     

     

     

     

     

     

     

     

    Khu du lịch Natural Paradise Ninh Thuận

    4,70

    2,18

     

     

    2,52

    Xã Công Hải

     

     

    Khu du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng Suối Tiên

    16,50

    0,45

     

     

    16,05

    Xã Công Hải

     

     

    Khu du lịch sinh thái cộng đồng Núi Chúa

    5,70

     

     

     

    5,70

    Xã Bắc Sơn

     

     

    Dự án du lịch sinh thái Giác Lan

    7,50

    0,17

     

     

    7,33

    Xã Công Hải

     

     

    Khu du lịch sinh thái Suối Kiền Kiền

    15,00

    0,42

     

     

    14,58

    Xã Lợi Hải

     

     

    Khu du lịch Cổng chào khu du lịch Bình Tiên

    21,16

    2,05

     

     

    19,11

    XãCông Hải

     

     

    Cửa hàng xăng dầu tại Công Hải (tỉnh lộ 706)

    0,26

     

     

     

    0,26

    Xã Công Hải

     

     

    Cửa hàng xăng dầu tại Bắc Phong (quốc lộ 1A)

    0,39

    0,39

     

     

    0,00

    Xã Bắc Phong

    NQ 32/NQ-HĐND ngày 17/5/2021

     

    Trạm dừng chân (công ty Hanbaram)

    6,27

    4,95

     

     

    1,32

    Xã Lợi Hải

     

     

    Đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung an toàn thực phẩm

    0,37

    0,29

     

     

    0,08

    Xã Lợi Hải

     

     

    Nhà xưởng gia công cơ khí Nam Thuận Bắc

    5,00

     

     

     

    5,00

    Xã Lợi Hải

     

     

    Nhà máy cấp nước Lợi Hải

    7,00

    5,00

     

     

    2,00

    Xã Lợi Hải

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

     

    Khu khai thác mỏ đá Cô Lô 2

    11,20

     

     

     

    11,20

    Xã Công Hải

     

     

    Khu chế biến mỏ đá Cô Lô 2

    4,32

     

     

     

    4,32

    Xã Công Hải

     

     

    Khu chế biến mỏ đá Ánh Dương

    4,80

     

     

     

    4,80

    Xã Công Hải

     

     

    Khu chế biến mỏ đá An Hưng

    2,70

     

     

     

    2,70

    Xã Công Hải

     

     

    Đất san lấp Bà Râu (Công ty Tâm Phước Thịnh)

    4,50

     

     

     

    4,50

    Xã Lợi Hải

     

     

    Đất san lấp Bà Râu (Công ty Bình Minh)

    6,80

     

     

     

    6,80

    Xã Công Hải

     

     

    Đất san lấp Bà Râu (Công ty Quang Trung Phát)

    4,23

    1,11

     

     

    3,12

    Xã Công Hải

     

    2

    Công trình, dự án cấp huyện

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất

     

     

     

     

     

     

     

    a

    Đất giao thông

     

     

     

     

     

     

     

     

    Cầu Móng thôn Bà Râu

    1,55

     

     

     

    1,55

    Xã Lợi Hải

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

     

    Hạ tầng kỹ thuật khu sản xuất Măng tây xanh

    1,35

     

     

     

    1,35

    Xã Lợi Hải

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

     

    Các tuyến đường giao thông liên thôn, xã, huyện Thuận Bắc

    2,50

    2,00

     

     

    0,50

    Xã Lợi Hải

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

     

    Nâng cấp, cứng hóa các tuyến đường khu TTHC huyện

    1,20

    0,60

     

     

    0,60

    Xã Lợi Hải

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

     

    Đường bê tông nội đồng Cây Sung Bà Rợ

    0,40

    0,15

     

     

    0,25

    Xã Bắc Sơn

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

     

    Đường giao thông nội đồng xã Lợi Hải (đoạn vào khu sản xuất Măng Tây Xanh)

    0,20

     

     

     

    0,20

    Xã Lợi Hải

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

     

    Hạ tầng kỹ thuật khu sản xuất Măng tây xanh giai đoạn 2

    1,00

    0,25

     

     

    0,75

    Xã Lợi Hải

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

     

    Kè chống sạt lở bảo vệ khu dân cư thôn Bà Râu, huyện Thuận Bắc thuộc dự án Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai tại các tỉnh Miền Trung - tỉnh Ninh Thuận, vay vốn WB

    0,01

    0,01

     

     

    0,00

    Xã Lợi Hải

    NQ 31/NQ-HĐND ngày 17/5/2021

     

    Đường vào mỏ đá Ánh Dương

    0,20

     

     

     

    0,20

    Xã Công Hải

    Giấy phép khai thác khoáng sản số 17/GP- UBND ngày 28/4/2021 của UBND tỉnh Ninh Thuận

    b

    Đất thủy lợi

     

     

     

     

     

     

     

     

    Mở rộng hệ thống cấp nước tạo nguồn bền vững dọc kênh Bắc

    0,43

    0,43

     

     

    0,00

    Xã Bắc Phong

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

     

    Hệ thống tiêu lũ Bầu Cổng

    4,62

    4,62

     

     

     

    Xã Bắc Phong, Bắc Sơn

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

    c

    Đất thể dục thể thao

     

     

     

     

     

     

     

     

    Trung tâm VHTT đa năng huyện

    1,75

    0,25

     

     

    1,50

    Xã Lợi Hải

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

    d

    Đất giáo dục-đào tạo

     

     

     

     

     

     

     

     

    Trường liên cấp I, II

    1,60

    1,60

     

     

     

    Xã Lợi Hải

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

    e

    Đất di tích lịch sử

     

     

     

     

     

     

     

     

    Khu di tích lịch sử Trại tập trung Bà Râu

    0,04

     

     

     

    0,04

    Xã Lợi Hải

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

     

    Tượng đài Chiến Thắng (Lá chắn thép Phan Rang)

    7,50

     

     

     

    7,50

    Xã Công Hải, Lợi Hải

     

    f

    Đất khu dân cư, khu đô thị

     

     

     

     

     

     

     

     

    Di dân Tái định cư xã Bắc Sơn

    8,00

    2,11

     

     

    5,89

    Xã Bắc Sơn

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

     

    Di dân Tái định cư xã Phước Kháng

    7,52

    0,31

     

     

    7,21

    Xã Phước Kháng

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

     

    Quy hoạch Khu dân cư Ấn Đạt

    15,80

    15,80

     

     

    0,00

    Xã Lợi Hải

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

     

    Khu dân phía Bắc Trung tâm hành chính huyện

    19,06

    15,90

     

     

    3,16

    Xã Lợi Hải

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

     

    Hạ tầng khu dân cư trung tâm hành chính huyện (giai đoạn 1)

    0,80

    0,80

     

     

     

    Xã Lợi Hải

     

    g

    Đất chợ

     

     

     

     

     

     

     

     

    Chợ Ba Tháp

    0,08

     

     

     

    0,08

    Xã Bắc Phong

    Trên nền hiện trạng

     

    Chợ Công Hải

    0,60

    0,60

     

     

     

    Xã Công Hải

     

    i

    Đất nông nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

    Dự án Nông nghiệp công nghệ cao

    200,00

    125,67

     

     

    74,33

    Xã Lợi Hải

     

     

    Dự án chuyên canh cây măng tây xanh

    70,00

     

     

     

    70,00

    Xã Lợi Hải

    Trên nền hiện trạng

     

    Trại thực nghiệm ứng dụng công nghệ sinh học

    10,10

    2,10

     

     

    8,00

    Xã Lợi Hải

    NQ 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

    2.2

    Khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất

     

     

     

     

     

     

     

     

    Khu trung tâm hành chính huyện 3 lô đất (tiếp giáp TM 9) dọc đường N4.1

    0,06

     

     

     

    0,06

    Xã Lợi Hải

     

     

    Khu dân cư Bỉnh Nghĩa (đất ở)

    1,97

     

     

     

    1,97

    Xã Bắc Sơn

    Trên nền hiện trạng

     

    Thửa đất 820 dọc Quốc lộ 1A (đất TMD)

    0,92

     

     

     

    0,92

    Xã Lợi Hải

    Trên nền hiện trạng

     

    Khu TTHC huyện 16 lô đất ở (CV3) (Giao 01 lô đất ở cho cán bộ công chức được điều động công tác tại huyện từ ngày 01/10/2005 nhưng chưa được giao đất trước đây)

    0,25

     

     

     

    0,25

    Xã Lợi Hải

     

     

    Trạm phát sóng viễn thông

    0,05

     

     

     

    0,05

    Xã Lợi Hải

     

     

    Khu du lịch Bình Tiên

    38,88

     

    27,44

     

    11,44

    Xã Công Hải

     

     

    Chuyển mục đích đất ở của hộ gia đình, cá nhân

    18,46

    2,36

     

     

    16,10

    Các xã

     

     

    Mỏ Đá xây dựng Tây Cà Rôm 1

    19,62

     

     

     

    19,62

    Xã Công Hải

    Giấy phép khai thác khoáng sản số 17/GP- UBND ngày 28/4/2021 của UBND tỉnh Ninh Thuận

     

     

     

     

    Từ khóa:
    433/QĐ-UBNDQuyết định 433/QĐ-UBNDQuyết định số 433/QĐ-UBNDQuyết định 433/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh ThuậnQuyết định số 433/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh ThuậnQuyết định 433 QĐ UBND của Tỉnh Ninh Thuận
    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản gốc đang được cập nhật.

    Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

      Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

        Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

          Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

              Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                  Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                    Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                      Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                        Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                          Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                            Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                              Văn bản hiện tại

                              Số hiệu433/QĐ-UBND
                              Loại văn bảnQuyết định
                              Cơ quanTỉnh Ninh Thuận
                              Ngày ban hành24/08/2021
                              Người kýLê Huyền
                              Ngày hiệu lực 24/08/2021
                              Tình trạng Còn hiệu lực

                              Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                                Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                  Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                    Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                      Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                        Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                          Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                            Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                              Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                                Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                    Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                    Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                    Tóm tắt văn bản

                                                    Số hiệu433/QĐ-UBND
                                                    Loại văn bảnQuyết định
                                                    Cơ quanTỉnh Ninh Thuận
                                                    Ngày ban hành24/08/2021
                                                    Người kýLê Huyền
                                                    Ngày hiệu lực 24/08/2021
                                                    Tình trạng Còn hiệu lực
                                                    Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                    Tin pháp luật

                                                    • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                    • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                    • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                    • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không
                                                    Tư vấn luật doanh nghiệp

                                                    Media Luật

                                                    • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                    • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                    • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                    • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?
                                                    Vi-Office - Nền tảng ERP + AI cho doanh nghiệp

                                                    Mục lục

                                                      Dữ Liệu Pháp Luật

                                                      Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác.

                                                      • Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
                                                      • (+84) 88 66 55 213
                                                      • [email protected]

                                                      Tra cứu

                                                      • Văn bản pháp luật
                                                      • Bản án & Án lệ
                                                      • Biểu mẫu
                                                      • Tin văn bản
                                                      • Chính sách mới

                                                      Công cụ tiện ích

                                                      • Tính lương
                                                      • Tính thuế TNCN
                                                      • Tra cứu mã số thuế
                                                      • Tra cứu mã ngành nghề
                                                      • Xem tất cả công cụ

                                                      Về chúng tôi

                                                      • Giới thiệu
                                                      • Nền tảng Vi-Office
                                                      • Sơ đồ website

                                                      © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office

                                                      Mã số thuế: 0109181523

                                                      văn bản pháp luật liên quan
                                                      Hướng dẫn

                                                      Xem văn bản Sửa đổi

                                                      Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                      Xem văn bản Sửa đổi