Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›4049/QĐ-UBND

Quyết định 4049/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương

Đã sao chép thành công!
Số hiệu4049/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hải Dương
Ngày ban hành30/12/2016
Người kýNguyễn Anh Cương
Ngày hiệu lực 30/12/2016
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:30/12/2016Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4049/QĐ-UBND

Hải Dương, ngày 30 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN KINH MÔN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; ‘

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1436/TT-STNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kinh Môn, với các nội dung chủ yếu sau đây:

a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kinh Môn

TT Minh Tân

Thị trấn Phú Thứ

Xã Bạch Đằng

Xã Thất Hùng

Xã Lê Ninh

(1)

(2)

(3)=(4)+...(28)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

16,533.54

372.20

1,357.57

884.64

674.16

745.48

1,138.92

1

Đất nông nghiệp

9,906.44

205.06

363.60

376.99

477.88

490.99

796.23

1.1

Đất trồng lúa

5,926.01

84.98

175.87

199.04

322.19

312.35

423.80

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5,925.92

84.98

175.87

199.04

322.19

312.35

423.80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

559.26

0.01

0.25

13.29

4.41

27.70

92.07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,537.78

95.56

79.97

145.41

60.33

121.58

53.96

1.4

Đất rừng phòng hộ

613.71

13.68

 

8.66

40.78

 

174.62

1.5

Đất rừng đặc dụng

297.06

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

221.59

 

 

 

14.26

 

23.81

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

717.53

10.84

83.01

10.59

35.91

29.36

27.96

1.8

Đất nông nghiệp khác

33.50

 

24.50

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

6,539.92

166.78

985.50

505.91

193.72

254.43

340.08

2.1

Đất quốc phòng

49.95

0.49

3.64

14.09

0.03

0.04

3.37

2.2

Đất an ninh

2.63

1.71

0.17

0.09

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

191.60

 

 

41.05

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

668.77

28.48

206.16

120.20

3.37

25.04

8.35

2.7

Đất phát triển hạ tầng

2,115.63

55.11

117.48

75.16

87.02

93.86

155.16

 

Đất giao thông

1,023.35

26.98

69.14

42.60

52.06

41.57

56.97

 

Đất thủy lợi

723.25

17.26

20.42

19.32

30.38

48.10

53.60

 

Đất công trình năng lượng

214.18

0.22

22.45

0.89

0.35

0.12

40.01

 

Đất CT bưu chính viễn thông

1.56

0.39

0.03

0.04

0.02

0.06

0.04

 

Đất cơ sở văn hóa

1.52

1.52

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

8.01

1.83

0.17

1.17

0.16

0.08

0.29

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

78.98

4.76

4.64

9.08

2.14

2.92

1.99

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

52.34

1.80

0.53

0.75

1.44

0.74

1.65

 

Đất chợ

12.45

0.36

0.09

1.30

0.46

0.26

0.60

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

41.61

0.50

16.73

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

13.89

 

1.58

0.62

0.36

0.17

1.42

2.10

Đất ở tại nông thôn

1,154.96

 

 

 

47.58

57.73

66.73

2.11

Đất ở tại đô thị

238.28

44.84

89.32

94.27

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14.77

1.79

0.66

0.16

0.50

0.23

0.89

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức SN

12.31

4.53

5.35

0.11

0.09

0.01

0.03

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

33.60

 

1.81

1.73

0.27

0.07

1.11

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

120.36

3.00

8.27

3.43

6.07

6.36

6.93

2.16

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

713.62

4.92

434.58

99.39

13.25

 

14.01

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

13.09

0.81

0.38

1.17

0.32

0.16

0.58

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

7.36

0.75

0.02

0.05

0.13

0.49

0.49

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1,086.58

19.85

98.89

52.21

23.10

63.04

79.16

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

56.52

 

0.46

1.13

11.64

6.15

1.86

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

4.38

 

 

1.06

 

1.08

 

3

Đất chưa sử dụng

87.18

0.36

8.47

1.74

2.56

0.06

2.61

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hoành Sơn

Xã Phúc Thành

Xã Thái Sơn

Xã Duy Tân

Xã Tân Dân

Xã Quang Trung

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

418.41

473.75

540.16

769.03

497.87

663.10

1

Đất nông nghiệp

271.06

228.72

390.60

402.57

312.68

442.22

1.1

Đất trồng lúa

146.56

58.40

264.52

258.32

153.90

286.14

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

146.56

58.40

264.52

258.32

153.90

286.14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

12.28

10.95

1.75

2.35

26.03

6.16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

63.88

34.27

27.85

109.10

36.23

41.77

1.4

Đất rừng phòng hộ

42.06

97.33

 

6.53

24.97

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

77.09

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 

3.77

7.80

8.57

29.02

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

6.27

24.01

11.59

16.34

42.54

106.01

1.8

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

1.37

 

2.14

2

Đất phi nông nghiệp

143.27

245.03

143.52

332.44

183.14

220.88

2.1

Đất quốc phòng

0.00

10.05

 

0.03

 

 

2.2

Đất an ninh

 

0.10

 

0.56

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

29.80

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

7.96

7.81

0.11

31.86

12.39

1.40

2.7

Đất phát triển hạ tầng

44.50

165.08

62.13

87.34

37.06

114.54

 

Đất giao thông

22.13

26.40

39.49

49.70

19.46

48.92

 

Đất thủy lợi

17.56

15.70

19.50

31.36

13.66

29.92

 

Đất công trình năng lượng

0.10

112.90

0.03

0.18

0.07

31.17

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

0.05

0.07

0.04

0.01

0.03

0.03

 

Đất cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

0.18

0.67

0.08

0.13

0.12

0.20

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

1.41

8.52

2.19

2.33

2.01

1.71

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

3.09

 

0.70

3.34

1.55

1.74

 

Đất chợ

 

0.81

0.09

0.29

0.16

0.86

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

 

3.89

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0.35

0.49

0.31

0.47

0.61

0.57

2.10

Đất ở tại nông thôn

27.29

40.84

36.45

54.07

38.27

54.52

2.11

Đất ở tại đô thị

0.15

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0.60

0.18

0.64

0.54

0.43

0.49

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0.08

0.11

0.00

0.07

 

0.16

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

0.04

0.05

0.18

18.00

0.10

0.20

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

4.54

2.32

3.13

5.04

3.25

6.56

2.16

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

6.13

0.01

59.33

51.10

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

0.93

0.14

0.22

0.75

0.47

0.22

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0.43

0.55

0.22

0.07

0.17

0.50

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

56.69

9.89

39.18

43.84

34.10

39.15

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

1.29

0.95

0.67

 

2.57

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

1.32

 

3

Đất chưa sử dụng

4.08

 

6.04

34.02

2.05

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hiệp Hòa

Xã Phạm Mệnh

Xã Thăng Long

Xã Lạc Long

Xã An Sinh

Xã Hiệp Sơn

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

983.07

436.36

615.06

681.64

540.79

716.35

1

Đất nông nghiệp

788.61

248.82

410.05

447.33

411.94

314.18

1.1

Đất trồng lúa

404.71

160.17

232.79

301.84

246.73

167.10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

404.71

160.17

232.79

301.84

246.73

167.10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

8.00

21.56

60.96

93.16

1.91

5.51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

57.44

39.24

68.20

32.89

44.01

56.45

1.4

Đất rừng phòng hộ

122.03

1.45

 

 

14.12

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

96.50

1.42

 

 

84.87

 

1.6

Đất rừng sản xuất

53.96

1.95

 

 

11.00

65.07

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

45.22

22.86

47.16

19.44

9.30

16.53

1.8

Đất nông nghiệp khác

0.73

0.17

0.94

 

 

3.52

2

Đất phi nông nghiệp

189.11

187.54

205.01

234.31

128.86

398.96

2.1

Đất quốc phòng

 

0.13

 

 

 

18.02

2.2

Đất an ninh

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

21.87

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0.41

32.13

16.03

3.38

0.05

138.76

2.7

Đất phát triển hạ tầng

77.21

51.97

99.00

84.06

61.02

98.46

 

Đất giao thông

35.05

27.25

55.09

47.04

43.93

52.55

 

Đất thủy lợi

37.52

21.67

39.66

33.30

13.51

35.47

 

Đất công trình năng lượng

0.19

0.11

0.13

0.23

0.40

0.18

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

0.03

0.05

0.03

0.03

0.03

0.04

 

Đất cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

0.27

0.16

0.18

0.21

0.14

0.17

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

2.96

1.81

1.53

1.23

1.62

6.51

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

0.98

0.73

1.77

1.37

0.93

1.76

 

Đất chợ

0.21

0.19

0.62

0.66

0.46

1.78

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

16.44

 

 

3.20

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0.16

0.23

0.92

0.81

0.24

0.71

2.10

Đất ở tại nông thôn

62.44

30.28

46.09

58.64

49.16

78.08

2.11

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0.41

0.37

0.70

0.78

1.29

0.75

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

0.50

0.01

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

1.02

 

1.14

1.26

1.55

 

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

4.49

4.03

4.07

5.63

4.95

4.39

2.16

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

21.70

0.10

0.75

 

1.75

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

0.41

0.46

1.05

0.45

0.42

0.49

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0.39

 

0.04

0.16

0.17

0.03

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

39.73

29.24

30.77

73.06

5.09

35.25

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.44

0.56

4.61

5.31

1.72

0.41

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

5.36

 

 

 

 

3.20

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thượng Quận

Xã An Phụ

Xã Hiệp An

Xã Long Xuyên

Xã Thái Thịnh

Xã Hiến Thành

Xã Minh Hòa

(1)

(2)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

699.12

810.96

325.88

448.58

405.45

629.68

705.31

1

Đất nông nghiệp

491.61

558.11

181.84

182.45

260.30

424.26

428.34

1.1

Đất trồng lúa

225.33

431.41

119.78

133.17

188.21

321.02

307.69

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

225.33

431.41

119.78

133.17

188.21

321.02

307.69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

85.29

14.13

0.63

0.57

19.51

50.45

0.34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

121.45

48.36

42.59

15.96

37.43

37.67

66.17

1.4

Đất rừng phòng hộ

8.02

45.97

13.49

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

27.96

9.22

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

1.77

0.60

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

21.67

8.42

5.35

32.76

15.16

15.11

54.13

1.8

Đất nông nghiệp khác

0.12

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

207.51

251.51

144.04

266.12

141.27

205.42

265.55

2.1

Đất quốc phòng

 

 

0.04

0.02

 

 

 

2.2

Đất an ninh

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

98.87

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1.81

2.32

8.77

7.99

1.05

0.20

2.76

2.7

Đất phát triển hạ tầng

103.79

118.70

61.99

62.51

47.82

67.89

86.79

 

Đất giao thông

46.52

61.11

28.38

32.73

24.54

31.95

41.81

 

Đất thủy lợi

53.34

45.83

8.97

25.17

20.13

30.57

41.33

 

Đất công trình năng lượng

0.17

3.33

0.52

0.30

0.09

0.04

 

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

0.03

0.02

0.38

0.03

0.02

0.04

0.02

 

Đất cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

0.19

0.16

0.24

0.31

0.23

0.40

0.26

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

1.96

5.84

3.79

2.28

1.93

1.75

2.10

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

1.45

2.08

17.54

1.61

0.88

2.90

1.00

 

Đất chợ

0.13

0.34

2.17

0.09

 

0.24

0.27

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

0.84

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0.41

0.54

0.72

0.40

0.08

1.29

0.45

2.10

Đất ở tại nông thôn

62.99

76.27

44.95

43.39

53.68

61.67

63.85

2.11

Đất ở tại đô thị

 

 

10.00

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0.76

0.50

1.01

 

0.60

0.13

0.36

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

0.92

 

0.26

 

0.08

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

0.46

1.11

0.17

0.30

0.28

2.15

0.60

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

6.11

6.55

3.72

1.56

2.98

5.94

7.01

2.16

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

0.57

2.90

 

0.23

3.38

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

1.43

0.44

0.52

0.54

0.31

0.10

0.32

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0.42

0.58

0.31

0.23

0.19

0.43

0.54

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

27.43

35.52

11.61

49.40

27.70

65.24

97.47

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.34

5.17

0.24

0.04

3.20

0.29

4.47

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

0.92

3

Đất chưa sử dụng

 

1.33

 

 

3.88

 

11.42

b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Kinh Môn

Thị trấn Minh Tân

Thị trấn Phú Thứ

Xã Bạch Đằng

Xã Thất Hùng

Xã Lê Ninh

(1)

(2)

(3)=(4)+...(28)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

235.49

2.64

1.84

30.76

2.51

2.45

36.15

1.1

Đất trồng lúa

144.31

2.63

0.73

13.78

2.51

2.45

22.35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

144.22

2.63

0.73

13.78

2.51

2.45

24.55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

8.03

 

 

3.49

 

 

1.29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

30.97

 

1.11

6.46

 

 

0.51

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

39.61

 

 

 

 

 

12.00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

12.57

0.01

 

7.03

 

 

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

49.32

0.05

1.54

0.99

0.16

0.30

16.28

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0.43

 

 

 

 

 

0.14

2.2

Đất phát triển hạ tầng

29.41

0.01

0.52

0.79

0.10

0.30

7.41

 

Đất giao thông

16.07

0.01

0.04

0.49

0.08

0.17

4.48

 

Đất thủy lợi

10.72

 

0.01

0.30

0.02

0.13

2.82

 

Đất công trình năng lượng

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất CT bưu chính viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

0.11

 

 

 

 

 

0.11

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

0.78

 

0.47

 

 

 

 

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

1.52

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

0.20

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

13.20

 

 

 

 

 

8.00

2.5

Đất ở tại đô thị

0.99

0.01

0.63

0.20

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0.62

 

0.32

 

 

 

 

2.7

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0.03

0.03

 

 

 

 

 

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

0.01

 

 

 

 

 

0.01

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

2.15

 

 

 

0.001

 

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

0.42

 

0.07

 

 

 

0.35

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

0.25

 

 

 

 

 

0.23

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

0.74

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.07

 

 

 

0.06

 

0.14

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hoành Sơn

Xã Phúc Thành

Xã Thái Sơn

Xã Duy Tân

Xã Tân Dân

Xã Quang Trung

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

2.10

40.97

1.44

3.51

0.75

3.82

1.1

Đất trồng lúa

2.10

16.06

0.74

3.51

0.34

3.82

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2.15

18.01

0.74

3.51

0.25

3.82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

0.02

0.52

 

0.41

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

 

5.53

0.03

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 

15.78

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

 

3.58

0.15

 

 

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

0.62

4.82

0.09

0.03

 

0.40

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

 

0.18

 

 

 

 

 

Đất giao thông

0.04

2.17

0.02

0.03

 

0.24

 

Đất thủy lợi

0.03

2.47

 

 

 

0.16

 

Đất công trình năng lượng

 

 

 

 

 

 

 

Đất CT bưu chính viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở giáo dục

0.22

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

 

0.18

 

 

 

 

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

 

5.20

 

 

0.35

 

2.5

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

0.30

 

 

 

 

2.7

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

0.15

0.30

 

 

 

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

0.18

0.37

0.07

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hiệp Hòa

Xã Phạm Mệnh

Xã Thăng Long

Xã Lạc Long

Xã An Sinh

Xã Hiệp Sơn

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

0.56

2.15

8.08

1.23

3.61

24.42

1.1

Đất trồng lúa

0.16

2.15

6.65

0.71

3.06

12.51

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0.16

2.15

6.65

0.71

3.06

12.51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0.11

 

0.12

0.04

0.32

0.11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.29

 

0.99

0.26

0.16

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

0.03

11.80

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

0.31

0.22

0.04

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

0.004

0.09

0.10

0.13

0.10

0.30

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

0.004

0.09

0.10

0.10

0.10

0.30

 

Đất giao thông

 

0.08

0.07

0.03

0.06

0.19

 

Đất thủy lợi

0.004

0.01

0.01

0.02

0.04

0.11

 

Đất công trình năng lượng

 

 

0.02

 

 

 

 

Đất CT bưu chính viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở giáo dục

 

 

 

0.05

 

 

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

 

 

0.02

 

 

 

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

0.02

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thượng Quận

Xã An Phụ

Xã Hiệp An

Xã Long Xuyên

Xã Thái Thịnh

Xã Hiến Thành

Xã Minh Hòa

(1)

(2)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

0.99

1.50

16.69

40.30

2.01

3.12

1.91

1.1

Đất trồng lúa

 

1.19

11.24

29.00

1.61

3.11

1.91

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

1.19

11.24

29.00

1.61

3.11

1.91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0.51

0.17

0.01

0.50

0.40

0.02

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.15

0.14

5.10

10.23

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0.33

 

0.34

0.57

 

 

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

0.17

0.11

5.98

10.01

0.25

0.33

0.32

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0.12

 

 

 

 

 

0.17

2.2

Đất phát triển hạ tầng

0.05

0.02

5.95

7.58

0.05

0.25

0.15

 

Đất giao thông

 

0.02

3.41

4.36

0.0 1

0.01

0.09

 

Đất thủy lợi

 

 

1.25

3.22

0.04

0.02

0.06

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

 

 

 

 

 

0.04

 

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

0.05

 

1.29

 

 

0.18

 

 

Đất chợ

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

1.80

 

0.05

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

 

 

0.02

 

 

 

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 

 

0.04

0.50

0.20

 

 

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

0.09

 

0.11

 

0.04

 

c) Kế hoạch chuyển mục đích năm 2017

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kinh Môn

Thị trấn Minh Tân

Thị trấn Phú Thứ

Xã Bạch Đằng

Xã Thất Hùng

(1)

(2)

(3)=(4)+...(28)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

354.54

6.41

3.16

31.76

10.47

3.14

1.1

Đất trồng lúa

151.49

2.63

0.73

13.78

2.51

3.14

 

Trg đó: Đất chuyên trồng lúa nước

151.40

2.63

0.73

13.78

2.51

3.14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

18.65

0.16

 

4.49

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

36.10

3.20

2.43

6.46

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

25.86

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

108.45

 

 

 

7.96

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

13.99

0.42

 

7.03

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5.34

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

5.28

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

0.06

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

12.99

0.03

0.88

0.46

0.11

0.13

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lê Ninh

Xã Hoành Sơn

Xã Phúc Thành

Xã Thái Sơn

Xã Duy Tân

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

48.15

2.10

42.93

1.44

39.27

1.1

Đất trồng lúa

22.35

2.10

18.02

0.74

7.44

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

22.35

2.10

18.02

0.74

7.44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.29

 

0.02

0.52

1.37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.51

 

5.53

0.03

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

25.86

1.5

Đất rừng sản xuất

24.00

 

15.78

 

4.56

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

 

 

3.58

0.15

0.04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

1.04

 

3.17

0.07

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Dân

Xã Quang Trung

Xã Hiệp Hòa

Xã Phạm Mệnh

Xã Thăng Long

(1)

(2)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

45.07

2.07

0.56

10.51

8.08

1.1

Đất trồng lúa

0.34

1.96

0.16

2.15

6.65

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0.25

1.96

0.16

2.15

6.65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0.41

 

0.11

7.51

0.12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

 

 

0.29

 

0.99

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

44.32

 

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

 

0.11

 

0.85

0.31

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

1.95

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

 

1.95

 

 

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

 

0.15

 

0.05

0.09

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lạc Long

Xã An Sinh

Xã Hiệp Sơn

Xã Thượng Quận

Xã An Phụ

(1)

(2)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.23

3.65

25.69

1.37

1.50

1.1

Đất trồng lúa

0.71

3.11

13.16

 

1.19

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0.71

3.11

13.16

 

1.19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0.04

0.32

0.11

0.89

0.17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.26

0.16

0.62

0.15

0.14

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

 

0.03

11.80

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

0.22

0.04

 

0.33

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

3.39

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

 

 

3.33

 

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

 

 

0.06

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

 

0.10

0.14

0.12

0.09

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hiệp An

Xã Long Xuyên

Xã Thái Thịnh

Xã Hiến Thành

Xã Minh Hòa

(1)

(2)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

16.69

42.08

2.01

3.32

1.91

1.1

Đất trồng lúa

11.24

30.78

1.61

3.11

1.91

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

11.24

30.78

1.61

3.11

1.91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0.01

0.50

0.40

0.22

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5.10

10.23

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

0.34

0.57

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

5.65

0.11

0.05

0.25

0.29

2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Kinh Môn theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017, do Viện quy hoạch và thiết kế nông nghiệp, thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập, UBND huyện Kinh Môn ký ngày 15/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 19/12/2016.

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Kinh Môn có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt và đúng trình tự, thẩm quyền quy định của pháp luật đất đai; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) theo quy định.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kinh Môn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT. (Hoàn
15b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Anh Cương

 

 

Từ khóa:
4049/QĐ-UBNDQuyết định 4049/QĐ-UBNDQuyết định số 4049/QĐ-UBNDQuyết định 4049/QĐ-UBND của Tỉnh Hải DươngQuyết định số 4049/QĐ-UBND của Tỉnh Hải DươngQuyết định 4049 QĐ UBND của Tỉnh Hải Dương
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu4049/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hải Dương
                            Ngày ban hành30/12/2016
                            Người kýNguyễn Anh Cương
                            Ngày hiệu lực 30/12/2016
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu4049/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hải Dương
                                                  Ngày ban hành30/12/2016
                                                  Người kýNguyễn Anh Cương
                                                  Ngày hiệu lực 30/12/2016
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan