Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›28/2025/QĐ-UBND

Quyết định 28/2025/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam kèm theo Quyết định 12/2020/QĐ-UBND quy định Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Đã sao chép thành công!
Số hiệu28/2025/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hà Nam
Ngày ban hành09/04/2025
Người kýNguyễn Đức Vượng
Ngày hiệu lực 10/04/2025
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:09/04/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 28/2025/QĐ-UBND

Hà Nam, ngày 09 tháng 4 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 12/2020/QĐ-UBND NGÀY 20 THÁNG 5 NĂM 2020 UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT GIAI ĐOẠN NĂM 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Kết luận tại phiên họp Ủy ban về các nội dung trình Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp chuyên đề năm 2025 và các nội dung khác theo thẩm quyền (Tại Thông báo số 09/TB-UBND ngày 4/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh).

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số khu vực, vị trí tại các Bảng giá đất số 2, số 5, số 6 ban hành kèm theo Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 20/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam, như sau:

1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất số 2 - Giá đất ở tại khu vực ven trục đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ (chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo).

2. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất số 5 - Giá đất ở tại các thị trấn (chi tiết tại Phụ lục số 02 kèm theo).

3. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất số 6 - Giá đất ở tại khu vực nông thôn các huyện (chi tiết tại Phụ lục số 03 kèm theo).

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2025.

2. Những nội dung khác không được điều chỉnh, bổ sung tại Điều 1 nêu trên thực hiện theo Quy định Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 20/5/2020; Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND ngày 12/8/2024 của Ủy ban dân tỉnh Hà Nam.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Vụ Pháp chế (Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Cục KTVB và QLXLVPHC (Bộ Tư pháp);
- Website Chính Phủ;
- TT.Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- UBMTTQ tỉnh;
- Như Điều 2;
- VPTU, VPĐĐBQH và HĐND tỉnh;
- VPUB: LĐVP, NN&MT, KT, TCDNC, XD;
- Báo Hà Nam, công báo tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử của tỉnh;
- Lưu VT, KT(HG).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Vượng

 

PHỤ LỤC SỐ 01

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT SỐ 2 - GIÁ ĐẤT Ở TẠI KHU VỰC VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ
(Kèm theo Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của UBND tỉnh)

I. ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ

1. Điều chỉnh giá đất Đường Quốc lộ 38 B địa bàn xã Nhân Chính, huyện Lý Nhân tại mục 3.2 (ĐườngQuốc lộ 38B) như sau:

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

Stt

Tên huyện, xã

Tên khu vực, ranh giới khu vực giá

Giá đất

I

Huyện Lý Nhân

 

1

Xã Nhân Chính

Đoạn từ giáp xã Nhân Khang (tờ 4, thửa 7 và tờ 2 thửa 15) đến giáp xã Nhân Nghĩa (tờ 24, thửa 98)

 

 

 

Trong đó: Đoạn từ tờ 13, thửa 2 đến tờ 13, thửa 7, thửa 9

5.400

2. Bổ sung giá đất Đường Quốc lộ 38 B địa bàn xã Nhân Chính, huyện Lý Nhân tại mục 3.2 (ĐườngQuốc lộ 38B) như sau:

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

Stt

Tên huyện, xã

Tên khu vực, ranh giới khu vực giá

Giá đất

I

Huyện Lý Nhân

 

1

Xã Nhân Chính

Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Công Điền)

3.800

II. ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ

1. Điều chỉnh giá đất Đường tỉnh lộ ĐT 492 địa bàn xã Hợp Lý, Văn Lý, huyện Lý Nhân tại mục 4 (đường tỉnh lộ huyện Lý Nhân), điểm 2 (Đường ĐT492) như sau:

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Tên đường, xã

Ranh giới khu vực giá

Giá đất

2

Đường ĐT 492

 

2.2

Xã Hợp Lý

Đường ĐT492 Đoạn từ đập phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã

 

 

 

Trong đó: Đoạn từ Trạm y tế (tờ 17, thửa 11 và tờ 18, thửa 389 đến tờ 23, thửa 1 và thửa 3)

6.200

2.3

Xã Văn Lý

Đoạn từ giáp xã Hợp Lý (đường ĐH 01 cũ, thuộc tờ 2 thửa 187) đến giáp xã Chính Lý (thuộc tờ 16, thửa 34)

 

 

 

Trong đó Đoạn từ thửa 81 tờ 23 đến thửa 23 tờ 26

5.000

2. Bổ sung giá đất Đường tỉnh lộ ĐT 492 địa bàn xã Hợp Lý, Văn Lý, huyện Lý Nhân tại mục 4 (đường tỉnh lộ huyện Lý Nhân), điểm 2 (Đường ĐT492) như sau:

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Tên đường, xã

Ranh giới khu vực giá

Giá đất

2

Đường ĐT 492

 

2.2

Xã Hợp Lý

Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Cửa Đền, Sau Khởi, Cửa Hội trường)

5.000

2.3

Xã Văn Lý

Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Đạo Điền)

4.000

 

PHỤ LỤC 02

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT SỐ 5 - GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC THỊ TRẤN
(Kèm theo Quyết định số 28./2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của UBND tỉnh)

I. ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở ĐỐI VỚI CÁC THỊ TRẤN

1. Điều chỉnh giá đất ở tại Thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm (tại mục 4, điểm 1, tiết a) như sau:

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Tên đường, tên xã

Tên khu vực, đường, phố và ranh giới khu vực giá

Giá đất

1

Tại các trục đường tỉnh

a

Đường ĐT495

Đoạn từ xã Thanh Hà đến giáp xã Thanh Lưu cũ

 

 

 

Vị trí tại xứ đồng: Mạ Quan Ngoài; Làn Xì - Tổ dân phố Lã; Mạ Đầu Chùa - Tổ dân phố Lãm

6.000

 

 

Vị trí tại xứ đồng: Mạ Nền Đình; Mả Vũ - Tổ dân phố Ninh Tảo; Dọc Nàng - Tổ dân phố Lã

6.000

2. Điều chỉnh giá đất ở tại Thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm (tại mục 4, điểm 4, tiết 4.1, tiết 4.2) như sau:

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Tên khu vực, vị trí, đường, phố và ranh giới khu vực giá

Giá đất

4

Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau

4.1

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên (Vị trí tại xứ đồng: Cánh Buồm; Đồng Nội và Dọc Nàng - Tổ dân phố Lã; Mả Vũ - Tổ dân phố Ninh Tảo)

5.000

4.2

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét (Vị trí tại xứ đồng: Cánh Buồm; Đồng Nội và Dọc Nàng - Tổ dân phố Lã; Mả Vũ - Tổ dân phố Ninh Tảo)

4.000

II. BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở ĐỐI VỚI CÁC THỊ TRẤN

1. Bổ sung giá đất ở tại Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân (mục 6, điểm C-Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt) như sau:

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Tên khu vực, vị trí, đường, phố và ranh giới khu vực giá

Giá đất

5

Đường Trung tâm hành chính mới xây dựng (rộng 30 mét)

 

Đoạn đường từ thửa 2 tờ 13 đến thửa 478 tờ 3

8.230

2. Bổ sung giá đất ở tại Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục (mục 5, điểm D) như sau:

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Tên khu vực, vị trí, đường, phố và ranh giới khu vực giá

Giá đất

D

Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau

 

Vị trí phía đông thị trấn

 

1

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên

6.500

2

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét

5.800

3

Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét

5.100

4

Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét

4.900

 

Vị trí phía Nam thị trấn

 

1

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên

6.300

2

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét

5.600

3

Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét

4.900

4

Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét

4.700

 

PHỤ LỤC SỐ 03

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT SỐ 6 - GIÁ ĐẤT Ở TẠI KHU VỰC NÔNG THÔN CỦA CÁC HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của UBND tỉnh)

I. ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT Ở

1. Huyện Kim Bảng (nay là thị xã Kim Bảng)

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Tên khu vực, vị trí, ranh giới khu vực, vị trí

Giá đất

1

Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau:

1.1

Phường Tân Tựu (trước đây là xã Nhật Tân, xã Nhật Tựu)

 

1.1.1

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên

6.000

1.1.2

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét

4.000

1.1.3

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ dưới 13 mét

3.000

1.2

Xã Thanh Sơn, phường Đồng Hoá (trước đây là xã Đồng Hóa)

 

1.2.1

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên

3.500

1.2.2

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét

3.000

1.2.3

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ dưới 13 mét

2.500

2. Huyện Lý Nhân

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Tên xã, khu vực, đường và ranh giới khu vực giá

Giá đất

1

Xã Bắc Lý

 

Khu vực 2

 

 

Đường ĐH 12: Đoạn từ ĐT.491 (tờ 37, thửa 82 đến tờ 16 thửa 79, 86).

 

 

Trong đó: Đoạn từ thửa 89 đến thửa 518 tờ 16.

5.000

2

Xã Tiến Thắng

 

 

Khu vực 2

 

 

Các trục đường xã: trong đó đoạn từ tờ 18, thửa 70 đến tờ 4, thửa 284

3.550

3

Xã Nhân Nghĩa

 

 

Khu vực 3

 

 

Các trục đường thôn còn lại: Đoạn từ thửa 89 đến thửa 132 tờ 4

4.620

4

Xã Nhân Bình

 

 

Khu vực 2

 

 

Đường xã, trong đó Đoạn từ tờ 22, thửa 107, thửa 108 đến tờ 23, thửa 19, thửa 20

4.200

5

Xã Đạo Lý

 

 

Khu vực 1

 

 

Đường ĐH 04: Từ giáp xã Bắc Lý (Tờ 24, thửa 44) đến dốc Lưu (Tờ 8, thửa 129 và thửa 131).

 

 

Trong đó:- Đoạn từ tờ 7, thửa 420 đến tờ 7, thửa 280

5.720

 

- Đoạn từ tờ 4, thửa 459 đến tờ 4, thửa 174)

5.720

6

Xã Phúc Phúc

 

 

Khu vực 3

 

 

Đường trục đường thôn, trong đó: Đoạn từ thửa 30 tờ 40 đến thửa 75 tờ 35

4.500

7

Xã Chính Lý

 

 

Khu vực 1

 

 

Đường xã: Từ ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 96) đến ngã tư UBND xã (Tờ 32 thửa 210)

 

 

Trong đó : Đoạn từ tờ 32, thửa 201 đến tờ 31, thửa 107

3.800

 

Khu vực 2

 

 

Đường trục xã còn lại: Trong đó đoạn từ tờ 31, thửa 125 đến tờ 36, thửa 46

3.650

8

Xã Đức Lý

 

 

Khu vực 1

 

 

Đường ĐH05, đoạn từ giáp xã Nguyên Lý (Tờ 2 thửa 43) đến đường ĐT (Tờ 41, thửa 276):

 

 

Trong đó Đoạn từ thửa 861 đến thửa 1027 tờ 6

5.100

9

Xã Nguyên Lý

 

 

Khu vực 2

 

 

Đường xã: Từ chùa Chều (tờ 39, thửa 151, thửa 181) đến dốc Mụa Đặng (tờ 39, thửa 71 và thửa 75).

 

 

Trong đó: Đoạn từ Tờ 37, thửa 83, 88 đến tờ 38, thửa 52, 75)

4.600

II. BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở

1. Huyện Thanh Liêm

STT

Tên xã, khu vực, đường và ranh giới khu vực giá

Giá đất

 

Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng mặt cắt như sau:

1

Xã Thanh Hà

 

1.1

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên (Vị trí tại xứ đồng: Út 3, Rộc Già - thôn An Hoà)

5.000

1.2

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m (Vị trí tại xứ đồng: Út 3, Rộc Già - thôn An Hoà)

4.000

2

Xã Thanh Phong

 

2.1

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên (Vị trí tại xứ đồng: Đá Vôi- thôn Tân Phong)

5.000

2.2

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m (Vị trí tại xứ đồng: Đá Vôi- thôn Tân Phong)

4.000

2. Huyện Bình Lục

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Tên xã, khu vực, đường và ranh giới khu vực giá

Giá đất

1

Xã Đồn Xá

 

 

- Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên

3.900

 

- Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét

3.400

 

- Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét

2.900

 

- Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét

2.600

2

Xã La Sơn

 

 

- Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên

5.600

 

- Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét

5.100

 

- Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét

4.600

 

- Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét

4.300

3

Xã Bối Cầu

 

 

- Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên

5.600

 

- Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét

5.100

 

- Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét

4.600

 

- Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét

4.200

4

Xã Trung Lương

 

 

- Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên

5.700

 

- Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét

5.200

 

- Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét

4.700

 

- Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét

4.400

5

Xã An Đổ

 

 

- Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên

6.100

 

- Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét

5.600

 

- Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét

5.100

 

Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét

4.800

6

Xã Vũ Bản

 

 

- Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên

4.300

 

- Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét

3.700

 

- Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét

3.300

 

- Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét

3.000

3. Huyện Lý Nhân

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Tên xã, khu vực, đường và ranh giới khu vực giá

Giá đất

1

Xã Bắc Lý

 

Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Đìa Gạch)

4.000

2

Xã Tiến Thắng

 

 

Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Cửa Các)

3.330

3

Xã Nhân Nghĩa

 

 

Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Lò Gạch; Con Mộc; Em Bé, Nấm Chịu Trên)

3.700

4

Xã Nhân Bình

 

 

Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Bãi Nha Dưới)

3.360

5

Xã Đạo Lý

 

 

Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Đồng Dộc; Đồng Thạch; Gồ Ốc; Đồng Cửa)

5.576

6

Xã Nhân Chính

 

 

Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Công Điền)

3.800

7

Xã Phúc Phúc

 

 

Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Thượng Đoạn)

3.600

8

Xã Chính Lý

 

 

- Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m, rộng 15m (Vị trí tại Xứ đồng: Trại Quyền; Trại Đào)

3.040

 

- Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m, rộng 13m (Vị trí tại Xứ đồng: Trại Quyền; Trại Đào)

2.280

9

Xã Đức Lý

 

 

Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Đồng Cửa; Cửa Đình)

4.100

10

Xã Nguyên Lý

 

 

Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Khoái Đông; Cửa Thơ)

4.480

 

 

Từ khóa:
28/2025/QĐ-UBNDQuyết định 28/2025/QĐ-UBNDQuyết định số 28/2025/QĐ-UBNDQuyết định 28/2025/QĐ-UBND của Tỉnh Hà NamQuyết định số 28/2025/QĐ-UBND của Tỉnh Hà NamQuyết định 28 2025 QĐ UBND của Tỉnh Hà Nam
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu28/2025/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hà Nam
                            Ngày ban hành09/04/2025
                            Người kýNguyễn Đức Vượng
                            Ngày hiệu lực 10/04/2025
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu28/2025/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hà Nam
                                                  Ngày ban hành09/04/2025
                                                  Người kýNguyễn Đức Vượng
                                                  Ngày hiệu lực 10/04/2025
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số khu vực, vị trí tại các Bảng giá đất số 2, số 5, số 6 ban hành kèm theo Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 20/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam, như sau:
                                                  • Điều 2. Điều khoản thi hành
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan