Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›2445/QĐ-UBND

Quyết định 2445/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2445/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bến Tre
Ngày ban hành20/10/2023
Người kýNguyễn Minh Cảnh
Ngày hiệu lực 20/10/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:20/10/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2445/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 20 tháng 10 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN CHÂU THÀNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Châu Thành;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành tại Tờ trình số 2624/TTr-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2023 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4572/TTr-STNMT ngày 13 tháng 10 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Châu Thành (đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2023), gồm các nội dung sau:

1. Danh mục các hạng mục, công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung:

STT

Hạng mục

Diện tích dự án (ha)

Diện tích đất trồng lúa cần chuyển mục đích (theo hồ sơ địa chính)

Loại đất theo hiện trạng

Loại đất điều chỉnh, bổ sung vào KHSDĐ năm 2023

Địa điểm

Ghi chú

I

Các công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung theo Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre

1

Mở rộng Nhà máy xử lý rác thải cấp tỉnh

3,24

2,23

CLN (3,05 ha);

ONT (0,06 ha);

DTL (0,13 ha)

DRA

Xã Hữu Định

Dự án bổ sung, vị trí cụ thể theo bản vẽ kèm theo

II

Các thửa đất thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất

1

Đấu giá cho thuê quyền sử dụng đất

0,48

-

SKC

SKC

Xã An Hiệp

Thửa 499(05) Phục vụ đấu giá

III

Các thửa đất thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất

1

Chuyển mục đích sử dụng đất

0,12

-

ONT

TMD

Xã Hữu Định

Thửa 28(01)

2

Chuyển mục đích sử dụng đất

0,09

0.09

CLN

TMD

Xã Hữu Định

Thửa 638(17); 713(23) Loại đất theo hồ sơ địa chính là LUC

3

Chuyển mục đích sử dụng đất

0,11

0,11

CLN

ONT

xã Sơn Hòa; xã Tam Phước

Xã Sơn Hòa (507(5)); xã Tam Phước: (870(14)) Loại đất theo hồ sơ địa chính là LUC

4

Chuyển mục đích sử dụng đất

0,43

-

CLN

ONT

Xã An Phước; xã Quới Sơn; xã Sơn Hòa; xã Thành Triệu

Xã An Phước (27(8)); xã Quới Sơn (528(19)); xã Sơn Hòa (513(5) và 552(5)); xã Thành Triệu (246(13) và 329(13))

(Kèm theo các bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích công trình, dự án)

2. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch sau khi điều chỉnh, bổ sung:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã An Phước

Tổng diện tích

Xã An Phước

I

Loại đất

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.034,75

391,50

16.031,07

391,49

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.789,85

387,73

15.786,17

387,72

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.454,01

253,22

6.457,69

253,23

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.149,41

35,66

1.149,77

35,67

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Hữu Định

Tổng diện tích

Xã Hữu Định

I

Loại đất

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.034,75

1.060,80

16.031,07

1.057,66

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.789,85

1.060,80

15.786,17

1.057,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.454,01

248,40

6.457,69

251,54

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

103,21

4,93

103,42

5,14

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

947,65

96,50

950,76

99,61

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

178,10

27,68

177,97

27,55

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,31

4,03

7,55

7,27

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.149,41

95,91

1.149,77

95,73

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Quới Sơn

Xã Sơn Hòa

Tổng diện tích

Xã Quới Sơn

Xã Sơn Hòa

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.034,75

1.025,98

407,98

16.031,07

1.025,94

407,58

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.789,85

1.022,49

399,02

15.786,17

1.022,45

398,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.454,01

488,63

173,03

6.457,69

488,67

173,43

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.149,41

107,98

42,19

1.149,77

108,02

42,59

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Tam Phước

Xã Thành Triệu

Tổng diện tích

Xã Tam Phước

Xã Thành Triệu

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.034,75

947,52

757,07

16.031,07

947,49

757,01

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.789,85

930,05

756,86

15.786,17

930,02

756,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.454,01

174,67

135,79

6.457,69

174,70

135,85

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.149,41

75,97

47,79

1.149,77

76,00

47,85

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất sau khi điều chỉnh, bổ sung:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Hữu Định

Tổng diện tích

Xã Hữu Định

I

Loại đất

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

99,78

2,20

102,83

5,25

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

86,83

2,20

89,88

5,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,35

-

39,54

0,19

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,01

-

4,14

0,13

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,85

-

0,98

0,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,94

-

1,00

0,06

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất sau khi điều chỉnh, bổ sung:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã An Phước

Xã Hữu Định

Tổng diện tích

Xã An Phước

Xã Hữu Định

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

195,94

3,40

9,92

199,62

3,41

13,06

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

194,72

3,40

9,92

198,40

3,41

13,06

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Quới Sơn

Xã Sơn Hòa

Tổng diện tích

Xã Quới Sơn

Xã Sơn Hòa

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

195,94

7,95

3,57

199,62

7,99

3,97

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

194,72

7,95

3,48

198,40

7,99

3,88

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Tam Phước

Xã Thành Triệu

Tổng diện tích

Xã Tam Phước

Xã Thành Triệu

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

195,94

8,16

3,57

199,62

8,19

3,63

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

194,72

8,06

3,57

198,40

8,09

3,63

* Ghi chú: Các chỉ tiêu diện tích thể hiện trên bảng là chỉ tiêu điều chỉnh có thay đổi diện tích so với Quyết định số 1162/QĐ-UBND. Các chỉ tiêu khác không thay đổi so với Quyết định số 1162/QĐ-UBND.

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành có trách nhiệm:

1. Công bố công khai nội dung bổ sung kế hoạch theo quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Châu Thành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT TU, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Phòng: TH, KT, TCĐT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NKP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Cảnh

 


BẢN VẼ VỊ TRÍ, RANH GIỚI, DIỆN TÍCH CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN  MỞ RỘNG NHÀ MÁY XỬ LÝ RÁC THẢI CẤP TỈNH
ĐỊA ĐIỂM: XÃ HỮU ĐỊNH

- Bản đồ địa chính xã Hữu Định; tỷ lệ: 1/2000

- Số tờ bản đồ địa chính: 22

- Diện tích công trình: 3,24 ha

- Loại đất quy hoạch sử dụng: Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA)

Từ khóa:
2445/QĐ-UBNDQuyết định 2445/QĐ-UBNDQuyết định số 2445/QĐ-UBNDQuyết định 2445/QĐ-UBND của Tỉnh Bến TreQuyết định số 2445/QĐ-UBND của Tỉnh Bến TreQuyết định 2445 QĐ UBND của Tỉnh Bến Tre
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2445/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bến Tre
                            Ngày ban hành20/10/2023
                            Người kýNguyễn Minh Cảnh
                            Ngày hiệu lực 20/10/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2445/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bến Tre
                                                  Ngày ban hành20/10/2023
                                                  Người kýNguyễn Minh Cảnh
                                                  Ngày hiệu lực 20/10/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Châu Thành (đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2023), gồm các nội dung sau:
                                                  • Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành có trách nhiệm:
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Châu Thành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan