Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›15/2025/QĐ-UBND

Quyết định 15/2025/QĐ-UBND sửa đổi Quy định định mức kinh tế kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông kèm theo Quyết định 08/2025/QĐ-UBND

Đã sao chép thành công!
Số hiệu15/2025/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đắk Nông
Ngày ban hành28/05/2025
Người kýLê Trọng Yên
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:28/05/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 15/2025/QĐ-UBND

Đắk Nông, ngày 28 tháng 5 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT ĐỂ LẬP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC PHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 08/2025/QĐ-UBND NGÀY 13 THÁNG 02 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 135/TTr-SNNMT ngày 13 tháng 5 năm 2025;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông ban hành kèm theo Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 13/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông ban hành kèm theo Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông

1. Sửa đổi, bổ sung Bảng 03 và Bảng 05 Phụ lục I (thể hiện chi tiết Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất) thuộc Điều 5 như sau:

 Bảng 03

STT

Nội dung công việc

Định biên

Định mức
(công, công nhóm)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin

 

 

 

1.1

Điều tra, khảo sát thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường, thị trấn

1KS3

71

 

1.2

Điều tra, khảo sát thu thập thông tin đầu vào; Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về các khoản thu nhập, chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thu nhập đối với trường hợp không đủ điều kiện áp dụng phương pháp so sánh nhưng xác định được các khoản thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất theo mục đích sử dụng đất

Nhóm 2 (1KS3+1KTV4)

 

568

1.3

Xác định loại đất trong xây dựng bảng giá đất

Nhóm 2
(1KS3+1KS2)

3

 

1.4

Xác định khu vực trong xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất

Nhóm 2 (1KS3+1KS2)

13

 

1.5

Xác định vị trí trong xây dựng bảng giá đất

Nhóm 2 (1KS3+1KS2)

10

 

1.6

Kiểm tra, rà soát và phân loại toàn bộ phiếu thu thập thông tin

1KS3

71

 

1.7

Xác định mức giá của các vị trí đất

1KS3

35

 

1.8

Thống kê giá đất đầu vào tại xã, phường, thị trấn

1KS3

35

 

1.9

Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất tại xã, phường, thị trấn

1KS3

106

 

2

Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại cấp huyện

 

 

 

2.1

Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp huyện

Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

55

 

2.2

Hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra khảo sát, thu thập thông tin giá đất tại cấp huyện

Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

33

 

3

Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp tỉnh

Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

20

 

4

Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện Bảng giá đất hiện hành

Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

10

 

5

Xây dựng dự thảo bảng giá đất

 

 

 

5.1

Giá đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

Nhóm 2
(1KS4+1KS3)

5

 

5.2

Giá đất trồng cây lâu năm

Nhóm 2
(1KS4+1KS3)

5

 

5.3

Giá đất rừng sản xuất

Nhóm 2
(1KS4+1KS3)

5

 

5.4

Giá đất nuôi trồng thủy sản

Nhóm 2
(1KS4+1KS3)

5

 

5.5

Giá đất ở tại nông thôn

Nhóm 2
(1KS4+1KS3)

20

 

5.6

Giá đất ở tại đô thị

Nhóm 2
(1KS4+1KS3)

30

 

5.7

Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

Nhóm 2
(1KS4+1KS3)

10

 

5.8

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

Nhóm 2
(1KS4+1KS3)

15

 

5.9

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn

Nhóm 2
(1KS4+1KS3)

10

 

5.10

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị

Nhóm 2
(1KS4+1KS3)

15

 

5.11

Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Nhóm 2
(1KS4+1KS3)

15

 

5.12

Giá các loại đất trong khu công nghệ cao

Nhóm 2
(1KS4+1KS3)

10

 

5.13

Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Nhóm 2
(1KS4+1KS3)

10

 

5.14

Giá các loại đất khác theo phân loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai

Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

10

 

6

Xây dựng dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất

Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

20

 

7

Hoàn thiện dự thảo xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất; dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất

Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

10

 

8

In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất

1KTV4

5

 

 Bảng 05

STT

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin

44,34

100

1.1

Điều tra, khảo sát thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường, thị trấn

10,98

 

1.2

Điều tra, khảo sát thu thập thông tin đầu vào; Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về các khoản thu nhập, chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thu nhập đối với trường hợp không đủ điều kiện áp dụng phương pháp so sánh nhưng xác định được các khoản thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất theo mục đích sử dụng đất

 

100,00

1.3

Xác định loại đất trong xây dựng bảng giá đất

2,3

 

1.4

Xác định khu vực trong xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất

2,9

 

1.5

Xác định vị trí trong xây dựng bảng giá đất

2,68

 

1.6

Kiểm tra, rà soát và phân loại toàn bộ phiếu thu thập thông tin

6,28

 

1.7

Xác định mức giá của các vị trí đất

5,64

 

1.8

Thống kê giá đất đầu vào tại xã, phường, thị trấn

5,64

 

1.9

Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất tại xã, phường, thị trấn

7,92

 

2

Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại cấp huyện

13,82

 

2.1

Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp huyện

8,15

 

2.2

Hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra khảo sát, thu thập thông tin giá đất tại cấp huyện

5,67

 

3

Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp tỉnh

4,13

 

4

Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện Bảng giá đất hiện hành

4,00

 

5

Xây dựng dự thảo bảng giá đất

22,36

 

5.1

Giá đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

0,79

 

5.2

Giá đất trồng cây lâu năm

0,79

 

5.3

Giá đất rừng sản xuất

0,79

 

5.4

Giá đất nuôi trồng thủy sản

0,79

 

5.5

Giá đất ở tại nông thôn

2,16

 

5.6

Giá đất ở tại đô thị

3,60

 

5.7

Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

1,58

 

5.8

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

2,38

 

5.9

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn

1,58

 

5.10

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị

1,58

 

5.11

Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

1,58

 

5.12

Giá các loại đất trong khu công nghệ cao

1,58

 

5.13

Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1,58

 

5.14

Giá các loại đất khác theo phân loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai

1,58

 

6

Xây dựng dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất

5,17

 

7

Hoàn thiện dự thảo xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất

5,08

 

8

In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất

1,1

 

 

Tổng

100,0

100,0

2. Sửa đổi số hiệu bảng tại mục 4.b phần Ghi chú Bảng 08 Phụ lục II (thể hiện chi tiết Định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất cụ thể theo phương pháp so sánh, thu nhập và thặng dư) thuộc Điều 6 như sau:

“4. Trường hợp xác định giá đất để tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất đối với thửa đất có diện tích nhỏ dưới 0,1 ha thì nhân với hệ số K=0,5 đối với mục 2, 3 Bảng 08”.

Điều 2.Thay thế cụm từ “142 điểm điều tra” bằng cụm từ “71 điểm điều tra” tại nội dung gạch đầu dòng thứ 2 thuộc điểm b khoản 1 Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Gia Nghĩa; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 4. Điều khoản thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tư pháp, Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính- Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Đài PT&TH tỉnh; Báo Đắk Nông;
- Trung tâm lưu trữ - Sở Nội vụ;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT(Va).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trọng Yên

 

Từ khóa:
15/2025/QĐ-UBNDQuyết định 15/2025/QĐ-UBNDQuyết định số 15/2025/QĐ-UBNDQuyết định 15/2025/QĐ-UBND của Tỉnh Đắk NôngQuyết định số 15/2025/QĐ-UBND của Tỉnh Đắk NôngQuyết định 15 2025 QĐ UBND của Tỉnh Đắk Nông
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu15/2025/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đắk Nông
                            Ngày ban hành28/05/2025
                            Người kýLê Trọng Yên
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu15/2025/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Đắk Nông
                                                  Ngày ban hành28/05/2025
                                                  Người kýLê Trọng Yên
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông ban hành kèm theo Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông
                                                  • Điều 2. Thay thế cụm từ “142 điểm điều tra” bằng cụm từ “71 điểm điều tra” tại nội dung gạch đầu dòng thứ 2 thuộc điểm b khoản 1 Điều 3.
                                                  • Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 4. Điều khoản thi hành
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan