Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›130/2006/QĐ-UBND

Quyết định 130/2006/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của huyện Phù Cừ do tỉnh Hưng Yên ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu130/2006/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hưng Yên
Ngày ban hành26/12/2006
Người kýNguyễn Thanh Quán
Ngày hiệu lực 05/01/2007
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành:26/12/2006Tình trạng:Đã hủy

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-----------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 130/2006/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 26 tháng 12 năm 2006

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) CỦA HUYỆN PHÙ CỪ

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Xét đề nghị của UBND huyện Phù Cừ tại Tờ trình số 82/TT-UB ngày 28/9/2006 và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 431/TTr-TNMT ngày 20/11/2006,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Phù Cừ với các nội dung chủ yếu sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

Tổng diện tích tự nhiên

9382.33

100

9382.33

100

1

Đất nông nghiệp

6577.46

70.10

6137.68

65.42

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

5833.44

 

5218.92

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

5751.42

 

5033.21

 

1.1.1.1

Đất trồng lúa

5488.20

 

4384.76

 

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

263.22

 

648.45

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

82.02

 

185.71

 

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

744.02

 

918.76

 

2

Đất phi nông nghiệp

2778.20

29.61

3237.31

34.50

2.1

Đất ở

960.81

 

970.47

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

913.52

 

919.12

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

47.29

 

51.35

 

2.2

Đất chuyên dùng

1303.84

 

1746.10

 

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

13.32

 

11.52

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

6.11

 

65.46

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

23.64

 

165.21

 

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

3.52

 

103.52

 

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

13.87

 

48.17

 

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

2.2.3.4

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

6.25

 

13.52

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1260.77

 

1503.91

 

2.2.4.1

Đất giao thông

685.30

 

875.23

 

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

499.17

 

522.78

 

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

0

 

1.02

 

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

0

 

1.01

 

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

4.18

 

7.24

 

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

40.75

 

44.67

 

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

22.68

 

28.18

 

2.2.4.8

Đất chợ

6.65

 

8.31

 

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

1.68

 

4.32

 

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0.36

 

11.15

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

24.74

 

24.68

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

100.48

 

111.16

 

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

388.33

 

384.90

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

26.67

0.28

7.34

0.08

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

26.67

0.28

7.34

0.08

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Loại đất

Diện tích

( ha )

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

467.07

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

449.84

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

449.09

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

439.00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0.75

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

17.23

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

103.44

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

182.29

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang trồng cây lâu năm

1.00

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

 

3.1

Đất chuyên dùng

2.24

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

 

3.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

 

3.1.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

 

3.1.4

Đất có mục đích công cộng

1.78

3.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

3.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0.07

3.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

0.39

3.5

Đất phi nông nghiệp khác

 

c) Diện tích đất phải thu hồi:

TT

Loại đất

Diện tích

(ha)

1

Đất nông nghiệp

467.07

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

449.84

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

449.09

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

439.00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0.75

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

17.23

2

Đất phi nông nghiệp

87.66

2.1

Đất ở

62.40

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

55.06

2.1.2

Đất ở tại đô thị

7.34

2.2

Đất chuyên dùng

21.06

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2.06

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

2.02

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

16.98

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0.06

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0.71

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

3.43

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

 

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

TT

Mục đích sử dụng

DT đưa vào sử dụng (ha)

 

 

1

Đất nông nghiệp

18.47

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

18.47

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

18.47

 

 

Trong đó: Đất trồng lúa

0.00

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/10000, báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của huyện Phù Cừ.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm ( 2006 - 2010 ) của huyện Phù Cừ với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính : ha

TT

Loại đất

Hiện trạng năm 2005

Diện tích đến năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

 

Tổng diện tích tự nhiên

9382.33

9382.33

9382.33

9382.33

9382.33

9382.33

1

Đất nông nghiệp

6577.46

6340.49

6270.22

6199.92

6156.72

6137.68

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

5833.44

5533.97

5404.92

5275.89

5235.20

5218.92

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

5751.42

5417.31

5253.62

5089.95

5049.39

5033.21

1.1.1.1

Đất trồng lúa

5488.20

5037.92

4748.77

4458.79

4418.84

4384.76

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

263.22

379.39

504.85

631.16

630.55

648.45

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

82.02

116.66

151.30

185.94

185.81

185.71

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

744.02

806.52

865.30

924.03

921.52

918.76

2

Đất phi nông nghiệp

2778.20

3015.89

3086.16

3156.60

3199.80

3237.31

2.1

Đất ở

960.81

962.72

964.72

966.72

968.72

970.47

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

913.52

914.61

915.79

916.97

918.15

919.12

2.1.2

Đất ở tại đô thị

47.29

48.11

48.93

49.75

50.57

51.35

2.2

Đất chuyên dùng

1303.84

1537.15

1606.66

1674.30

1710.11

1746.10

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

13.32

12.95

12.58

12.22

11.85

11.52

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

6.11

65.46

65.46

65.46

65.46

65.46

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

23.64

100.09

132.95

165.90

165.58

165.21

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

3.52

36.82

70.12

103.52

103.52

103.52

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

13.87

49.51

49.18

48.86

48.54

48.17

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

6.25

13.76

13.65

13.52

13.52

13.52

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1260.77

1358.65

1394.67

1430.72

1467.19

1503.91

2.2.4.1

Đất giao thông

685.30

725.47

762.78

800.09

837.55

875.23

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

499.17

525.70

524.85

524.00

523.40

522.78

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

 

1.02

1.02

1.02

1.02

1.02

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

 

1.01

1.01

1.01

1.01

1.01

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

4.18

7.28

7.26

7.25

7.24

7.24

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

40.75

45.99

45.65

45.31

44.98

44.67

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục-thể thao

22.68

28.22

28.20

28.19

28.18

28.18

2.2.4.8

Đất chợ

6.65

8.49

8.43

8.38

8.34

8.31

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

1.68

4.32

4.32

4.32

4.32

4.32

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0.36

11.15

11.15

11.15

11.15

11.15

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

24.74

24.72

24.70

24.69

24.68

24.68

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

100.48

106.06

105.93

105.82

111.29

111.16

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

388.33

385.24

385.15

385.07

385.00

384.90

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

26.67

25.95

25.95

25.81

25.81

7.34

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:

Đơn vị tính : ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD đất trong kỳ KH

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

467.07

245.64

67.27

67.35

40.20

46.61

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

449.84

238.86

64.63

64.66

37.69

44.00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

449.09

438.69

64.46

64.48

37.56

43.90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

439.00

230.86

63.92

63.94

36.95

43.33

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0.75

0.17

0.17

0.18

0.13

0.10

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

17.23

6.78

2.64

2.69

2.51

2.61

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

103.44

33.81

34.81

34.82

 

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

1.00

1.00

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang nuôi trồng thuỷ sản

1.00

1.00

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

182.29

59.45

61.42

61.42

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

2.24

0.48

0.47

0.42

0.41

0.46

3.1

Đất chuyên dùng

1.78

0.38

0.37

0.34

0.33

0.36

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

3.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

 

 

 

 

 

 

3.1.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

3.1.4

Đất có mục đích công cộng

1.78

0.38

0.37

0.34

0.33

0.36

3.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

 

 

 

 

 

3.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0.07

0.02

0.02

0.01

0.01

0.01

3.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

0.39

0.08

0.08

0.07

0.07

0.09

3.5

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

3. Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT thu hồi trong kỳ KH

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp

467.07

245.64

67.27

67.35

40.20

46.61

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

449.84

238.86

64.63

64.66

37.69

44.00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

449.09

438.69

64.46

64.48

37.56

43.90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

439.00

230.86

63.92

63.94

36.95

43.33

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0.75

0.17

0.17

0.18

0.13

0.10

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

17.23

6.78

2.64

2.69

2.51

2.61

2

Đất phi nông nghiệp

87.66

28.68

15.00

14.93

14.35

14.71

2.1

Đất ở

62.04

12.50

12.41

12.41

12.41

12.67

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

55.06

11.04

10.95

10.95

10.95

11.17

2.1.2

Đất ở tại đô thị

7.34

1.46

1.46

1.46

1.46

1.50

2.2

Đất chuyên dùng

21.06

12.83

2.35

2.32

1.75

1.81

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2.06

0.63

0.37

0.36

0.34

0.36

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

 

 

 

 

 

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1.67

0.33

0.33

0.32

0.32

0.37

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

16.98

11.76

1.54

1.51

1.09

1.08

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0.06

0.02

0.02

0.01

0.01

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0.71

0.23

0.13

0.11

0.11

0.13

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

3.43

3.10

0.09

0.08

0.07

0.10

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Đơn vị tính : ha

TT

Mục đích sử dụng

DT đưa vào sử dụng trong kỳ

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp

18.47

 

 

 

 

18.47

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

18.47

 

 

 

 

18.47

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

18.47

 

 

 

 

18.47

 

Trong đó: Đất trồng lúa

0

 

 

 

 

0

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất ở

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

 

 

 

 

 

 

Điều 3.Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của quyết định này, Uỷ ban nhân dân huyện Phù Cừ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4.Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước, Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Phù Cừ và thủ trưởng các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Quán

 

Từ khóa:
130/2006/QĐ-UBNDQuyết định 130/2006/QĐ-UBNDQuyết định số 130/2006/QĐ-UBNDQuyết định 130/2006/QĐ-UBND của Tỉnh Hưng YênQuyết định số 130/2006/QĐ-UBND của Tỉnh Hưng YênQuyết định 130 2006 QĐ UBND của Tỉnh Hưng Yên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu130/2006/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hưng Yên
                            Ngày ban hành26/12/2006
                            Người kýNguyễn Thanh Quán
                            Ngày hiệu lực 05/01/2007
                            Tình trạng Đã hủy

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu130/2006/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hưng Yên
                                                  Ngày ban hành26/12/2006
                                                  Người kýNguyễn Thanh Quán
                                                  Ngày hiệu lực 05/01/2007
                                                  Tình trạng Đã hủy
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan