Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›11/2006/NQ-CP

Nghị quyết số 11/2006/NQ-CP về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thành phố Đà Nẵng do Chính phủ ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu11/2006/NQ-CP
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanChính phủ
Ngày ban hành26/05/2006
Người kýPhan Văn Khải
Ngày hiệu lực 20/06/2006
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành:26/05/2006Tình trạng:Đã hủy

CHÍNH PHỦ
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
*********

Số: 11/2006/NQ-CP

Hà Nội, ngày 26 tháng 5 năm 2006

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC XÉT DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng (Tờ trình số 1087/TTr-UBT ngày 28 tháng 02 năm 2005), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 43/TTr-BTNMT ngày 05 tháng 12 năm 2005),

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.Thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Đà Nẵng đến năm 2010 với các nội dung chủ yếu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng

Quy hoạch đến năm 2010

Năm 2003

Năm 2005

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

125.553,00

100,00

125.644,47

100,00

125.644,47

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

63.143,00

50,29

70.521,34

56,13

70.166,96

55,84

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

8.704,00

13,79

9.311,14

13,20

9.658,35

13,76

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

8.177,00

93,95

7.655,22

82,22

6.818,98

70,60

1.1.1.1

Đất trồng lúa

5.676,00

69,41

5.310,89

69,38

4.472,75

65,59

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

2.501,00

30,59

2.344,33

30,62

2.346,23

34,41

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

527,00

6,05

1.655,92

17,78

2.839,37

29,19

1.2

Đất lâm nghiệp

51.420,00

81,34

60.947,83

86,42

60.340,15

86,00

1.2.1

Đất rừng sản xuất

21.953,00

42,69

31.105,45

51,04

24.353,24

40,36

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

13.600,00

26,45

12.851,05

21,09

16.949,40

28,09

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

15.867,00

30,86

16.991,33

27,87

19.037,51

31,55

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

234,00

0,37

189,05

0,26

40,00

0,06

1.4

Đất nông nghiệp khác

2.785,00

4,41

73,32

0,12

128,46

0,18

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

44.295,00

35,28

48.007,39

38,21

51.875,94

41,29

2.1

Đất ở

3.079,00

6,95

5.513,50

11,48

5.534,46

10,67

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

1.152,00

37,41

2.921,58

52,99

2.319,09

41,90

2.1.2

Đất ở tại đô thị

1.927,00

62,59

2.591,92

47,01

3.215,37

58,10

2.2

Đất chuyên dùng

6.934,07

15,65

38.308,22

79,80

11.892,54

22,92

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

96,63

1,39

160,70

0,42

111,63

0,94

2.2.2

Đất an ninh quốc phòng

2.352,00

33,92

32.961,08

86,04

2.305,49

19,39

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1.291,00

18,62

1.788,88

4,67

4.337,66

36,47

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

796,77

61,72

942,22

52,67

2.423,50

55,87

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

408,23

31,62

602,49

33,68

1.648,16

38,00

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

39,00

3,02

188,25

10,52

119,00

2,74

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

47,00

3,64

55,92

3,13

147,00

3,39

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

3.194,44

46,07

3.397,56

8,87

5.137,76

43,20

2.2.4.1

Đất giao thông

1.530,00

47,9

2.107,29

62,02

2.660,82

51,79

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

671,00

21,01

404,89

11,92

712,98

13,88

2.2.4.3

Đất xây dựng các công trình công cộng còn lại

957,44

29,97

848,74

24,98

1.727,96

33,63

2.2.4.4

Đất có di tích, danh lam

36,00

1,12

36,64

1,08

36,00

0,70

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

55,93

0,13

108,25

0,23

55,93

0,11

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

805,00

1,82

784,42

1,63

675,94

1,30

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

2.647,00

5,98

3.293,00

6,86

2.627,34

5,06

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

30.774,00

69,47

-

 

31.089,73

59,93

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

18.115,00

14,43

7.115,74

5,66

3.601,57

2,87

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

2.654,00

14,66

2.110,80

29,66

390,59

10,84

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

15.183,00

83,81

4.720,86

66,35

2.932,98

81,43

3.3

Núi đá không có rừng cây

278,00

1,53

284,08

3,99

278,00

7,73

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT

Cả

thời kỳ

Năm 2005

(đã thực hiện)

Giai đoạn 2006 – 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

3.785,34

1.353,39

2.431,95

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.648,77

704,77

944,00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.617,32

673,32

944,00

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

1.203,25

623,15

580,10

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

31,45

31,45

 

1.2

Đất lâm nghiệp

1.429,85

412,35

1.017,50

1.2.1

Đất rừng sản xuất

1.149,76

252,26

897,50

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

150,60

30,60

120,00

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

129,49

129,49

 

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

194,00

94,00

100,00

1.4

Đất nông nghiệp khác

512,72

142,27

370,45

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2.143,82

750,03

1.393,79

2.1

Đất nông nghiệp khác chuyển qua đất trồng cây lâu năm

2.143,82

750,03

1.393,79

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

329,13

119,99

209,14

3.1

Đất chuyên dùng

75,70

20,42

55,28

3.1.1

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

23,04

10,04

13,00

3.1.2

Đất có mục đích công cộng

52,66

10,38

42,28

3.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

150,37

61,16

89,21

3.3

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

16,14

16,14

 

3.4

Đất phi nông nghiệp khác

86,92

22,27

64,65

3. Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT

Cả

thời kỳ

Năm 2005

(đã thực hiện)

Giai đoạn 2006 – 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3.785,34

1.353,39

2.431,95

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.648,77

704,77

944,00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.617,32

673,32

944,00

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

1.203,25

623,15

580,10

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

31,45

31,45

 

1.2

Đất lâm nghiệp

1.429,85

412,35

1.017,50

1.2.1

Đất rừng sản xuất

1.149,76

252,26

897,50

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

150,60

30,60

120,00

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

129,49

129,49

 

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

194,00

94,00

100,00

1.4

Đất nông nghiệp khác

512,72

142,27

370,45

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

1.205,81

433,57

772,24

2.1

Đất ở

396,17

142,05

254,12

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

114,38

48,12

66,26

2.1.2

Đất ở tại đô thị

281,79

93,93

187,86

2.2

Đất chuyên dùng

247,21

103,23

143,98

2.2.1

Đất an ninh quốc phòng

46,51

25,00

21,51

2.2.2

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

120,25

40,08

80,17

2.2.3

Đất có mục đích công cộng

80,45

38,15

42,30

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

349,06

116,36

232,70

2.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

19,66

19,66

 

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

193,71

52,27

141,44

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Cả

thời kỳ

Năm 2005

(đã thực hiện)

Giai đoạn 2006 – 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

10.809,30

1.444,30

9.365,00

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

459,30

119,30

340,00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

259,30

79,30

180,00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

200,00

40,00

160,00

1.2

Đất lâm nghiệp

10.350,00

1.325,00

9.025,00

1.2.1

Đất rừng sản xuất

3.550,00

540,00

3.010,00

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

3.500,00

400,00

3.100,00

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

3.300,00

385,00

2.915,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

3.795,60

949,49

2.846,11

2.1

Đất ở

1.225,17

404,20

820,97

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

904,23

216,16

688,07

2.1.2

Đất ở tại đô thị

320,94

188,04

132,90

2.2

Đất chuyên dùng

2.222,45

456,60

1.765,85

2.2.1

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1.198,00

262,50

936,45

2.2.2

Đất có mục đích công cộng

1.023,50

194,10

829,40

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

70,00

20,00

50,00

2.4

Đất phi nông nghiệp khác

277,98

68,69

209,29

(Vị trí các loại đất được thể hiển trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 thành phố Đà Nẵng, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng xác lập ngày 28 tháng 02 năm 2005).

Điều 2.Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm:

1. Lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 – 2010) trình Chính phủ xét duyệt.

2. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.

3. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, dự án đầu tư đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.

4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

5. Trong trường hợp phải điều chỉnh chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng trình Chính phủ xem xét, quyết định.

Điều 3.Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

 

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG




 Phan Văn Khải

 

Từ khóa:
11/2006/NQ-CPNghị quyết 11/2006/NQ-CPNghị quyết số 11/2006/NQ-CPNghị quyết 11/2006/NQ-CP của Chính phủNghị quyết số 11/2006/NQ-CP của Chính phủNghị quyết 11 2006 NQ CP của Chính phủ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu11/2006/NQ-CP
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanChính phủ
                            Ngày ban hành26/05/2006
                            Người kýPhan Văn Khải
                            Ngày hiệu lực 20/06/2006
                            Tình trạng Đã hủy

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu11/2006/NQ-CP
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanChính phủ
                                                  Ngày ban hành26/05/2006
                                                  Người kýPhan Văn Khải
                                                  Ngày hiệu lực 20/06/2006
                                                  Tình trạng Đã hủy
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan