Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›79/NQ-HĐND

Nghị quyết 79/NQ-HĐND năm 2023 thông qua điều chỉnh danh mục dự án thu hồi đất, dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Đã sao chép thành công!
Số hiệu79/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Thái Nguyên
Ngày ban hành31/08/2023
Người kýPhạm Hoàng Sơn
Ngày hiệu lực 31/08/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:31/08/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 79/NQ-HĐND

Thái Nguyên, ngày 31 tháng 8 năm 2023

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC CÁC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT, CÁC DỰ ÁN CÓ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ MƯỜI BỐN (KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ)

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 05 năm 2021 - 2025;

Căn cứ Quyết định số 222/QĐ-TTg ngày 14 tháng 3 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thái Nguyên thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 109/TTr-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc thông qua Nghị quyết điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất, các dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.Thông qua bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất, các dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:

- 18 công trình, dự án thu hồi đất với diện tích 336,63 ha (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).

- 16 công trình, dự án có chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20 ha đất rừng phòng hộ với diện tích 258,41 ha (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).

Điều 2.Thông qua điều chỉnh tên, địa điểm, diện tích đối với 07 dự án trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên(chi tiết tại Phụ lục IIIkèm theo).

Điều 3.Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ; căn cứ pháp lý của các dự án và tổ chức thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng chỉ tiêu sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013, Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021 - 2030 và các văn bản pháp luật có liên quan.

Chỉ thực hiện việc thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất khi đã đảm bảo đầy đủ thủ tục, quy trình và đúng quy định của pháp luật. Trong quá trình thực hiện, Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp tục rà soát quy mô, diện tích của từng dự án, đánh giá tiến độ triển khai, sắp xếp thứ tự ưu tiên thực hiện theo tính cấp thiết của từng dự án, đảm bảo mục tiêu sử dụng đất hiệu quả, tiết kiệm. Sau thu hồi, yêu cầu chủ đầu tư sớm đưa vào sử dụng đất có hiệu quả. Kiên quyết xử lý các dự án chậm triển khai, vi phạm Luật Đất đai theo quy định.

Tiếp tục cải cách hành chính, nhất là cải cách các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư, xây dựng và đất đai. Tuân thủ đúng quy trình, quy định pháp lý trong tổ chức thực hiện thu hồi đất.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XIV, Kỳ họp thứ mười bốn (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 31 tháng 8 năm 2023./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội (Báo cáo);
- Chính phủ (Báo cáo);
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (Báo cáo);
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Báo cáo);
- Thường trực Tỉnh ủy (Báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh Khóa XIV;
- Tòa án nhân dân tỉnh;
- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Cục Thi hành án dân sự tỉnh;
- Kiểm toán nhà nước Khu vực X;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- TT HĐND và UBND các huyện, thành phố;
- Báo Thái Nguyên, Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, CTHĐND.

CHỦ TỊCH




Phạm Hoàng Sơn

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC 18 CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 31 tháng 8 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

STT

Tên công trình dự án sử dụng đất

Địa điểm(xã, phường, thị trấn, huyện)

Diện tích (ha)

Trong đó sử dụng từ loại đất (ha)

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

Đất khác

 

Tổng

 

336,63

65,81

10,19

 

260,62

I

Thành phố Phổ Yên

 

63,36

26,22

 

 

37,14

1

Khu đô thị Nam Tiến 2

Phường Nam Tiến, thành phố Phổ Yên

36,70

15,00

 

 

21,70

2

Khu đô thị Đồng Tiến (khu số 2)

Phường Đồng Tiến, thành phố Phổ Yên

26,66

11,22

 

 

15,44

II

Thành phố Sông Công

 

30,11

21,84

 

 

8,27

1

Khu nhà ở xã hội phường Bách Quang

Phường Bách Quang, thành phố Sông Công

5,68

5,50

 

 

0,18

2

Khu nhà ở công nhân xã Tân Quang

Xã Tân Quang, thành phố Sông Công

15,55

11,04

 

 

4,51

3

Trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Sông Công - Đại Từ

Phường Bách Quang, thành phố Sông Công

0,50

0,39

 

 

0,11

4

Cụm công nghiệp Nguyên Gon

Phường Cải Đan, thành phố Sông Công

2,29

1,82

 

 

0,47

5

Cụm công nghiệp Khuynh Thạch (giai đoạn 2)

Phường Cải Đan, thành phố Sông Công

6,09

3,09

 

 

3,00

III

Huyện Phú Bình

 

214,82

14,56

 

 

200,26

1

Khu tái định cư xã Điềm Thụy

Xã Điềm Thụy, huyện Phú Bình

13,35

4,67

 

 

8,68

2

Khu dân cư nông thôn mới Tân Thành 2

Xã Tân Thành, huyện Phú Bình

71,12

3,50

 

 

67,62

3

Khu dân cư nông thôn mới Kim Thành (Khu 1)

Xã Tân Thành, huyện Phú Bình

38,26

0,59

 

 

37,67

Xã Tân Kim, huyện Phú Bình

12,48

0,56

 

 

11,92

4

Khu dân cư nông thôn mới Kim Thành (Khu 2)

Xã Tân Thành, huyện Phú Bình

21,90

0,82

 

 

21,08

Xã Tân Kim, huyện Phú Bình

51,10

2,94

 

 

48,16

5

Trụ sở làm việc Huyện ủy, HĐND và UBND huyện Phú Bình

Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình

1,00

0,68

 

 

0,32

6

Trụ sở làm việc Công an thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình

Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình

0,15

0,10

 

 

0,05

7

Công trình chiến đấu trong Căn cứ chiến đấu huyện Phú Bình

Xã Tân Thành, huyện Phú Bình

5,46

0,70

 

 

4,76

IV

Huyện Đại Từ

 

19,74

3,12

4,90

 

11,72

1

Đường giao thông kết nối Quốc lộ 37 với đường ĐT.270 (đoạn từ đường Cù Vân - An Khánh đến Hồ Cây Vỉ thuộc xã Tân Thái, huyện Đại Từ)

Xã Cù Vân, huyện Đại Từ

10,95

2,80

4,00

 

4,15

Xã Tân Thái, huyện Đại Từ

3,70

0,10

0,90

 

2,70

2

Xử lý sạt lở cấp bách sông, suối tỉnh Thái Nguyên (thuộc dự án Xử lý sạt lở cấp bách sông, suối một số tỉnh miền núi phía Bắc)

Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ

1,26

 

 

 

1,26

Xã Tiên Hội, huyện Đại Từ

3,83

0,22

 

 

3,61

V

Huyện Định Hóa

 

3,30

0,07

 

 

3,23

1

Tu bổ, tôn tạo Di tích lịch sử địa điểm đồi Pụ Đồn (đồi Phong Tướng)

Xã Phú Đình, huyện Định Hóa

3,30

0,07

 

 

3,23

VI

Huyện Võ Nhai

 

5,29

 

5,29

 

 

1

Tu bổ, tôn tạo Di tích lịch sử địa điểm thành lập Đội cứu quốc quân II ngày 15/9/1941

Xã Tràng Xá, huyện Võ Nhai

5,29

 

5,29

 

 

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC 16 CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CÓ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG DƯỚI 10 HA ĐẤT TRỒNG LÚA, DƯỚI 20 HA ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 31 tháng 8 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

STT

Tên công trình dự án sử dụng đất

Địa điểm (xã, phường, thị trấn, huyện)

Diện tích (ha)

Trong đó sử dụng từ loại đất (ha)

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

Đất khác

 

Tổng

 

258,41

29,15

10,19

 

219,06

I

Thành phố Phổ Yên

 

0,69

0,60

 

 

0,09

1

Khu thương mại dịch vụ Hoàng Thanh

Phường Đồng Tiến, thành phố Phổ Yên

0,69

0,60

 

 

0,09

II

Thành phố Sông Công

 

14,56

10,80

 

 

3,76

1

Khu nhà ở xã hội phường Bách Quang

Phường Bách Quang, thành phố Sông Công

5,68

5,50

 

 

0,18

2

Trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Sông Công - Đại Từ

Phường Bách Quang, thành phố Sông Công

0,50

0,39

 

 

0,11

3

Cụm công nghiệp Nguyên Gon

Phường Cải Đan, thành phố Sông Công

2,29

1,82

 

 

0,47

4

Cụm công nghiệp Khuynh Thạch (giai đoạn 2)

Phường Cải Đan, thành phố Sông Công

6,09

3,09

 

 

3,00

III

Huyện Phú Bình

 

214,82

14,56

 

 

200,26

1

Khu tái định cư xã Điềm Thụy

Xã Điềm Thụy, huyện Phú Bình

13,35

4,67

 

 

8,68

2

Khu dân cư nông thôn mới Tân Thành 2

Xã Tân Thành, huyện Phú Bình

71,12

3,50

 

 

67,62

3

Khu dân cư nông thôn mới Kim Thành (Khu 1)

Xã Tân Thành, huyện Phú Bình

38,26

0,59

 

 

37,67

Xã Tân Kim, huyện Phú Bình

12,48

0,56

 

 

11,92

4

Khu dân cư nông thôn mới Kim Thành (Khu 2)

Xã Tân Thành, huyện Phú Bình

21,90

0,82

 

 

21,08

Xã Tân Kim, huyện Phú Bình

51,10

2,94

 

 

48,16

5

Trụ sở làm việc Huyện ủy, HĐND và UBND huyện Phú Bình

Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình

1,00

0,68

 

 

0,32

6

Trụ sở làm việc Công an thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình

Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình

0,15

0,10

 

 

0,05

7

Công trình chiến đấu trong Căn cứ chiến đấu huyện Phú Bình

Xã Tân Thành, huyện Phú Bình

5,46

0,70

 

 

4,76

IV

Huyện Đại Từ

 

19,74

3,12

4,90

 

11,72

1

Đường giao thông kết nối Quốc lộ 37 với đường ĐT.270 (đoạn từ đường Cù Vân - An Khánh đến Hồ Cây Vỉ thuộc xã Tân Thái, huyện Đại Từ)

Xã Cù Vân, huyện Đại Từ

10,95

2,80

4,00

 

4,15

Xã Tân Thái, huyện Đại Từ

3,70

0,10

0,90

 

2,70

2

Xử lý sạt lở cấp bách sông, suối tỉnh Thái Nguyên (thuộc dự án Xử lý sạt lở cấp bách sông, suối một số tỉnh miền núi phía Bắc)

Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ

1,26

 

 

 

1,26

Xã Tiên Hội, huyện Đại Từ

3,83

0,22

 

 

3,61

V

Huyện Định Hóa

 

3,30

0,07

 

 

3,23

1

Tu bổ, tôn tạo Di tích lịch sử địa điểm đồi Pụ Đồn (đồi Phong Tướng)

Xã Phú Đình, huyện Định Hóa

3,30

0,07

 

 

3,23

VI

Huyện Võ Nhai

 

5,29

 

5,29

 

 

1

Tu bổ, tôn tạo Di tích lịch sử địa điểm thành lập Đội cứu quốc quân II ngày 15/9/1941

Xã Tràng Xá, huyện Võ Nhai

5,29

 

5,29

 

 

 

PHỤ LỤC III

ĐIỀU CHỈNH TÊN, ĐỊA ĐIỂM, DIỆN TÍCH ĐỐI VỚI 07 DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 31 tháng 8 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Nghị Quyết của HĐND tỉnh Thái Nguyên đã phê duyệt

Nay điều chỉnh lại như sau

STT

Tên công trình, dự án sử dụng đất

Địa điểm (xã, phường, thị trấn, huyện)

Diện tích (ha)

Trong đó sử dụng từ loại đất (ha)

STT

Tên công trình, dự án sử dụng đất

Địa điểm (xã, phường, thị trấn, huyện)

Diện tích (ha)

Trong đó sử dụng từ loại đất (ha)

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

Đất khác

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

Đất khác

I

Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 11/12/2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cụm công nghiệp Bảo Lý - Xuân Phương

Xã Xuân Phương, huyện Phú Bình

7,67

5,42

 

 

2,25

1

Cụm công nghiệp Bảo - Lý - Xuân Phương

Xã Xuân Phương, huyện Phú Bình

3,73

3,50

 

 

0,23

Xã Kha Sơn, huyện Phú Bình

13,27

8,54

 

 

4.73

Xã Kha Sơn huyện Phú Bình

11,82

7,77

 

 

4,05

Xã Nga My, huyện Phú Bình

6,05

3,84

 

 

2,21

Xã Nga My, huyện Phú Bình

11,44

10,88

 

 

0,56

Tổng cộng

 

26,99

17,80

 

 

9,19

Tổng cộng

 

26,99

22,15

 

 

4,84

II

Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 11/12/2020; Nghị quyết số 146/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 và Nghị quyết số 208/NQ-HĐND ngày 11/12/2021

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cụm công nghiệp xã Bá Xuyên (giai đoạn 1)

Xã Bá Xuyên, thành phố Sông Công

25,90

11,2

 

 

14,7

1

Cụm công nghiệp Bá Xuyên, xã Bá Xuyên, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên

Xã Bá Xuyên, thành phố Sông Công

47,59

30,5

 

 

17,09

Cụm công nghiệp Bá Xuyên (bổ sung)

Xã Bá Xuyên, thành phố Sông Công

6,70

4,57

 

 

2,13

Xã Tân Quang, thành phố Sông Công

 

 

 

 

 

Cụm công nghiệp Bá Xuyên (bổ sung)

Xã Tân Quang, thành phố Sông Cóng

0,94

0,84

 

 

0,10

0,94

0,84

 

 

0,10

Xã Bá Xuyên, thành phố Sông Công

17,27

13,80

 

 

3,47

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

50,81

30,41

 

 

20,40

Tổng cộng

 

48,53

31,34

 

 

17,19

III

Nghị Quyết số 146/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 của HĐND tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu dân cư An Sinh Phú I

Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên

20,20

18,0

 

 

2,20

1

Khu đô thị An Sinh Phú I

Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên

16,67

14,66

 

 

2,01

2

Tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng các dự án tại phường Ba Hàng

Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên

3,53

3,34

 

 

0,19

IV

Nghị Quyết số 35/NQ-HĐND ngày 20/07/2022 của HĐND tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 22,65 ha)

Phường Nam Tiến, thành phố Phổ Yên

22,65

10,23

 

 

12,42

1

Công viên cây xanh chuyên đề thành phố Phổ Yên (Giai đoạn I: Hạng mục san nền)

Phường Nam Tiến, thành phố Phổ Yên

4,25

3,34

 

 

0,91

2

Công viên cây xanh hồ điều hòa thành phố Phổ Yên

Phường Nam Tiến, thành phố Phổ Yên

18,32

6,89

 

 

11,43

2

Khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 56,37 ha)

Phường Nam Tiến, thành phố Phổ Yên

53,42

26,99

 

 

26.43

3

Khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 49,40 ha)

Phường Nam Tiến, thành phố Phổ Yên

49,40

26,99

 

 

22,41

Phường Đắc Sơn, thành phố Phổ Yên

2,95

1,40

 

 

1.55

V

Nghị Quyết số 208/NQ-HĐND ngày 10/12/2021

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu đô thị phường Ba Hàng

Phường Ba Hàng, thành phố Phố Yên

21,60

13,70

 

 

7,90

1

Khu đô thị phường Ba Hàng

Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên

31,85

19,98

 

 

11,87

VI

Nghị quyết số 180/NQ-HĐND ngày 04/11/2021

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường kết nối từ nút giao Yên Bình đến đường liên kết, kết nối các tỉnh Thái Nguyên, Bắc Giang và Vĩnh Phúc

Phường Tân Hương, thành phố Phổ Yên

4,70

3,20

 

 

1,50

1

Đường Vành Đai II (đoạn tuyến từ Khu đô thị City Home đến đường Liên kết vùng)

Phường Đông Cao, thành phố Phổ Yên

1,50

1,10

 

 

0,40

Phường Đông Cao, thành phố Phổ Yên

1,50

1,10

 

 

0,40

 

Từ khóa:
79/NQ-HĐNDNghị quyết 79/NQ-HĐNDNghị quyết số 79/NQ-HĐNDNghị quyết 79/NQ-HĐND của Tỉnh Thái NguyênNghị quyết số 79/NQ-HĐND của Tỉnh Thái NguyênNghị quyết 79 NQ HĐND của Tỉnh Thái Nguyên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu79/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Thái Nguyên
                            Ngày ban hành31/08/2023
                            Người kýPhạm Hoàng Sơn
                            Ngày hiệu lực 31/08/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu79/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanTỉnh Thái Nguyên
                                                  Ngày ban hành31/08/2023
                                                  Người kýPhạm Hoàng Sơn
                                                  Ngày hiệu lực 31/08/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Thông qua bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất, các dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:
                                                  • Điều 2. Thông qua điều chỉnh tên, địa điểm, diện tích đối với 07 dự án trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (chi tiết tại Phụ lục III kèm theo).
                                                  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan