Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bảo hiểm ›2939/QĐ-BHXH

Quyết định 2939/QĐ-BHXH năm 2022 về danh mục hồ sơ, giấy tờ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bảo hiểm xã hội Việt Nam thực hiện số hóa

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2939/QĐ-BHXH
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBảo hiểm xã hội Việt Nam
Ngày ban hành11/10/2022
Người kýLê Hùng Sơn
Ngày hiệu lực 11/10/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:11/10/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2939/QĐ-BHXH

Hà Nội, ngày 11 tháng 10 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC HỒ SƠ, GIẤY TỜ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM THỰC HIỆN SỐ HÓA

TỔNG GIÁM ĐỐC BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM

Căn cứ Nghị định số 89/2020/NĐ-CP ngày 04/8/2020 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Quyết định số 468/QĐ-TTg ngày 27/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án “Đổi mới việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính”;

Căn cứ Quyết định số 222/QĐ-BHXH ngày 25/02/2021 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bảo hiểm xã hội Việt Nam;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bảo hiểm xã hội Việt Nam.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hồ sơ, giấy tờ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bảo hiểm xã hội Việt Nam thực hiện số hóa(Chi tiết tại phụ lục kèm theo).

Danh mục này áp dụng đối với trường hợp cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ bằng bản giấy cho cơ quan Bảo hiểm xã hội (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ). Trường hợp cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ bản điện tử hợp lệ hoặc trong dữ liệu của cơ quan Bảo hiểm xã hội, dữ liệu chia sẻ, kết nối của các đơn vị, tổ chức liên quan đã có thông tin để kiểm chứng, xác thực về thành phần hồ sơ này thì không cần thực hiện số hóa. Những thành phần hồ sơ không có trong Danh mục số hóa, thực hiện tiếp nhận và giải quyết theo quy định hiện hành.

Điều 2.Giám đốc Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, căn cứ quy trình số hóa hồ sơ, giấy tờ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bảo hiểm xã hội Việt Nam, tổ chức thực hiện việc số hóa hồ sơ, giấy tờ thủ tục hành chính theo Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3.Chánh Văn phòng Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Giám đốc Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- Tổng Giám đốc (để b/c);
- Các Phó Tổng Giám đốc;
- Lưu: VT, VP (KSTTHC).

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC
PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC




Lê Hùng Sơn

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THÀNH PHẦN HỒ SƠ, GIẤY TỜ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BHXH VIỆT NAM THỰC HIỆN SỐ HÓA
(Kèm theo Quyết định số 2939/QĐ-BHXH ngày 11 tháng 10 năm 2022 của BHXH Việt Nam)

TT

THÀNH PHẦN HỒ SƠ

Tên mẫu biểu

Lĩnh vực thủ tục hành chính

Thu - Sổ, Thẻ

Thực hiện chính sách BHXH

Thực hiện chính sách BHYT

Chi trả các chế độ BHXH, BHTN

I

Thành phần hồ sơ là biểu mẫu, tờ khai theo quy định của pháp luật và của Bảo hiểm xã hội Việt Nam

1.

Tờ khai tham gia, điều chỉnh thông tin BHXH, BHYT

Mẫu TK1-TS

X

 

 

 

2.

Tờ khai đơn vị tham gia, điều chỉnh thông tin BHXH, BHYT

Mẫu TK3-TS

X

 

 

 

3.

Bảng kê thông tin

Mẫu D01-TS

X

 

 

 

4.

Báo cáo tình hình sử dụng lao động và danh sách tham gia BHXH, BHYT, BHTN

Mẫu D02-LT

X

 

 

 

5.

Danh sách người chỉ tham gia BHYT

Mẫu D03-TS

X

 

 

 

6.

Danh sách người tham gia BHXH tự nguyện

Mẫu D05-TS

X

 

 

 

7.

Danh sách đối tượng tham gia BHYT (ban hành kèm theo Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17/10/2018 của Chính phủ) đối với đối tượng do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý

Mẫu số 2

X

 

 

 

8.

Danh sách đề nghị giải quyết hưởng chế độ ốm đau, thai sản, DSPHSK

Mẫu 01B-HSB

 

X

 

 

9.

Văn bản đề nghị giải quyết chế độ TNLĐ (ban hành kèm theo Quyết định số 166/QĐ-BHXH ngày 31/01/2019)

Mẫu 05A-HSB

 

X

 

 

10.

Đơn đề nghị về việc hưởng chế độ BNN (ban hành kèm theo Nghị định số 88/2020/NĐ-CP)

Mẫu số 01

 

X

 

 

11.

Tờ khai của thân nhân

Mẫu 09-HSB

 

X

 

 

12.

Bản khai cá nhân về thời gian, địa bàn phục vụ trong Quân đội có hưởng phụ cấp khu vực (đối với người lao động) ban hành kèm theo Thông tư số 136/2020/TT-BQP ngày 29/10/2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

Mẫu số 04B-HBQP

 

X

 

 

13.

Bản khai cá nhân về thời gian, địa bàn phục vụ trong Quân đội có hưởng phụ cấp khu vực (đối với thân nhân người lao động) ban hành kèm theo Thông tư số 136/2020/TT-BQP ngày 29/10/2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

Mẫu số 04C-HBQP

 

X

 

 

14.

Đơn đề nghị giải quyết trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 613/QĐ-TTg(ban hành kèm theo Công văn số 2834/BHXH-CSXH ngày 09/07/2010 của BHXH Việt Nam)

Mẫu số 01-QĐ 613

 

X

 

 

15.

Đơn đề nghị giải quyết trợ cấp mai táng theo Quyết định số 613/QĐ-TTg(ban hành kèm theo Công văn số 2834/BHXH-CSXH ngày 09/07/2010 của BHXH Việt Nam)

Mẫu số 03-QĐ 613

 

X

 

 

16.

Đơn đề nghị (ban hành kèm theo Quyết định số 166/QĐ-BHXH ngày 31/01/2019 của BHXH Việt Nam)

Mẫu số 14-HSB

 

X

 

 

17.

Quyết định nghỉ việc hưởng chế độ hưu trí theo mẫu (ban hành kèm theo Nghị định số 46/2010/NĐ-CP ngày 27/4/2010 của Chính phủ) hoặc Quyết định nghỉ việc hưởng chế độ hưu trí theo mẫu số 12-HSB (ban hành kèm theo Quyết định số 166/QĐ-BHXH ngày 31/01/2019 của BHXH Việt Nam) hoặc văn bản chấm dứt hợp đồng lao động hưởng chế độ hưu trí.

Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 46/2010/NĐ-CP hoặc Mẫu số 12-HSB hoặc văn bản chấm dứt HĐLĐ hưởng chế độ hưu trí

 

X

 

 

18.

Giấy ủy quyền (ban hành kèm theo Quyết định số 166/QĐ-BHXH ngày 31/01/2019) hoặc Hợp đồng ủy quyền theo quy định của pháp luật.

Mẫu số 13-HSB hoặc Hợp đồng ủy quyền

 

X

 

X

19.

Tờ khai đề nghị hưởng trợ cấp theo Nghị định số 14/2020/NĐ-CP(đối với nhà giáo đề nghị hưởng trợ cấp)

Mẫu số 01

 

X

 

 

20.

Tờ khai đề nghị giải quyết trợ cấp theo Nghị định số 14/2020/NĐ-CP(đối với thân nhân của nhà giáo đã từ trần)

Mẫu số 02

 

X

 

 

21.

Giấy ủy quyền (ban hành kèm theo Nghị định số 14/2020/NĐ-CP)

Mẫu số 03

 

X

 

 

22.

Bảng tổng hợp chi phí KCB của người tham gia BHYT

Mẫu số C79-HD

 

 

X

 

23.

Thông báo thay đổi thông tin người hưởng

Mẫu số 2-CBH

 

 

 

X

24.

Giấy đề nghị nhận chế độ BHXH khi người hưởng từ trần có xác nhận của chính quyền địa phương nơi người hưởng cư trú.

Mẫu số 3-CBH

 

 

 

X

II

Thành phần hồ sơ do cá nhân, tổ chức cung cấp

25.

Giấy chứng tử

 

X

 

 

 

26.

Giấy chứng tử hoặc Giấy báo tử hoặc Trích lục khai tử hoặc Quyết định tuyên bố là đã chết của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật (đối với hồ sơ giải quyết hưởng chế độ tử tuất)

 

 

X

 

 

27.

Hồ sơ, giấy tờ trong trường hợp ghi xác nhận thời gian đóng BHXH trên sổ BHXH cho người tham gia được cộng nối thời gian nhưng không phải đóng BHXH trước năm 1995 theo quy định tại Mục 1, Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017 (sửa đổi tại Quyết định số 505/QĐ-BHXH ngày 27/3/2020).

 

X

 

 

 

28.

Các loại giấy tờ làm căn cứ lập danh sách truy thu BHXH, BHYT, BHTN tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017

 

X

 

 

 

29.

Giấy tờ chứng minh được hưởng quyền lợi BHYT cao hơn theo Phụ lục 03 ban hành kèm theo Quyết định số 595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017 (sửa đổi tại Quyết định số 505/QĐ-BHXH ngày 27/3/2020).

 

X

 

 

 

30.

Giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh

 

X

 

 

 

31.

Căn cước công dân/chứng minh thư/hộ chiếu

 

X

X

X

X

32.

Lý lịch đảng viên (hồ sơ gốc) khi kết nạp

 

X

 

 

 

33.

Hợp đồng lao động có thời hạn ở nước ngoài hoặc hợp đồng lao động được gia hạn kèm theo văn bản gia hạn hợp đồng lao động hoặc hợp đồng lao động được ký mới tại nước tiếp nhận lao động theo hợp đồng.

 

X

 

 

 

34.

Quyết định (văn bản) chứng minh địa điểm làm việc của người lao động.

 

X

 

 

 

35.

Quyết định phân công vị trí công việc, hưởng lương; Hợp đồng lao động, Hợp đồng làm việc và các giấy tờ khác có liên quan tới việc điều chỉnh làm nghề hoặc công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc đặc biệt nặng nhọc, độc hại nguy hiểm

 

X

 

 

 

36.

Giấy ra viện có ghi rõ “đã hiến bộ phận cơ thể”

 

X

 

 

 

37.

Bản sao giấy ra viện hoặc trích sao hồ sơ bệnh án trong các trường hợp: sau khi đã điều trị TNLĐ hoặc BNN; sau khi đã điều trị TNLĐ, BNN của lần điều trị nội trú sau cùng

 

 

X

 

 

38.

Hóa đơn, chứng từ thu phí giám định; bảng kê các nội dung giám định của cơ sở thực hiện GĐYK

 

 

X

 

 

39.

Biên bản giám định mức suy giảm KNLĐ

 

 

X

 

 

40.

Biên bản giám định lại mức suy giảm KNLĐ

 

 

X

 

 

41.

Biên bản giám định tổng hợp mức suy giảm KNLĐ của Hội đồng GĐYK

 

 

X

 

 

42.

Bản sao Giấy chứng nhận bị nhiễm HIV/AIDS

 

 

X

 

 

43.

Giấy khám BNN

 

 

X

 

 

44.

Chỉ định của cơ sở KCB, cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng theo quy định về trang cấp PTTGSH

 

 

X

 

 

45.

Hóa đơn, chứng từ mua các phương tiện được trang cấp, vé tàu xe đi lại để làm hoặc nhận phương tiện trang cấp

 

 

X

 

 

46.

Biên bản điều tra TNLĐ

 

 

X

 

 

47.

Kết quả đo đạc, quan trắc môi trường lao động

 

 

X

 

 

48.

Biên bản khám nghiệm hiện trường, sơ đồ hiện trường hoặc Biên bản TNGT của cơ quan công an hoặc cơ quan điều tra hình sự quân đội.

 

 

X

 

 

49.

Biên bản giám định mức suy giảm KNLĐ lần trước gần nhất của Hội đồng GĐYK đối với trường hợp đã được giám định nhưng không đủ điều kiện về mức suy giảm KNLĐ để hưởng trợ cấp

 

 

X

 

 

50.

Bản sao bệnh án điều trị BNN.

 

 

X

 

 

51.

Giấy chứng nhận chấp hành xong hình phạt tù

 

 

X

 

 

52.

Giấy đặc xá tha tù trước thời hạn hoặc Quyết định miễn hoặc tạm hoãn chấp hành hình phạt tù.

 

 

X

 

 

53.

Văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc trở về nước định cư hợp pháp

 

 

X

 

 

54.

Quyết định có hiệu lực pháp luật của Tòa án hủy bỏ quyết định tuyên bố mất tích.

 

 

X

 

 

55.

Giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về việc thôi quốc tịch Việt Nam hoặc bản dịch tiếng Việt được chứng thực hoặc công chứng một trong các giấy tờ sau đây:

- Hộ chiếu do nước ngoài cấp.

- Thị thực của cơ quan nước ngoài có thẩm quyền cấp có xác nhận việc cho phép nhập cảnh với lý do định cư ở nước ngoài.

- Giấy tờ xác nhận về việc đang làm thủ tục nhập quốc tịch nước ngoài; giấy tờ xác nhận hoặc thẻ thường trú, cư trú có thời hạn từ 05 năm trở lên của cơ quan nước ngoài có thẩm quyền cấp.

 

 

X

 

 

56.

Trích sao/tóm tắt hồ sơ bệnh án thể hiện tình trạng không tự phục vụ được (giải quyết BHXH 1 lần)

 

 

X

 

 

57.

Biên bản giám định mức suy giảm KNLĐ của Hội đồng GĐYK đối với thân nhân bị suy giảm KNLĐ từ 81% trở lên

 

 

X

 

 

58.

Giấy xác nhận khuyết tật mức độ đặc biệt nặng (tương đương mức suy giảm KNLĐ từ 81% trở lên) theo quy định tại Thông tư số 01/2019/TT- BLĐTBXH trong trường hợp hưởng trợ cấp tuất hàng tháng do suy giảm KNLĐ.

 

 

X

 

 

59.

Quyết định hoặc Giấy chứng nhận chờ đủ điều kiện về tuổi đời để hưởng lương hưu hoặc chờ hưởng trợ cấp hàng tháng theo Nghị định số 09/1998/NĐ-CP

 

 

X

 

 

60.

Hồ sơ, giấy tờ, văn bản làm căn cứ điều chỉnh, hủy quyết định hưởng hoặc chấm dứt hưởng BHXH.

 

 

X

 

 

61.

Bản sao Quyết định có hiệu lực pháp luật của Tòa án tuyên bố mất tích.

 

 

 

X

 

62.

Công văn đề nghị ký hợp đồng KCB BHYT của cơ sở KCB;

 

 

 

X

 

63.

Giấy phép hoạt động của cơ sở KCB;

 

 

 

X

 

64.

Quyết định phân hạng bệnh viện của cấp có thẩm quyền

 

 

 

X

 

65.

Danh mục dịch vụ kỹ thuật y tế, danh mục thuốc, hóa chất, vật tư y tế được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

 

 

 

X

 

66.

Văn bản cấp mã cơ sở KCB của cấp có thẩm quyền

 

 

 

X

 

67.

Quyết định tuyến chuyên môn kỹ thuật của cấp có thẩm quyền đối với cơ sở KCB ngoài công lập

 

 

 

X

 

68.

Quyết định bổ sung chức năng nhiệm vụ, phạm vi chuyên môn, hạng bệnh viện được cấp có thẩm quyền phê duyệt

 

 

 

X

 

69.

Giấy ra viện, phiếu khám bệnh hoặc sổ khám bệnh của lần KCB đề nghị thanh toán

 

 

 

X

 

70.

Hóa đơn, Biên lai liên quan đến việc thanh toán

 

 

 

X

 

Lưu ý: Thành phần hồ sơ được thực hiện tiếp nhận theo Quyết định công bố TTHC của BHXH Việt Nam. Trường hợp hồ sơ tiếp nhận là bản chính hoặc bản chụp kèm bản chính để đối chiếu thì thực hiện scan bản chính; hồ sơ tiếp nhận là bản sao có chứng thực hoặc bản chụp có đóng dấu của cơ sở KCB thì scan bản sao có chứng thực, bản chụp có đóng dấu của cơ sở KCB. Căn cước công dân/Chứng minh thư/Hộ chiếu thực hiện scan để lưu và đối chiếu dữ liệu khi người nộp xuất trình. Cán bộ tiếp nhận hồ sơ khi thực hiện scan phải thực hiện ký số vào từng thành phần hồ sơ theo quy định./.

 

Từ khóa:
2939/QĐ-BHXHQuyết định 2939/QĐ-BHXHQuyết định số 2939/QĐ-BHXHQuyết định 2939/QĐ-BHXH của Bảo hiểm xã hội Việt NamQuyết định số 2939/QĐ-BHXH của Bảo hiểm xã hội Việt NamQuyết định 2939 QĐ BHXH của Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2939/QĐ-BHXH
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBảo hiểm xã hội Việt Nam
                            Ngày ban hành11/10/2022
                            Người kýLê Hùng Sơn
                            Ngày hiệu lực 11/10/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2939/QĐ-BHXH
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanBảo hiểm xã hội Việt Nam
                                                  Ngày ban hành11/10/2022
                                                  Người kýLê Hùng Sơn
                                                  Ngày hiệu lực 11/10/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hồ sơ, giấy tờ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bảo hiểm xã hội Việt Nam thực hiện số hóa (Chi tiết tại phụ lục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Giám đốc Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, căn cứ quy trình số hóa hồ sơ, giấy tờ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bảo hiểm xã hội Việt Nam, tổ chức thực hiện việc số hóa hồ sơ, giấy tờ thủ tục hành chính theo Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Giám đốc Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan