Đơn giá đất tuyến ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 2 thuộc Xã Phượng Tiến, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Km210+775 (cầu Tà Hon) → Km212 (đường rẽ UBND xã) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Km210+775 (cầu Tà Hon) → Km212 (đường rẽ UBND xã) | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Km210+775 (cầu Tà Hon) → Km212 (đường rẽ UBND xã) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
Tại tuyến ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 2, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.400.000 | 1.400.000 |
| Đất ở | 1 | 2.000.000 | 2.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.400.000 | 1.400.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 2 đứng thứ 2 trên 17 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Phượng Tiến.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Phượng Tiến hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .