Giá đất Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 2, Xã Bằng Thành

Đơn giá đất tuyến Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 2 thuộc Xã Bằng Thành, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 2

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 2, Xã Bằng Thành, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Trạm Biến áp → Cống Kha Mu Đất ở290.000174.000104.00063.000
Trạm Biến áp → Cống Kha Mu Đất thương mại, dịch vụ174.000104.00063.00038.000
Trạm Biến áp → Cống Kha Mu Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp174.000104.00063.00038.000

Mặt bằng giá tuyến Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 2

Giá VT1 cao nhất
290.000
đồng/m²
Trung vị VT1
174.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
174.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 2, giá VT2 bình quân bằng 59,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,2% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 2 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở1290.000290.000
Đất thương mại, dịch vụ1174.000174.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1174.000174.000

Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 2 đứng thứ mấy trong Xã Bằng Thành

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 2 đứng thứ 10 trên 20 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bằng Thành.

Tra tiếp trong Xã Bằng Thành và Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Bằng Thành hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các vị trí còn lại | Các đường còn lại
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Các vị trí còn lại | Đất ở còn lại thuộc các trục đường liên xã
3 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Các vị trí còn lại | Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nhạn Môn (cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)
3 dòng · VT1 tới 255.000 đ/m²
Đất ở trung tâm xã |
45 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đất ở trung tâm xã | Đất ở các tuyến đường cắt ngang đường 27m vào khu vực Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đất ở trung tâm xã | Đất ở vị trí khác chưa nêu ở trên trong khu trung tâm xã
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đất ở trung tâm xã | Đường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc cũ, song song đường 27m)
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 258B | Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Giáo Hiệu (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B)
3 dòng · VT1 tới 340.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 258B | Đất tại các vị trí khác thuộc trục đường tỉnh lộ 258B (trừ đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch)
3 dòng · VT1 tới 255.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 875.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc Tuyến 258C)
3 dòng · VT1 tới 270.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Tuyến 258C đoạn từ hết đất đồng Nà Po đến hết đất xã Bằng Thành giáp đất xã Sơn Lộ (tỉnh Cao Bằng)
3 dòng · VT1 tới 230.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 55.000 đ/m²
Trục phụ |
15 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 2

Giá đất đường Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 2 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 2 tại Xã Bằng Thành có giá VT1 cao nhất 290.000 đồng/m² và thấp nhất 174.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 2 có phải tuyến đắt nhất Xã Bằng Thành không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 2 đứng thứ 10 trên 20 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bằng Thành.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.