Giá đất ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 2, Phường Tích Lương

Đơn giá đất tuyến ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 2 thuộc Phường Tích Lương, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 2

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 2, Phường Tích Lương, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Ngã tư Trường Cao đẳng Thái Nguyên cơ sở 2 → Đường Tích Lương Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.000.0008.400.0005.040.0003.024.000
Ngã tư Trường Cao đẳng Thái Nguyên cơ sở 2 → Đường Tích Lương Đất thương mại, dịch vụ14.000.0008.400.0005.040.0003.024.000
Ngã tư Trường Cao đẳng Thái Nguyên cơ sở 2 → Đường Tích Lương Đất ở20.000.00012.000.0007.200.0004.320.000

Mặt bằng giá tuyến ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 2

Giá VT1 cao nhất
20.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
14.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
14.000.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 2, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 2 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp114.000.00014.000.000
Đất thương mại, dịch vụ114.000.00014.000.000
Đất ở120.000.00020.000.000

ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 2 đứng thứ mấy trong Phường Tích Lương

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 2 đứng thứ 5 trên 110 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tích Lương.

Tra tiếp trong Phường Tích Lương và Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tích Lương hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

- Ngõ số 610; 908; 1132; ngõ số 744; ngõ số 426; ngõ số 1050; ngõ số 1142; ngõ số 456A; ngõ số 91 - Ngõ số 775; ngõ số 801; ngõ số 884; Ngõ số 1224;
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
- Rẽ cạnh Doanh nghiệp tư nhân Hải Long | - Rẽ từ cạnh số nhà 102;
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
- Rẽ cạnh Doanh nghiệp tư nhân Hải Long | Ngõ số 112
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
- Rẽ cạnh Doanh nghiệp tư nhân Hải Long | Rẽ từ cạnh số nhà 227 theo hàng rào Trung tâm hướng nghiệp thành phố Thái Nguyên
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
- Rẽ khu dân cư quy hoạch đường Ga Lưu Xá | Ngõ 1307
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
- Rẽ khu dân cư quy hoạch đường Ga Lưu Xá | Ngõ số 1016; Ngõ số 1088
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
- Rẽ Nhà văn hóa Tổ dân phố 12 phường Tích Lương | - Ngõ số 744; ngõ số 1014; Ngõ số 980;
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 3m
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông cổ mặt đường rộng từ 3m đến ≤ 5m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 30/4 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 30/4 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 23.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 31.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 17.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 12.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 17.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 2

Giá đất đường ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 2 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ 01/01/2026, tuyến ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 2 tại Phường Tích Lương có giá VT1 cao nhất 20.000.000 đồng/m² và thấp nhất 14.000.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 2 có phải tuyến đắt nhất Phường Tích Lương không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 2 đứng thứ 5 trên 110 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tích Lương.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.