Giá đất Rẽ đi Bến Tượng |, Phường Linh Sơn

Đơn giá đất tuyến Rẽ đi Bến Tượng | thuộc Phường Linh Sơn, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

6 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Rẽ đi Bến Tượng |

6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Rẽ đi Bến Tượng |, Phường Linh Sơn, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông → Bến Tượng Đất thương mại, dịch vụ3.080.0001.848.0001.109.000665.000
Đường QL1B → Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông Đất ở5.200.0003.120.0001.872.0001.123.000
Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông → Bến Tượng Đất ở4.400.0002.640.0001.584.000950.000
Đường QL1B → Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.640.0002.184.0001.310.000786.000
Đường QL1B → Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông Đất thương mại, dịch vụ3.640.0002.184.0001.310.000786.000
Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông → Bến Tượng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.080.0001.848.0001.109.000665.000

Mặt bằng giá tuyến Rẽ đi Bến Tượng |

Giá VT1 cao nhất
5.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.640.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
3.080.000
đồng/m²
Số dòng giá
6
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Rẽ đi Bến Tượng |, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Rẽ đi Bến Tượng | (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ23.640.0003.080.000
Đất ở25.200.0004.400.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.640.0003.080.000

Rẽ đi Bến Tượng | đứng thứ mấy trong Phường Linh Sơn

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Rẽ đi Bến Tượng | đứng thứ 43 trên 83 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Linh Sơn.

Tra tiếp trong Phường Linh Sơn và Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Linh Sơn hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1) | Bám đường gom lên cầu Đến Tượng
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1) | Đám mặt đường rộng 40,5m
3 dòng · VT1 tới 14.100.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1) | Đường rộng 7m
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1) | Đường rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1) | Đường rộng 22,5m
3 dòng · VT1 tới 11.400.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (2) | Đường rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (2) | Đường rộng 18,5m
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong Khu nhà ở Đồng Bẩm (HUD) | Đường rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong Khu nhà ở Đồng Bẩm (HUD) | Đường rộng 19,5m
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên bờ sông Cầu | Đường rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên bờ sông Cầu | Đường rộng 18,5m
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên bờ sông Cầu | Đường rộng 22,5m
3 dòng · VT1 tới 11.400.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên bờ sông Cầu | Đường rộng 40,5 m
3 dòng · VT1 tới 15.900.000 đ/m²
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Các đường trong khu quy hoạch Lâm trường Đồng Phú (sau Nhà văn hóa tổ 2,3 cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Các tuyến đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17 (đường 269 cũ), đường bê tông, đường rộng ≥ 2,5m)
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Các tuyến Đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17, được đổ bê tông, có mặt đường ≥ 2,5m
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Đường đôi - công trình phục vụ lễ hội Chùa Hang
3 dòng · VT1 tới 5.100.000 đ/m²
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Đường Hữu Nghị 1, phường Linh Sơn
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Đường quy hoạch trong khu dân cư tổ 4
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Đường từ Quốc lộ 17 rẽ nhà văn hóa tổ 2
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Ngõ rẽ từ đảo tròn Chùa Hang đến gặp đường Huống Thượng - Chùa Hang
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Rẽ Từ Quốc lộ 17 (đối diện Trạm y tế Chùa Hang cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang đến giao đường QL1B - Đường Núi Voi | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang đến giao đường QL1B - Đường Núi Voi | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Rẽ đi Bến Tượng |

Giá đất đường Rẽ đi Bến Tượng | là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Rẽ đi Bến Tượng | tại Phường Linh Sơn có giá VT1 cao nhất 5.200.000 đồng/m² và thấp nhất 3.080.000 đồng/m², chia thành 6 dòng theo đoạn và loại đất.
Rẽ đi Bến Tượng | có phải tuyến đắt nhất Phường Linh Sơn không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Rẽ đi Bến Tượng | đứng thứ 43 trên 83 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Linh Sơn.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.