Giá đất Trục phụ | Ngõ 48, Phường Đức Xuân

Đơn giá đất tuyến Trục phụ | Ngõ 48 thuộc Phường Đức Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Trục phụ | Ngõ 48

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Trục phụ | Ngõ 48, Phường Đức Xuân, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Khu vực Tổ 2 từ đường QL3 cũ Đất ở1.700.0001.020.000612.000367.000
Khu vực Tổ 2 từ đường QL3 cũ Đất thương mại, dịch vụ1.020.000612.000367.000220.000
Khu vực Tổ 2 từ đường QL3 cũ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.020.000612.000367.000220.000

Mặt bằng giá tuyến Trục phụ | Ngõ 48

Giá VT1 cao nhất
1.700.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.020.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.020.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Trục phụ | Ngõ 48, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Trục phụ | Ngõ 48 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở11.700.0001.700.000
Đất thương mại, dịch vụ11.020.0001.020.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.020.0001.020.000

Trục phụ | Ngõ 48 đứng thứ mấy trong Phường Đức Xuân

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trục phụ | Ngõ 48 đứng thứ 65 trên 71 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Đức Xuân.

Tra tiếp trong Phường Đức Xuân và Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Đức Xuân hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường còn lại | Các đường còn lại
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 1A, 1B, 2A, 3A
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10A, 11A
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 5, 6, 7, 8, 9
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 11B
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ: 11, 12, 13, 14; Tổ: 1C, 2C, 3C, 4C, 5C
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các đường còn lại | Đường Võ Nguyên Giáp
3 dòng · VT1 tới 26.000.000 đ/m²
Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường Kon Tum | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đường Kon Tum | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 8.100.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 18.500.000 đ/m²
Đường nhánh của trục phụ | Đường Hùng Vương
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đường nhánh của trục phụ | Tuyến đường trên mặt cống hộp từ Tổ 1B, Tổ 2A (từ đường đi Ngầm Bắc Kạn đến giáp Công ty Trách nhiệm hữu hạn May Bắc Kạn)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường vào hồ Nặm Cắt | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường vào hồ Nặm Cắt | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 | Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 11,5m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 | Đường Tây Minh Khai
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Khu dân cư Đức Xuân II | Các trục đường nội bộ còn lại trong Khu dân cư Đức Xuân II
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Khu dân cư Đức Xuân II | Đường nội bộ Khu dân cư Đức Xuân III
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Khu dân cư Đức Xuân II | Khu vực còn lại của khu dân cư Sở Giao thông cũ
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Khu dân cư Đức Xuân I | Các trục đường nội bộ có lộ giới 11,5m
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Trục phụ | Ngõ 48

Giá đất đường Trục phụ | Ngõ 48 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Trục phụ | Ngõ 48 tại Phường Đức Xuân có giá VT1 cao nhất 1.700.000 đồng/m² và thấp nhất 1.020.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Trục phụ | Ngõ 48 có phải tuyến đắt nhất Phường Đức Xuân không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Trục phụ | Ngõ 48 đứng thứ 65 trên 71 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Đức Xuân.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.