Bảng giá đất Phường Bá Xuyên, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Phường Bá Xuyên, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

448 dòng giá121 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Bá Xuyên

448 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Bá Xuyên, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Khu dân cư Lê Hồng Phong | Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc xã Bá Xuyên cũ)Đất thương mại, dịch vụ2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Khu đô thị số 4, phường Châu Sơn cũ | Các đường quy hoạch trong khuĐất thương mại, dịch vụ2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Khu dân cư đường Vũ Xuân | Đường quy hoạch 13,5mĐất thương mại, dịch vụ2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Khu đô thị đường Lê Hồng Phong, giai đoạn 3 | Đường quy hoạch rộng 16,5mĐất thương mại, dịch vụ2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Khu đô thị số 3, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 16,5mĐất thương mại, dịch vụ2.800.0001.680.0001.008.000605.000
TRỤC PHỤ | Ngõ số 8: Đường rẽ tại Cơ sở điều trị Methadone
Đường Vũ Xuân → Ngã tư tổ dân phố số 4
Đất thương mại, dịch vụ2.520.0001.512.000907.000544.000
TRỤC PHỤ | Ngõ số 4 đường Tôn Thất Tùng
Phố Tôn Thất Tùng → Mương thoát nước
Đất thương mại, dịch vụ2.520.0001.512.000907.000544.000
TRỤC PHỤ | Ngõ số 2: Đường đi Bến Bùn
Đường K0 → Bờ Sông Công
Đất thương mại, dịch vụ2.520.0001.512.000907.000544.000
Khu tái định cư Cụm công nghiệp Bá Xuyên | Đường Vũ Xuân rộng 19,5m (đoạn thuộc khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.380.0001.428.000857.000514.000
TRỤC PHỤ |
Ngã tư tổ dân phố 4 → Giáp đất chùa Bá Xuyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.310.0001.386.000832.000499.000
TRỤC PHỤ | Rẽ cạnh nhà ông Văn Hoa (số nhà 17)
Đường K0 → Hết ngõ
Đất ở2.200.0001.320.000792.000475.000
TRỤC PHỤ | Ngõ số 6: Rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố 6
Đường K0 → Vào 100m
Đất ở2.200.0001.320.000792.000475.000
TRỤC PHỤ |
Giáp đất chùa Bá Xuyên → Vào 300m (đường rẽ nghĩa trang Khu Luông)
Đất thương mại, dịch vụ2.030.0001.218.000731.000438.000
TRỤC PHỤ | Đường rẽ ngã ba Núi Măn
Đầu ngõ → Đất ông Hà Duy Văn
Đất thương mại, dịch vụ2.030.0001.218.000731.000438.000
Khu đô thị Bá Xuyên | Đường quy hoạch rộng ≥ 15m đến ≤ 15,5mĐất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
TRỤC CHÍNH |
Sau 150m → Cầu Tân Sơn
Đất thương mại, dịch vụ1.960.0001.176.000706.000423.000
TRỤC CHÍNH |
Sau 100m → 250m
Đất thương mại, dịch vụ1.960.0001.176.000706.000423.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Km5/H5 (giáp đất xã Tân Cương) → Km7/H3+70 (cầu La Giang)
Đất thương mại, dịch vụ1.890.0001.134.000680.000408.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Km5/H5 (giáp đất xã Tân Cương) → Km7/H3+70 (cầu La Giang)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.890.0001.134.000680.000408.000
Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong | Đường quy hoạch rộng 16,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.890.0001.134.000680.000408.000
TRỤC CHÍNH |
Qua ngã tư Bình Phong → Đập Líp - Minh Đức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.890.0001.134.000680.000408.000
TRỤC CHÍNH |
Qua ngã tư Bình Phong → Đập Líp - Minh Đức
Đất thương mại, dịch vụ1.890.0001.134.000680.000408.000
Khu đô thị Bá Xuyên | Đường quy hoạch rộng 20m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.890.0001.134.000680.000408.000
TRỤC PHỤ | Đường đi Nhà văn hóa xóm Chùa
Đường Lê Hồng Phong → Vào 200m
Đất ở1.800.0001.080.000648.000389.000
TRỤC CHÍNH |
Nhà văn hóa tổ dân phố Sơn Tía → Đường rẽ phía bắc Hồ Núc Nác
Đất ở1.800.0001.080.000648.000389.000
Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất thương mại, dịch vụ1.750.0001.050.000630.000378.000
Khu đô thị tổ dân phố số 9, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 13m Đất thương mại, dịch vụ1.750.0001.050.000630.000378.000
TRỤC PHỤ |
Đường rẽ vào Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 1 → Ngã ba đầu tiên
Đất thương mại, dịch vụ1.680.0001.008.000605.000363.000
TRỤC PHỤ |
Đường rẽ đối diện Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 2 → Khu Đồi Trúc
Đất thương mại, dịch vụ1.680.0001.008.000605.000363.000
TRỤC PHỤ | Đường rẽ cạnh Nhà văn hóa TDP Tân Sơn
Đầu ngõ → Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hảo
Đất thương mại, dịch vụ1.610.000966.000580.000348.000
TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Dương Văn Dương
Đầu ngõ → Bãi Xả (đến ngã tư đường rẽ đi Đập Líp)
Đất thương mại, dịch vụ1.610.000966.000580.000348.000
TRỤC PHỤ | Rẽ cạnh nhà ông Văn Hoa (số nhà 17)
Đường K0 → Hết ngõ
Đất thương mại, dịch vụ1.540.000924.000554.000333.000
TRỤC PHỤ | Ngõ số 6: Rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố 6
Đường K0 → Vào 100m
Đất thương mại, dịch vụ1.540.000924.000554.000333.000
Khu đô thị Bá Xuyên | Đường quy hoạch rộng ≥ 15m đến ≤ 15,5mĐất thương mại, dịch vụ1.400.000840.000504.000302.000
TRỤC PHỤ | Đoạn rẽ Cầu Lý Nhân
Đầu ngõ → Ngã ba thứ 2
Đất ở1.300.000780.000468.000281.000
TRỤC PHỤ |
Sau 200m → Nhà văn hóa
Đất ở1.300.000780.000468.000281.000
TRỤC PHỤ |
Sau 100m → Nhà văn hóa TDP Lý Nhân
Đất ở1.300.000780.000468.000281.000
TRỤC CHÍNH |
Nhà văn hóa tổ dân phố Sơn Tía → Đường rẽ phía bắc Hồ Núc Nác
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
TRỤC PHỤ | Đường đi Nhà văn hóa xóm Chùa
Đường Lê Hồng Phong → Vào 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
TRỤC PHỤ | Km9/H5+30, đi xóm La Cảnh 1
Đường Vũ Xuân → Vào 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
TRỤC PHỤ | Km9/H2+70, đi xóm Chùa
Đường Vũ Xuân → Vào 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
TRỤC PHỤ | Km8+H7/30, đi xóm Na Chùa
Đường Vũ Xuân → Vào 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
TRỤC PHỤ |
Sau 200m → Ngã ba
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
TRỤC PHỤ | Km6/H3+10 qua Nghiêm đi xóm Lý Nhân
Đường Vũ Xuân → Vào 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
TRỤC PHỤ | Km8/H3+50, đường rẽ phía Bắc đi xóm Bãi Hát
Đường Vũ Xuân → Vào 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
TRỤC PHỤ |
Sau 200m → Nhà văn hóa xóm Bãi Hát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Ngã ba Mỏ Chè → Tường rào phía Nam Trung tâm Thương mại Shophouse
Đất ở26.200.00015.720.0009.432.0005.659.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Tường rào phía Nam Trung tâm Thương mại Shophouse → Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội
Đất ở21.500.00012.900.0007.740.0004.644.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Ngã ba Mỏ Chè → Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ
Đất ở19.700.00011.820.0007.092.0004.255.000

Mặt bằng giá đất Phường Bá Xuyên

Giá VT1 cao nhất
26.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.800.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
30.000
đồng/m²
Số dòng giá
448
dòng
Số tuyến đường
121
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Phường Bá Xuyên, giá VT2 bình quân bằng 60,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Bá Xuyên (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15118.340.000630.000
Đất ở14626.200.000800.000
Đất thương mại, dịch vụ14518.340.000560.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)190.00090.000
Đất trồng cây hằng năm khác183.00083.000
Đất nông nghiệp khác183.00083.000
Đất trồng cây lâu năm180.00080.000
Đất nuôi trồng thủy sản167.00067.000
Đất rừng sản xuất130.00030.000

Phường Bá Xuyên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bá Xuyên đứng thứ 7 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Phường Bá Xuyên

Mã bưu chính (zip code)
24807
Doanh nghiệp trên địa bàn
165 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bá Xuyên gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Châu SơnPhường Mỏ ChèXã Bá Xuyên

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bá Xuyên

76 tuyến đường tại Phường Bá Xuyên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 3/2 | TRỤC CHÍNH
3 dòng · VT1 tới 10.100.000 đ/m²
Khu dân cư đường Vũ Xuân | Đường quy hoạch 13,5m
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khu dân cư Lê Hồng Phong | Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc xã Bá Xuyên cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khu dân cư Lê Hồng Phong | Lô 3, 4, 5 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc phường Châu Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè | Các trục đường 15,0m còn lại trong khu dân cư
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè | Đường 19,5m Bắc - Nam
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè | Đường 19,5m từ đường 3-2 vào khu dân cư
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Khu đô thị Bá Xuyên | Đường quy hoạch rộng ≥ 15m đến ≤ 15,5m
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Khu đô thị đường Lê Hồng Phong, giai đoạn 3 | Đường quy hoạch rộng 16,5m
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong | Đường quy hoạch rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Khu đô thị số 2 Mỏ Chè | Đường quy hoạch ≥ 20,0m
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Khu đô thị số 3, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 16,5m
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khu đô thị số 3, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 20m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Khu đô thị số 4, phường Châu Sơn cũ | Các đường quy hoạch trong khu
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khu đô thị tổ dân phố số 9, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 16,5m
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
Khu đô thị tổ dân phố số 9, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
PHỐ TÔN THẤT TÙNG | TRỤC CHÍNH
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 90.000 đ/m²
TRỤC CHÍNH |
37 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
18 dòng · VT1 tới 26.200.000 đ/m²
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
16 dòng · VT1 tới 21.500.000 đ/m²
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
15 dòng · VT1 tới 16.200.000 đ/m²
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4
6 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
TRỤC CHÍNH | Đoạn 5
5 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
TRỤC CHÍNH | Đường đi cầu treo Sông Công
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
TRỤC CHÍNH | Phố Kim Đồng
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
TRỤC PHỤ |
59 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Các đường nhánh quy hoạch mới của đoạn Trung tâm Văn hóa thể thao phường Mỏ Chè cù
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Các đường phân khu còn lại của khu tập thể Xí nghiệp Xây lắp 3 cũ (tổ dân phố 4)
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Đi vào Khu đô thị số 2 Mỏ Chè (cạnh nhà ông Hòa Huấn)
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Đoạn rẽ Cầu Lý Nhân
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Đường đi Nhà văn hóa xóm Chùa
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Đường rẽ cạnh siêu thị Aloha
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Đường rẽ cổng Nhà máy nước
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Đường rẽ đối diện Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 2
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Đường rẽ khu dân cư Làng May, tổ dân phố 6
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Đường rẽ ngã ba Núi Măn
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào Khu dân cư kiểu mẫu TDP Tân Sơn
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào tổ dân phố 3
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Đường vào khu dân cư Ban kiến thiết
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Km6 (đi xóm Ao Cang, từ nhà ông Bể đến nhà ông Đức)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Km7/H6+40, đi xóm La Giang
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Km9/H2+60, đi xóm Đớ, La Đàng
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ 8 Phố An Châu (cạnh nhà bà Dầu)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ 12 Phố An Châu (cạnh nhà Thiệu Châu)
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ 16 Phố An Châu, đường rẽ Ao cá Bắc Hồ
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ phía Bắc Ngân hàng Công thương
3 dòng · VT1 tới 9.700.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 1
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 1: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 3 (đường rẽ phía Nam nhà bà Lý Khôi)
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 2: Đi khu tập thể Bãi Đỗ, rẽ cạnh nhà Việt Lý
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 2: Đường đi Bến Bùn
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 3: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 2 (đường rẽ phía Nam nhà ông Ngô Trí Nguyện)
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 3: Đường rẽ cạnh nhà bà Lưu (Tâng)
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 4 đường Tôn Thất Tùng
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 4: Rẽ Tổ dân phố 2, cạnh nhà bà Thành
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 5 (ngõ đối diện số nhà 58)
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 5: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 1 (đường rẽ phía Nam nhà ông Đắc, số nhà 83)
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 6 đường rẽ phía nam trường Tiểu học Mỏ Chè
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 6: Rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố 6
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 7: Đường rẽ phía Nam nhà ông Thắng (Thanh)
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 8: Đường rẽ tại Cơ sở điều trị Methadone
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 9: Đường rẽ phía Nam nhà tầng 3B tổ dân phố 8
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 10: Rẽ vào Trường Mầm non 8-3, cạnh nhà bà Bính
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 11: Đường rẽ phía Bắc nhà tầng 3B tổ dân phố 8
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 12: Đi tổ dân phố An Châu nhánh 2
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 12: Rẽ cạnh nhà ông Son
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 18: Đi tổ dân phố 7, đường rẽ nhà ông Hào
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 20: Rẽ vào Trường Mầm non số 1
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 22: Rẽ phía Tây nhà tầng số 8
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 28: Rẽ theo tường rào phía Tây Công ty cổ phần Meinfa
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 29: Đường rẽ chợ Bãi Đỗ đi Đài tường niệm Mỏ Chè
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 39: Rẽ cạnh Công ty TNHH EcoKorea
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Rẽ cạnh nhà ông Văn Hoa (số nhà 17)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Bá Xuyên

Giá đất cao nhất tại Phường Bá Xuyên là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Bá Xuyên là 26.200.000 đồng/m², thấp nhất 30.000 đồng/m², trung vị 2.800.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Bá Xuyên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Phường Bá Xuyên xếp thứ 7 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Bá Xuyên theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Bá Xuyên được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Bá Xuyên hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.