Đơn giá đất tại Xã Vĩnh Thạnh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
72 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) xã Vĩnh Thạnh (mới) | Đất ở | 550.000 | 385.000 | 220.000 | 55.000 | — |
| Tuyến dân cư kênh Sông Trăng Đoạn KT3-KT5 | Đất ở | 450.000 | 315.000 | 180.000 | 45.000 | — |
| Tuyến dân cư kênh T35 | Đất ở | 250.000 | 175.000 | 100.000 | 25.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ Gò Bún | Đất ở | 250.000 | 175.000 | 100.000 | 25.000 | — |
| Tuyến dân cư vượt lũ bờ tây kênh Cả Bát | Đất ở | 250.000 | 175.000 | 100.000 | 25.000 | — |
| Cụm dân cư xã (Vĩnh Châu B cũ) | Đất ở | 250.000 | 175.000 | 100.000 | 25.000 | — |
| Tuyến dân cư kênh T35 | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | 140.000 | 80.000 | 20.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ Gò Bún | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | 140.000 | 80.000 | 20.000 | — |
| Tuyến dân cư vượt lũ bờ tây kênh Cả Bát | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | 140.000 | 80.000 | 20.000 | — |
| Cụm dân cư xã (Vĩnh Châu B cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | 140.000 | 80.000 | 20.000 | — |
| Tuyến dân cư Gò Thuyền | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | 140.000 | 80.000 | 20.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | 95.000 | 54.000 | 13.000 | — |
| Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | 95.000 | 54.000 | 13.000 | — |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | 95.000 | 54.000 | 13.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 184.000 | 128.000 | 73.000 | 18.000 | — |
| Đường tỉnh 831 | Đất ở | 730.000 | 511.000 | 292.000 | 73.000 | — |
| Đường tỉnh 831 | Đất thương mại, dịch vụ | 584.000 | 408.000 | 233.000 | 58.000 | — |
| Đường tỉnh 831 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | — |
| Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất ở | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | — |
| Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất ở | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | — |
| Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) xã Vĩnh Thạnh (mới) | Đất thương mại, dịch vụ | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | — |
| Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) xã Vĩnh Thạnh (mới) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 385.000 | 269.000 | 154.000 | 38.000 | — |
| Tuyến dân cư kênh Sông Trăng Đoạn KT3-KT5 | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 252.000 | 144.000 | 36.000 | — |
| Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất thương mại, dịch vụ | 352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất thương mại, dịch vụ | 352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Tuyến DC cặp ĐT 837 B | Đất ở | 350.000 | 245.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Thạnh cũ) | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Tuyến dân cư kênh Sông Trăng Đoạn KT3-KT5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 315.000 | 220.000 | 126.000 | 31.000 | — |
| Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 308.000 | 215.000 | 123.000 | 30.000 | — |
| Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 308.000 | 215.000 | 123.000 | 30.000 | — |
| Tuyến DC cặp ĐT 837 B | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 | — |
| Các đường cấp huyện quản lý trước đây | Đất ở | 280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Thạnh cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Tuyến dân cư Gò Thuyền | Đất ở | 250.000 | 175.000 | 100.000 | 25.000 | — |
| Tuyến DC cặp ĐT 837 B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 245.000 | 171.000 | 98.000 | 24.000 | — |
| Tuyến dân cư kênh Kobe | Đất ở | 240.000 | 168.000 | 96.000 | 24.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 230.000 | 161.000 | 92.000 | 23.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Thạnh cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Các đường cấp huyện quản lý trước đây | Đất thương mại, dịch vụ | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Các đường cấp huyện quản lý trước đây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 196.000 | 137.000 | 78.000 | 19.000 | — |
| Tuyến dân cư kênh Kobe | Đất thương mại, dịch vụ | 192.000 | 134.000 | 76.000 | 19.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 180.000 | 126.000 | 72.000 | 18.000 | — |
| Tuyến dân cư kênh T35 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 175.000 | 122.000 | 70.000 | 17.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ Gò Bún | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 175.000 | 122.000 | 70.000 | 17.000 | — |
| Tuyến dân cư vượt lũ bờ tây kênh Cả Bát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 175.000 | 122.000 | 70.000 | 17.000 | — |
| Cụm dân cư xã (Vĩnh Châu B cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 175.000 | 122.000 | 70.000 | 17.000 | — |
| Tuyến dân cư Gò Thuyền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 175.000 | 122.000 | 70.000 | 17.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 170.000 | 119.000 | 68.000 | 17.000 | — |
| Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch | Đất ở | 170.000 | 119.000 | 68.000 | 17.000 | — |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên | Đất ở | 170.000 | 119.000 | 68.000 | 17.000 | — |
Tại Xã Vĩnh Thạnh, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 24 | 730.000 | 140.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 24 | 584.000 | 112.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24 | 511.000 | 98.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vĩnh Thạnh đứng thứ 94 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vĩnh Thạnh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
24 tuyến đường tại Xã Vĩnh Thạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .