Đơn giá đất tuyến Đường Cách Mạng Tháng Tám thuộc Xã Vĩnh Hưng, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
7 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 | — |
| Tuyên Bình - Đường 3/2 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.760.000 | 4.032.000 | 2.304.000 | 576.000 | — |
| Tuyên Bình - Đường 3/2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.016.000 | 504.000 | — |
| Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh | Đất ở | 5.030.000 | 3.521.000 | 2.012.000 | 503.000 | — |
| Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.024.000 | 2.816.000 | 1.609.000 | 402.000 | — |
| Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.521.000 | 2.464.000 | 1.408.000 | 352.000 | — |
| Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình | Đất ở | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 | 350.000 | — |
Tại tuyến Đường Cách Mạng Tháng Tám, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 5.760.000 | 2.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 5.040.000 | 3.521.000 |
| Đất ở | 2 | 5.030.000 | 3.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Cách Mạng Tháng Tám đứng thứ 6 trên 79 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Vĩnh Hưng.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Vĩnh Hưng hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .