Đơn giá đất tại Xã Vĩnh Châu, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
65 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ) Đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | 140.000 | 80.000 | 20.000 | — |
| Ven các kênh 79, kênh Dương Văn Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | 95.000 | 54.000 | 13.000 | — |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | 95.000 | 54.000 | 13.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | 95.000 | 54.000 | 13.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 184.000 | 128.000 | 73.000 | 18.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ) Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ | Đất ở | 1.860.000 | 1.302.000 | 744.000 | 186.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ) Đường kênh 79 | Đất ở | 1.860.000 | 1.302.000 | 744.000 | 186.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ) Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.488.000 | 1.041.000 | 595.000 | 148.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ) Đường kênh 79 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.488.000 | 1.041.000 | 595.000 | 148.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ) Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.302.000 | 911.000 | 520.000 | 130.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ) Đường kênh 79 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.302.000 | 911.000 | 520.000 | 130.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ) Đường kênh Ngang | Đất ở | 970.000 | 679.000 | 388.000 | 97.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ) Đường kênh Ngang | Đất thương mại, dịch vụ | 776.000 | 543.000 | 310.000 | 77.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ) Đường kênh Ngang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 679.000 | 475.000 | 271.000 | 67.000 | — |
| Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất thương mại, dịch vụ | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | — |
| Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất ở | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | — |
| Đường tỉnh 831E | Đất ở | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | — |
| Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 385.000 | 269.000 | 154.000 | 38.000 | — |
| Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất thương mại, dịch vụ | 352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Đường tỉnh 831E | Đất thương mại, dịch vụ | 352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Tuyến DC cặp ĐT 837 B | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Đại cũ) | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 308.000 | 215.000 | 123.000 | 30.000 | — |
| Đường tỉnh 831E | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 308.000 | 215.000 | 123.000 | 30.000 | — |
| Các đường cấp huyện quản lý trước đây | Đất ở | 280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 | — |
| Tuyến DC cặp ĐT 837 B | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Đại cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Bửu cũ) | Đất ở | 250.000 | 175.000 | 100.000 | 25.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Châu A cũ) | Đất ở | 250.000 | 175.000 | 100.000 | 25.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ) Đường còn lại | Đất ở | 250.000 | 175.000 | 100.000 | 25.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 230.000 | 161.000 | 92.000 | 23.000 | — |
| Tuyến DC cặp ĐT 837 B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Đại cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Các đường cấp huyện quản lý trước đây | Đất thương mại, dịch vụ | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Bửu cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | 140.000 | 80.000 | 20.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Châu A cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | 140.000 | 80.000 | 20.000 | — |
| Các đường cấp huyện quản lý trước đây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 196.000 | 137.000 | 78.000 | 19.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 180.000 | 126.000 | 72.000 | 18.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Bửu cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 175.000 | 122.000 | 70.000 | 17.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Châu A cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 175.000 | 122.000 | 70.000 | 17.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ) Đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 175.000 | 122.000 | 70.000 | 17.000 | — |
| Ven các kênh 79, kênh Dương Văn Dương | Đất ở | 170.000 | 119.000 | 68.000 | 17.000 | — |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên | Đất ở | 170.000 | 119.000 | 68.000 | 17.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 170.000 | 119.000 | 68.000 | 17.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 161.000 | 112.000 | 64.000 | 16.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 160.000 | 112.000 | 64.000 | 16.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 160.000 | 112.000 | 64.000 | 16.000 | — |
| Ven các kênh 1/5 (đoạn từ kênh Phước Xuyên đến ranh xã Tân Hưng), kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Lộ ngang (từ kênh Bảy Thước đến kênh 79) | Đất ở | 150.000 | 105.000 | 60.000 | 15.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 150.000 | 105.000 | 60.000 | 15.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 144.000 | 100.000 | 57.000 | 14.000 | — |
Tại Xã Vĩnh Châu, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 22 | 1.488.000 | 112.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22 | 1.302.000 | 98.000 |
| Đất ở | 21 | 1.860.000 | 140.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vĩnh Châu đứng thứ 87 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vĩnh Châu gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
18 tuyến đường tại Xã Vĩnh Châu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .