Giá đất Ven sông Vàm Cỏ Tây, Xã Thạnh Phước

Đơn giá đất tuyến Ven sông Vàm Cỏ Tây thuộc Xã Thạnh Phước, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

6 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Ven sông Vàm Cỏ Tây

6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Ven sông Vàm Cỏ Tây, Xã Thạnh Phước, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Xã Thuận Nghĩa Hòa (cũ) Đất ở420.000294.000168.00042.000
Xã Thạnh Phú, Thạnh Phước (cũ) Đất ở420.000294.000168.00042.000
Xã Thạnh Phú, Thạnh Phước (cũ) Đất thương mại, dịch vụ336.000235.000134.00033.000
Xã Thuận Nghĩa Hòa (cũ) Đất thương mại, dịch vụ336.000235.000134.00033.000
Xã Thạnh Phú, Thạnh Phước (cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp294.000205.000117.00029.000
Xã Thuận Nghĩa Hòa (cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp294.000205.000117.00029.000

Mặt bằng giá tuyến Ven sông Vàm Cỏ Tây

Giá VT1 cao nhất
420.000
đồng/m²
Trung vị VT1
336.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
294.000
đồng/m²
Số dòng giá
6
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Ven sông Vàm Cỏ Tây, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Ven sông Vàm Cỏ Tây (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở2420.000420.000
Đất thương mại, dịch vụ2336.000336.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2294.000294.000

Ven sông Vàm Cỏ Tây đứng thứ mấy trong Xã Thạnh Phước

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Ven sông Vàm Cỏ Tây đứng thứ 26 trên 30 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Thạnh Phước.

Tra tiếp trong Xã Thạnh Phước và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Thạnh Phước hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường còn lại
3 dòng · VT1 tới 1.340.000 đ/m²
Các đường còn lại không có ở các mục nêu trên
3 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Cụm dân cư xã Thuận Nghĩa Hòa
3 dòng · VT1 tới 1.060.000 đ/m²
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
15 dòng · VT1 tới 1.520.000 đ/m²
ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ- Bình Hòa Tây)
3 dòng · VT1 tới 1.520.000 đ/m²
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
9 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đường Bình Phước 2
3 dòng · VT1 tới 540.000 đ/m²
Đường cặp kênh 79
3 dòng · VT1 tới 495.000 đ/m²
Đường cặp kênh Trà Cú
3 dòng · VT1 tới 495.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 540.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 490.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 340.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 530.000 đ/m²
Đường GTNT cặp kênh 8
3 dòng · VT1 tới 495.000 đ/m²
Đường kênh 2000 Bắc
3 dòng · VT1 tới 495.000 đ/m²
Đường liên xã cặp kênh 30/4
6 dòng · VT1 tới 495.000 đ/m²
Đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành (đường liên xã Thạnh Phú - Thuận Bình -Tân Hiệp)
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đường nối trung tâm xã
6 dòng · VT1 tới 1.165.000 đ/m²
Đường Vàm Lớn - Mareng
3 dòng · VT1 tới 495.000 đ/m²
Đường ven sông Vàm Cỏ Tây
3 dòng · VT1 tới 1.165.000 đ/m²
Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Mộc Hóa)
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
N2 - Thuận Bình
3 dòng · VT1 tới 540.000 đ/m²
QL N2
3 dòng · VT1 tới 1.490.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Ven sông Vàm Cỏ Tây

Giá đất đường Ven sông Vàm Cỏ Tây là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Ven sông Vàm Cỏ Tây tại Xã Thạnh Phước có giá VT1 cao nhất 420.000 đồng/m² và thấp nhất 294.000 đồng/m², chia thành 6 dòng theo đoạn và loại đất.
Ven sông Vàm Cỏ Tây có phải tuyến đắt nhất Xã Thạnh Phước không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Ven sông Vàm Cỏ Tây đứng thứ 26 trên 30 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Thạnh Phước.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.