Đơn giá đất tại Xã Thạnh Lợi, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
84 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hòa (cũ) Ấp 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 | — |
| Đường T4-3 liên xã Thạnh Hòa- Thạnh Lợi (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 | — |
| Đường Ba Vồn Lớn | Đất thương mại, dịch vụ | 952.000 | 666.000 | 380.000 | 95.000 | — |
| Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ) Ấp 6 | Đất ở | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 | — |
| ĐT 816 Kênh Ba Vồn Lớn - Ranh xã Đức Huệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | — |
| Đường giao thông nông thôn ấp 4 (kênh ranh giáp xã Tân Long) QL N2- Ranh xã Đức Huệ | Đất ở | 920.000 | 644.000 | 368.000 | 92.000 | — |
| Đường T4-3 liên xã Thạnh Hòa- Thạnh Lợi (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 847.000 | 592.000 | 338.000 | 84.000 | — |
| Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hòa (cũ) Ấp 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 847.000 | 592.000 | 338.000 | 84.000 | — |
| Đường Ba Vồn Lớn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 833.000 | 583.000 | 333.000 | 83.000 | — |
| Đường Rạch cát - Tam Hùng (xã Lương Bình cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 824.000 | 576.000 | 329.000 | 82.000 | — |
| Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ) Ấp 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 75.000 | — |
| Đường giao thông nông thôn ấp 4 (kênh ranh giáp xã Tân Long) QL N2- Ranh xã Đức Huệ | Đất thương mại, dịch vụ | 736.000 | 515.000 | 294.000 | 73.000 | — |
| Đường Rạch cát - Tam Hùng (xã Lương Bình cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 721.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 686.000 | 480.000 | 274.000 | 68.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 | — |
| Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ) Ấp 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 610.000 | 427.000 | 244.000 | 61.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 530.000 | 371.000 | 212.000 | 53.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất ở | 490.000 | 343.000 | 196.000 | 49.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 488.000 | 341.000 | 195.000 | 48.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 476.000 | 333.000 | 190.000 | 47.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 470.000 | 329.000 | 188.000 | 47.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất ở | 450.000 | 315.000 | 180.000 | 45.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 427.000 | 298.000 | 170.000 | 42.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | 296.000 | 169.000 | 42.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ | 392.000 | 274.000 | 156.000 | 39.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 376.000 | 263.000 | 150.000 | 37.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 371.000 | 259.000 | 148.000 | 37.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 252.000 | 144.000 | 36.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 343.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 329.000 | 230.000 | 131.000 | 32.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 315.000 | 220.000 | 126.000 | 31.000 | — |
Tại Xã Thạnh Lợi, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 28 | 4.290.000 | 450.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28 | 3.003.000 | 315.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 28 | 3.432.000 | 360.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thạnh Lợi đứng thứ 58 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thạnh Lợi gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
20 tuyến đường tại Xã Thạnh Lợi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .