Đơn giá đất tuyến Lộ UBND xã Tân Long (kênh 10) thuộc Xã Tân Long, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
4 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| QL N2 - Kênh T7 (QLN2 - cụm DC Tân Long) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 742.000 | 519.000 | 296.000 | 74.000 | — |
| Kênh T7 - Kênh Trà Cú (cụm DC Tân Long - Kênh Trà Cú) | Đất ở | 920.000 | 644.000 | 368.000 | 92.000 | — |
| QL N2 - Kênh T7 (QLN2 - cụm DC Tân Long) | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | 593.000 | 339.000 | 84.000 | — |
| Kênh T7 - Kênh Trà Cú (cụm DC Tân Long - Kênh Trà Cú) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 644.000 | 450.000 | 257.000 | 64.000 | — |
Tại tuyến Lộ UBND xã Tân Long (kênh 10), giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 742.000 | 644.000 |
| Đất ở | 1 | 920.000 | 920.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 848.000 | 848.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Lộ UBND xã Tân Long (kênh 10) đứng thứ 17 trên 23 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Long.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Long hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .