Đơn giá đất tại Xã Tân Lân, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
220 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Xóm Lăng Đường 19/5-Đường Kênh T9 | Đất ở | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 | — |
| Đường Ấp 4 Xóm Mương Quốc lộ 50-Đường nội đồng | Đất ở | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 | — |
| Đường Mương Ngay Đường liên ấp 6-7-Đê bao Rạch Cát | Đất ở | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 | — |
| Đường GTNT ấp 2 Đường 19/5-Đường liên ấp 2-6 | Đất ở | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 | — |
| Đường GTNT liên ấp 6-7 Đường kênh T10-Đường Tỉnh 826B | Đất ở | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 | — |
| Đ.ấp Nhà Trường ĐH19/5đoạn 1-Đường kênh N9 | Đất ở | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 | — |
| Đ.Đồng Xếp Đ.Ao Gòn-Sông Cần Đước | Đất ở | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 | — |
| Đường Xóm Chùa ĐT 826-ĐH 19/5(đoạn 4) | Đất ở | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 | — |
| Đường Ấp Nhà Dài(cổng 1) QL 50-Kênh T8 | Đất ở | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 | — |
| Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 2) ĐH 19/5-Đê bao Rạch Cát | Đất ở | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 | — |
| Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 1) ĐH 19/5-Đê bao Rạch Cát | Đất ở | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 | — |
| Đường Rạch Su TT Quốc Lộ 50- | Đất ở | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 | — |
| Đường Ấp Bà Chủ(Nhánh 2) Đường Ấp Bà Chủ (N.1)-Kdc Tân Lân | Đất ở | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 | — |
| Đường Chùa phật quang Đt 826-Thửa đất 1241. TBĐ 04 | Đất ở | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 | — |
| ĐườngXóm Chùa-Xóm Mới ĐT 826-Đường ấp Xóm mới | Đất ở | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 | — |
| Đường phó Lỗi Đê bao rạch cát-Sông Bà Thoại | Đất ở | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 | — |
| Đường T3 Mỹ lệ - Tân Lân-Đường kênh N9 | Đất ở | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 | — |
| Đường Cây táo Đường ấp Ao Gòn- | Đất ở | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 | — |
| Đ.Ấp NhàDài(cổng 2) QL 50-Nhà ông Thiên | Đất ở | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 | — |
| Đường Xẻo Lớn Đường ấp Ao Gòn-Hướng ra rạch Ông Bường | Đất ở | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 | — |
| Đê bao Rạch Cát Xã Long Hựu Đông. Tân Lân. Phước Đông | Đất ở | 860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | — |
| Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân | Đất ở | 860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | — |
| Đường kênh N9; N13 | Đất ở | 860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | — |
| Đường kênh T4; T5; T8 | Đất ở | 860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | — |
| Tuyến tránh lên cầu Mỹ Lợi | Đất ở | 850.000 | 595.000 | 340.000 | 85.000 | — |
| Đường cầu Từ Thiện | Đất ở | 850.000 | 595.000 | 340.000 | 85.000 | — |
| Đường ấp Bà Chủ 2 | Đất ở | 850.000 | 595.000 | 340.000 | 85.000 | — |
| Đường Cầu Xây - Bình Hòa | Đất ở | 850.000 | 595.000 | 340.000 | 85.000 | — |
| Đường liên xã Tân Lân - Phước Tuy | Đất ở | 850.000 | 595.000 | 340.000 | 85.000 | — |
| Đường Bờ Mồi ĐT826 - Đường huyện 21 | Đất ở | 850.000 | 595.000 | 340.000 | 85.000 | — |
| Đường Ao Gòn Từ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5 | Đất thương mại, dịch vụ | 832.000 | 582.000 | 332.000 | 83.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 | — |
| Đường GTNT liên ấp 6-7 Đường kênh T10-Đường Tỉnh 826B | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | — |
| Đường Liên ấp 2-6 Đường 19/5-Đường Kênh T10 | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | — |
| Đường Bờ Mồi Quốc lộ 50-Đường Kênh T9 | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | — |
| Đường GTNT Liên ấp 1-2 Km0+00 TT Quốc lộ 50-Đường Bờ Mồi | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | — |
| Đường Cả Sóc Quốc lộ 50-TT Quốc lộ 50 | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | — |
| Đ.Ấp NhàDài(cổng 2) QL 50-Nhà ông Thiên | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | — |
| Đường Xẻo Lớn Đường ấp Ao Gòn-Hướng ra rạch Ông Bường | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | — |
| Đ.ấp Nhà Trường ĐH19/5đoạn 1-Đường kênh N9 | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | — |
| Đ.Đồng Xếp Đ.Ao Gòn-Sông Cần Đước | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | — |
| Đường Xóm Chùa ĐT 826-ĐH 19/5(đoạn 4) | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | — |
| Đường Ấp Nhà Dài(cổng 1) QL 50-Kênh T8 | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | — |
| Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 2) ĐH 19/5-Đê bao Rạch Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | — |
| Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 1) ĐH 19/5-Đê bao Rạch Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | — |
| Đường Rạch Su TT Quốc Lộ 50- | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | — |
| Đường GTNT Xóm Trể Ranh Thị Trấn-Cầu Ông Bán | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | — |
| Đường GTNT Thánh thất Ấp 5 Quốc lộ 50-Khu dân cư ấp 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | — |
| Đường GTNT Khu 1- ấp 5 Quốc lộ 50-Miễu ấp 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | — |
| Đường GTNT Xóm Nhà Vựa Đường Tỉnh 826B-Đường nội đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | — |
Tại Xã Tân Lân, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 78 | 5.012.000 | 371.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 73 | 5.728.000 | 424.000 |
| Đất ở | 69 | 7.160.000 | 530.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Lân đứng thứ 46 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Lân gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
45 tuyến đường tại Xã Tân Lân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .