Đơn giá đất tại Xã Tân Hưng, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
333 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Phan Bội Châu Đường 30/4 - Đường Quang Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.234.000 | 2.263.000 | 1.293.000 | 323.000 | — |
| Đường Quang Trung Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.234.000 | 2.263.000 | 1.293.000 | 323.000 | — |
| Đường Nguyễn Du Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.234.000 | 2.263.000 | 1.293.000 | 323.000 | — |
| Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.234.000 | 2.263.000 | 1.293.000 | 323.000 | — |
| Đường D 18 Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.234.000 | 2.263.000 | 1.293.000 | 323.000 | — |
| Đường Lãnh Binh Tiến Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.234.000 | 2.263.000 | 1.293.000 | 323.000 | — |
| Đường Tô Vĩnh Diện Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.234.000 | 2.263.000 | 1.293.000 | 323.000 | — |
| Đường Dương Văn Dương Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.234.000 | 2.263.000 | 1.293.000 | 323.000 | — |
| Đường Ngô Sĩ Liên Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.234.000 | 2.263.000 | 1.293.000 | 323.000 | — |
| Đường Phùng Hưng (Đường số 19) Đường 30/4 - Đường 24/3 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.192.000 | 2.234.000 | 1.276.000 | 319.000 | — |
| Khu DC Gò Thuyển A giai đoạn II | Đất ở | 3.170.000 | 2.219.000 | 1.268.000 | 317.000 | — |
| Đường Trương Định Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 | — |
| Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 24/3 - Đường 30/4 | Đất ở | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 | — |
| Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.954.000 | 2.067.000 | 1.181.000 | 295.000 | — |
| Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.954.000 | 2.067.000 | 1.181.000 | 295.000 | — |
| Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.954.000 | 2.067.000 | 1.181.000 | 295.000 | — |
| Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 3/2 - Đường 24/3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.954.000 | 2.067.000 | 1.181.000 | 295.000 | — |
| Đường 30/4 (Đường số 3) Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.954.000 | 2.067.000 | 1.181.000 | 295.000 | — |
| Đường Tháp Mười (Đường số 11) Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh | Đất ở | 2.890.000 | 2.023.000 | 1.156.000 | 289.000 | — |
| Đường Lê Quý Đôn Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4 | Đất ở | 2.890.000 | 2.023.000 | 1.156.000 | 289.000 | — |
| Đường Lê Quý Đôn Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở | 2.890.000 | 2.023.000 | 1.156.000 | 289.000 | — |
| Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 | Đất ở | 2.890.000 | 2.023.000 | 1.156.000 | 289.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn | Đất ở | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.144.000 | 286.000 | — |
| Đường Phùng Hưng (Đường số 19) Đường 30/4 - Đường 24/3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.793.000 | 1.955.000 | 1.117.000 | 279.000 | — |
| Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.752.000 | 1.926.000 | 1.100.000 | 275.000 | — |
| Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện Đường số 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.597.000 | 1.817.000 | 1.038.000 | 259.000 | — |
| Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng Đường số 2 và số 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.597.000 | 1.817.000 | 1.038.000 | 259.000 | — |
| Đường Nguyễn Thông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.597.000 | 1.817.000 | 1.038.000 | 259.000 | — |
| Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12) Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.597.000 | 1.817.000 | 1.038.000 | 259.000 | — |
| Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 831 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.597.000 | 1.817.000 | 1.038.000 | 259.000 | — |
| Khu DC Gò Thuyển A giai đoạn II | Đất thương mại, dịch vụ | 2.536.000 | 1.775.000 | 1.014.000 | 253.000 | — |
| Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ) Đường cặp kênh 79 | Đất ở | 2.480.000 | 1.736.000 | 992.000 | 248.000 | — |
| Đường Nguyễn Trãi Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng | Đất ở | 2.430.000 | 1.701.000 | 972.000 | 243.000 | — |
| Đường CM tháng 8 Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở | 2.430.000 | 1.701.000 | 972.000 | 243.000 | — |
| Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.408.000 | 1.685.000 | 963.000 | 240.000 | — |
| Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 24/3 - Đường 30/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | — |
| Đường Trương Định Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | — |
| Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện Các đường còn lại | Đất ở | 2.380.000 | 1.666.000 | 952.000 | 238.000 | — |
| Đường Lê Lợi Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở | 2.340.000 | 1.638.000 | 936.000 | 234.000 | — |
| Đường Hoàng Văn Thụ Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi | Đất ở | 2.340.000 | 1.638.000 | 936.000 | 234.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở | 2.340.000 | 1.638.000 | 936.000 | 234.000 | — |
| Đường Gò Gòn Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở | 2.340.000 | 1.638.000 | 936.000 | 234.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng | Đất ở | 2.340.000 | 1.638.000 | 936.000 | 234.000 | — |
| Đường Trần Quốc Toản Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi | Đất ở | 2.340.000 | 1.638.000 | 936.000 | 234.000 | — |
| Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở | 2.340.000 | 1.638.000 | 936.000 | 234.000 | — |
| Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 3/2 - Đường 24/3 | Đất ở | 2.340.000 | 1.638.000 | 936.000 | 234.000 | — |
| Đường Lê Lai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt | Đất ở | 2.340.000 | 1.638.000 | 936.000 | 234.000 | — |
| Đường Thủ Khoa Huân Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt | Đất ở | 2.340.000 | 1.638.000 | 936.000 | 234.000 | — |
| Đường Nguyễn Thái Bình Đường 30/4 - Đường Thủ Khoa Huân | Đất ở | 2.340.000 | 1.638.000 | 936.000 | 234.000 | — |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn | Đất ở | 2.340.000 | 1.638.000 | 936.000 | 234.000 | — |
Tại Xã Tân Hưng, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 113 | 10.030.000 | 170.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 112 | 8.024.000 | 136.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 108 | 7.021.000 | 119.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Hưng đứng thứ 27 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Hưng gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
78 tuyến đường tại Xã Tân Hưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .