Đơn giá đất tại Xã Phước Vĩnh Tây, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
317 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 830 Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830 | Đất ở | 6.020.000 | 4.214.000 | 2.408.000 | 602.000 | — |
| QL 50 Các đoạn còn lại | Đất ở | 6.020.000 | 4.214.000 | 2.408.000 | 602.000 | — |
| Khu tái định cư khu đô thị mới Phước Vĩnh Tây tại xã Phước Vĩnh Tây (đã bao gồm hạ tầng) Các lô đất tiếp giáp đường ≥ 15m và đường ĐT 826C | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 600.000 | — |
| QL 50 Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc | Đất thương mại, dịch vụ | 5.616.000 | 3.931.000 | 2.246.000 | 561.000 | — |
| QL 50 Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước. Cần Giuộc) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.616.000 | 3.931.000 | 2.246.000 | 561.000 | — |
| Khu tái định cư khu đô thị mới Phước Vĩnh Tây tại xã Phước Vĩnh Tây (đã bao gồm hạ tầng) Các đường còn lại | Đất ở | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 550.000 | — |
| QL 50 Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.914.000 | 3.439.000 | 1.965.000 | 491.000 | — |
| QL 50 Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước. Cần Giuộc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.914.000 | 3.439.000 | 1.965.000 | 491.000 | — |
| ĐT 830 Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.816.000 | 3.371.000 | 1.926.000 | 481.000 | — |
| QL 50 Các đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 4.816.000 | 3.371.000 | 1.926.000 | 481.000 | — |
| Khu dân cư - tái định cư Tân Tập tại xã Long An (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng) | Đất ở | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 | — |
| Khu dân cư - tái định cư (Đông Quang) tại xã Long An (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng) | Đất ở | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 | — |
| Khu tái định cư khu đô thị mới Phước Vĩnh Tây tại xã Phước Vĩnh Tây (đã bao gồm hạ tầng) Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 4.400.000 | 3.080.000 | 1.760.000 | 440.000 | — |
| QL 50 Các đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.214.000 | 2.949.000 | 1.685.000 | 421.000 | — |
| ĐT 826C (HL 12) Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía | Đất ở | 4.104.000 | 2.872.000 | 1.641.000 | 410.000 | — |
| Khu tái định cư khu đô thị mới Phước Vĩnh Tây tại xã Phước Vĩnh Tây (đã bao gồm hạ tầng) Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 | — |
| Khu dân cư - tái định cư Tân Tập tại xã Long An (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 | — |
| Khu dân cư - tái định cư (Đông Quang) tại xã Long An (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 | — |
| ĐT 830 Ranh xã Long Phụng - Ranh xã Tân Tập | Đất ở | 3.520.000 | 2.464.000 | 1.408.000 | 352.000 | — |
| ĐT 830 Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập) | Đất ở | 3.520.000 | 2.464.000 | 1.408.000 | 352.000 | — |
| ĐT 830 Ngã ba Phước Thành kéo dài 50 m về 2 phía | Đất ở | 3.520.000 | 2.464.000 | 1.408.000 | 352.000 | — |
| ĐT 826C (HL 12) Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 3.283.000 | 2.297.000 | 1.312.000 | 328.000 | — |
| Khu dân cư - tái định cư Tân Tập tại xã Long An (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 315.000 | — |
| Khu dân cư - tái định cư (Đông Quang) tại xã Long An (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 315.000 | — |
| Xã Phước Vĩnh Tây Ranh xã Cần Giuộc - ranh quy hoạch Vành đai 4 | Đất ở | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 | — |
| ĐT 826C (HL 12) Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.872.000 | 2.010.000 | 1.148.000 | 287.000 | — |
| ĐT 830 Ngã ba Phước Thành kéo dài 50 m về 2 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 2.816.000 | 1.971.000 | 1.126.000 | 281.000 | — |
| ĐT 830 Ranh xã Long Phụng - Ranh xã Tân Tập | Đất thương mại, dịch vụ | 2.816.000 | 1.971.000 | 1.126.000 | 281.000 | — |
| ĐT 830 Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.816.000 | 1.971.000 | 1.126.000 | 281.000 | — |
| ĐT 826C (HL 12) Còn lại | Đất ở | 2.748.000 | 1.923.000 | 1.099.000 | 274.000 | — |
| ĐT 830 Còn lại | Đất ở | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | — |
| ĐT 830 Ngã ba Phước Thành kéo dài 50 m về 2 phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.464.000 | 1.724.000 | 985.000 | 246.000 | — |
| ĐT 830 Ranh xã Long Phụng - Ranh xã Tân Tập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.464.000 | 1.724.000 | 985.000 | 246.000 | — |
| ĐT 826C (HL 12) Còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.198.000 | 1.538.000 | 879.000 | 219.000 | — |
| Xã Phước Vĩnh Tây Ranh xã Cần Giuộc - ranh quy hoạch Vành đai 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 | — |
| ĐT 830 Còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | — |
| ĐT 826C (HL 12) Còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.923.000 | 1.346.000 | 769.000 | 191.000 | — |
| ĐT 830 Còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 1.234.000 | 705.000 | 176.000 | — |
| Đường Đê bao sông Mồng Gà Đường Đê Trường Long - QL.50 | Đất ở | 1.630.000 | 1.141.000 | 652.000 | 163.000 | — |
| ĐH Đông Thạnh - Tân Tập ĐT 830 - UBND xã | Đất ở | 1.368.000 | 957.000 | 547.000 | 136.000 | — |
| Đường Đê bao sông Mồng Gà Đường Đê Trường Long - QL.50 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | 912.000 | 521.000 | 130.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Bài | Đất ở | 1.180.000 | 826.000 | 472.000 | 118.000 | — |
| Đường đê Trường Long Cống Mồng Gà - ĐT 830 | Đất ở | 1.180.000 | 826.000 | 472.000 | 118.000 | — |
| Đường Đê bao sông Mồng Gà Đường Đê Trường Long - QL.50 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.141.000 | 798.000 | 456.000 | 114.000 | — |
| ĐH Đông Thạnh - Tân Tập ĐT 830 - UBND xã | Đất thương mại, dịch vụ | 1.094.000 | 765.000 | 437.000 | 108.000 | — |
| Đê Thanh Niên (4m) Đường K4- Đường K3 | Đất ở | 990.000 | 693.000 | 396.000 | 99.000 | — |
| ĐH Đông Thạnh - Tân Tập UBND xã - Cống Ông Hiếu | Đất ở | 972.000 | 680.000 | 388.000 | 97.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 96.000 | — |
| ĐH Đông Thạnh - Tân Tập ĐT 830 - UBND xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 957.000 | 669.000 | 382.000 | 95.000 | — |
Tại Xã Phước Vĩnh Tây, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 111 | 5.250.000 | 357.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 105 | 6.000.000 | 408.000 |
| Đất ở | 101 | 7.500.000 | 510.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phước Vĩnh Tây đứng thứ 42 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phước Vĩnh Tây gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
82 tuyến đường tại Xã Phước Vĩnh Tây có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .