Đơn giá đất tại Xã Mỹ Yên, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
131 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh) QL 1A- ĐT 830C | Đất ở | 1.590.000 | 1.113.000 | 636.000 | 159.000 | — |
| Đường vào trường cấp 2 (xã Phước Lợi cũ) | Đất ở | 1.550.000 | 1.085.000 | 620.000 | 155.000 | — |
| ĐT 830D QL 1A - ĐT 830C | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.519.000 | 1.063.000 | 607.000 | 151.000 | — |
| Đường Hương lộ 10 Ngã 5 Tân Bửu - Cầu Ông Thoàn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | — |
| ĐT 835C Ngã 3 Phước Lợi (ĐT 835) - Ranh xã Long Cang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.463.000 | 1.024.000 | 585.000 | 146.000 | — |
| ĐT 835B QL 1A - Ranh xã Phước Lý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.463.000 | 1.024.000 | 585.000 | 146.000 | — |
| ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B) QL 1A - Ranh xã Long Cang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.424.000 | 996.000 | 569.000 | 142.000 | — |
| Đường Bà Cua | Đất ở | 1.420.000 | 994.000 | 568.000 | 142.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 1.420.000 | 994.000 | 568.000 | 142.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 1.380.000 | 966.000 | 552.000 | 138.000 | — |
| Đường khu 2 ấp Chợ (xã Phước Lợi cũ) | Đất ở | 1.350.000 | 945.000 | 540.000 | 135.000 | — |
| Đường Phước Toàn (xã Long Hiệp cũ) Trọn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.272.000 | 890.000 | 508.000 | 127.000 | — |
| ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B) QL 1A - Ranh xã Long Cang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.246.000 | 872.000 | 498.000 | 124.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.136.000 | 795.000 | 454.000 | 113.000 | — |
| Đường Bà Cua | Đất thương mại, dịch vụ | 1.136.000 | 795.000 | 454.000 | 113.000 | — |
| Đường Mỹ Yên - Thanh Phú (cũ) QL 1A - Ranh xã Bến Lức(cầu Mỹ Yên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.113.000 | 779.000 | 445.000 | 111.000 | — |
| Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh) QL 1A- ĐT 830C | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.113.000 | 779.000 | 445.000 | 111.000 | — |
| Đường Phước Toàn (xã Long Hiệp cũ) Trọn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.113.000 | 779.000 | 445.000 | 111.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.104.000 | 772.000 | 441.000 | 110.000 | — |
| Đường vào trường cấp 2 (xã Phước Lợi cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.085.000 | 759.000 | 434.000 | 108.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 1.056.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | — |
| Đường Bà Cua | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 994.000 | 695.000 | 397.000 | 99.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 994.000 | 695.000 | 397.000 | 99.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 966.000 | 676.000 | 386.000 | 96.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 952.000 | 666.000 | 380.000 | 95.000 | — |
| Đường khu 2 ấp Chợ (xã Phước Lợi cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 945.000 | 661.000 | 378.000 | 94.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 833.000 | 583.000 | 333.000 | 83.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 665.000 | 465.000 | 266.000 | 66.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ | 656.000 | 459.000 | 262.000 | 65.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 574.000 | 401.000 | 229.000 | 57.000 | — |
Tại Xã Mỹ Yên, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45 | 29.064.000 | 574.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 44 | 33.216.000 | 656.000 |
| Đất ở | 42 | 41.520.000 | 950.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Mỹ Yên đứng thứ 2 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Mỹ Yên gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
28 tuyến đường tại Xã Mỹ Yên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .