Bảng giá đất Xã Mỹ Thạnh, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Mỹ Thạnh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

88 dòng giá24 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Mỹ Thạnh

88 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Mỹ Thạnh, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐT 817
Cầu Vàm Thủ - Cầu Bà Giải
Đất thương mại, dịch vụ2.112.0001.478.000844.000211.000
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất thương mại, dịch vụ2.016.0001.411.000806.000201.000
Tuyến dân cư Bo Bo 2, xã Mỹ Thạnh (xã Tân Thành cũ)
Cặp đường tỉnh 818
Đất ở1.990.0001.393.000796.000199.000
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh
Cặp lộ cụm dân cư - Mương Khai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.967.0001.376.000786.000196.000
Lộ đê Vàm Cỏ Tây
Ngã tư giao nhau ĐT 817 (Tuyến nhánh ĐT 817 cũ) - Ranh Thành phố Tân An
Đất ở1.850.0001.295.000740.000185.000
ĐT 817
Cầu Vàm Thủ - Cầu Bà Giải
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.848.0001.293.000739.000184.000
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất thương mại, dịch vụ1.832.0001.282.000732.000183.000
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.764.0001.234.000705.000176.000
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.603.0001.122.000641.000160.000
Tuyến dân cư Bo Bo 2, xã Mỹ Thạnh (xã Tân Thành cũ)
Cặp đường tỉnh 818
Đất thương mại, dịch vụ1.592.0001.114.000636.000159.000
Hương Lộ 7 (Lộ Vàm Kinh)
Ngã ba Miếu - chợ Bình An
Đất ở1.510.0001.057.000604.000151.000
Đường kết nối ĐT 817- HL7
Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ) - Chợ Bình An cũ
Đất ở1.500.0001.050.000600.000150.000
Lộ đê Vàm Cỏ Tây
Ngã tư giao nhau ĐT 817 (Tuyến nhánh ĐT 817 cũ) - Ranh Thành phố Tân An
Đất thương mại, dịch vụ1.480.0001.036.000592.000148.000
Tuyến dân cư Bo Bo 2, xã Mỹ Thạnh (xã Tân Thành cũ)
Cặp đường tỉnh 818
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.393.000975.000557.000139.000
Hương Lộ 7 (Lộ Vàm Kinh)
Cống Rạch Đào - Ngã ba Miếu
Đất ở1.370.000959.000548.000137.000
Lộ đê Vàm Cỏ Tây
Ngã tư giao nhau ĐT 817 (Tuyến nhánh ĐT 817 cũ) - Ranh Thành phố Tân An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.295.000906.000518.000129.000
Cống Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ Mỹ ThạnhĐất ở1.230.000861.000492.000123.000
Đường bờ Nam kênh T3
ĐT 817 - kênh Bo Bo (Lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây đến kênh Bo Bo)
Đất ở920.000644.000368.00092.000
Cống Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ Mỹ ThạnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp861.000602.000344.00086.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ776.000543.000310.00077.000
Đường từ ĐT 817 đến Cầu Bà ĐỏĐất thương mại, dịch vụ776.000543.000310.00077.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở680.000476.000272.00068.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp679.000475.000271.00067.000
Đường từ ĐT 817 đến Cầu Bà ĐỏĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp679.000475.000271.00067.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ672.000470.000268.00067.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở670.000469.000268.00067.000
Kênh Thủ ThừaĐất ở660.000462.000264.00066.000
Các vị trí khácĐất ở650.000455.000260.00065.000
Đường bờ Nam kênh T3
ĐT 817 - kênh Bo Bo (Lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây đến kênh Bo Bo)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp644.000450.000257.00064.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ640.000448.000256.00064.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ536.000375.000214.00053.000
Các vị trí khácĐất thương mại, dịch vụ520.000364.000208.00052.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp476.000333.000190.00047.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp469.000328.000187.00046.000
Kênh Thủ ThừaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp462.000323.000184.00046.000
Sông Vàm Cỏ TâyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp462.000323.000184.00046.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp462.000323.000184.00046.000
Các vị trí khácĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp455.000318.000182.00045.000

Mặt bằng giá đất Xã Mỹ Thạnh

Giá VT1 cao nhất
7.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.592.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
455.000
đồng/m²
Số dòng giá
88
dòng
Số tuyến đường
24
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Mỹ Thạnh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Mỹ Thạnh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ315.600.000520.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp304.900.000455.000
Đất ở277.000.000650.000

Xã Mỹ Thạnh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Mỹ Thạnh đứng thứ 51 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Mỹ Thạnh

Mã bưu chính (zip code)
83513
Doanh nghiệp trên địa bàn
63 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Mỹ Thạnh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Mỹ LạcXã Bình An

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Mỹ Thạnh

19 tuyến đường tại Xã Mỹ Thạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Cống Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh
3 dòng · VT1 tới 1.230.000 đ/m²
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh
8 dòng · VT1 tới 3.450.000 đ/m²
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ)
6 dòng · VT1 tới 3.450.000 đ/m²
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ)
9 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐT 817
6 dòng · VT1 tới 3.376.000 đ/m²
ĐT 818 (HL 6)
3 dòng · VT1 tới 3.610.000 đ/m²
Đường bờ Nam kênh T3
3 dòng · VT1 tới 920.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 670.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường kết nối ĐT 817- HL7
6 dòng · VT1 tới 3.520.000 đ/m²
Đường từ ĐT 817 đến Cầu Bà Đỏ
3 dòng · VT1 tới 970.000 đ/m²
Hương Lộ 7 (Lộ Vàm Kinh)
6 dòng · VT1 tới 1.510.000 đ/m²
Kênh Thủ Thừa
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Lộ đê Vàm Cỏ Tây
3 dòng · VT1 tới 1.850.000 đ/m²
Sông Vàm Cỏ Tây
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh
3 dòng · VT1 tới 3.450.000 đ/m²
Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Tuyến dân cư Bo Bo 2, xã Mỹ Thạnh (xã Tân Thành cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.990.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Mỹ Thạnh

Giá đất cao nhất tại Xã Mỹ Thạnh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Mỹ Thạnh là 7.000.000 đồng/m², thấp nhất 455.000 đồng/m², trung vị 1.592.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Mỹ Thạnh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Mỹ Thạnh xếp thứ 51 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Mỹ Thạnh theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Mỹ Thạnh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Mỹ Thạnh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.