Bảng giá đất Xã Hậu Thạnh, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Hậu Thạnh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

89 dòng giá21 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Hậu Thạnh

89 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Hậu Thạnh, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐT 837
UBND xã Hậu Thạnh Tây cũ - Kinh Ranh Tháp Mười
Đất ở320.000224.000128.00032.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp294.000205.000117.00029.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở290.000203.000116.00029.000
ĐT 837
Hết ranh đất ông Năm Tùng - UBND xã Hậu Thạnh Tây cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp287.000200.000114.00028.000
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Cò - Kênh 63
Đất thương mại, dịch vụ264.000184.000105.00026.000
Các lô nền loại 2Đất thương mại, dịch vụ264.000184.000105.00026.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở260.000182.000104.00026.000
Đường Bờ Tây Kênh Quận
Kênh 2000 Bắc - Kênh 79
Đất thương mại, dịch vụ256.000179.000102.00025.000
Đường Bờ Tây Kênh Nông Nghiệp
Kênh Ranh tỉnh - Kênh 2000 Bắc
Đất thương mại, dịch vụ256.000179.000102.00025.000
Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước
Cầu Kênh Thanh Niên - Kênh Biện Minh mới
Đất thương mại, dịch vụ256.000179.000102.00025.000
Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương
Ranh huyện Tân Hưng - Cầu Kênh Năm Sung
Đất thương mại, dịch vụ256.000179.000102.00025.000
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Thanh Niên - Kênh Cò
Đất thương mại, dịch vụ256.000179.000102.00025.000
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Thanh Niên - Kênh Cò (xã Bắc Hòa cũ)
Đất thương mại, dịch vụ256.000179.000102.00025.000
ĐT 837
UBND xã Hậu Thạnh Tây cũ - Kinh Ranh Tháp Mười
Đất thương mại, dịch vụ256.000179.000102.00025.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ256.000179.000102.00025.000
Đường Bờ Nam Kênh 79
Kênh Thanh Niên - Kênh Cò Mi
Đất thương mại, dịch vụ256.000179.000102.00025.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ232.000162.00092.00023.000
Các lô nền loại 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp231.000161.00092.00023.000
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Cò - Kênh 63
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp231.000161.00092.00023.000
Đường Bờ Tây Kênh Nông Nghiệp
Kênh Ranh tỉnh - Kênh 2000 Bắc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp224.000156.00089.00022.000
Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước
Cầu Kênh Thanh Niên - Kênh Biện Minh mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp224.000156.00089.00022.000
Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương
Ranh huyện Tân Hưng - Cầu Kênh Năm Sung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp224.000156.00089.00022.000
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Thanh Niên - Kênh Cò
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp224.000156.00089.00022.000
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Thanh Niên - Kênh Cò (xã Bắc Hòa cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp224.000156.00089.00022.000
ĐT 837
UBND xã Hậu Thạnh Tây cũ - Kinh Ranh Tháp Mười
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp224.000156.00089.00022.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp224.000156.00089.00022.000
Đường Bờ Nam Kênh 79
Kênh Thanh Niên - Kênh Cò Mi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp224.000156.00089.00022.000
Đường Bờ Tây Kênh Quận
Kênh 2000 Bắc - Kênh 79
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp224.000156.00089.00022.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở220.000154.00088.00022.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ208.000145.00083.00020.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp203.000142.00081.00020.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp182.000127.00072.00018.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ176.000123.00070.00017.000
Các vị trí khácĐất ở170.000119.00068.00017.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp154.000107.00061.00015.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ144.000100.00057.00014.000
Các vị trí khácĐất thương mại, dịch vụ136.00095.00054.00013.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp126.00088.00050.00012.000
Các vị trí khácĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp119.00083.00047.00011.000

Mặt bằng giá đất Xã Hậu Thạnh

Giá VT1 cao nhất
4.180.000
đồng/m²
Trung vị VT1
320.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
119.000
đồng/m²
Số dòng giá
89
dòng
Số tuyến đường
21
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Hậu Thạnh, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Hậu Thạnh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở304.180.000170.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp302.926.000119.000
Đất thương mại, dịch vụ293.344.000136.000

Xã Hậu Thạnh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hậu Thạnh đứng thứ 59 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Hậu Thạnh

Mã bưu chính (zip code)
83419
Doanh nghiệp trên địa bàn
41 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hậu Thạnh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Bắc HòaXã Hậu Thạnh TâyXã Hậu Thạnh Đông

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hậu Thạnh

18 tuyến đường tại Xã Hậu Thạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hậu Thạnh

Giá đất cao nhất tại Xã Hậu Thạnh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Hậu Thạnh là 4.180.000 đồng/m², thấp nhất 119.000 đồng/m², trung vị 320.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Hậu Thạnh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Hậu Thạnh xếp thứ 59 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Hậu Thạnh theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Hậu Thạnh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Hậu Thạnh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.