Đơn giá đất tại Xã Hậu Nghĩa, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
280 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.544.000 | 1.780.000 | 1.017.000 | 254.000 | — |
| Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) Nhà ông Chín Hoanh - nhà bà Tư Suông | Đất ở | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | — |
| ĐT825 Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo | Đất ở | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | — |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ | Đất ở | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | — |
| Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, Xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng) Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.471.000 | 1.729.000 | 988.000 | 247.000 | — |
| ĐT 822B Đoạn cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng về xã Hiệp Hòa đến ranh xã Hậu Nghĩa và Hiệp Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.457.000 | 1.719.000 | 982.000 | 245.000 | — |
| Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương xã Hậu Nghĩa (xã Tân Mỹ cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.392.000 | 1.674.000 | 956.000 | 239.000 | — |
| Khu dân cư Hiệp Trường Phát- xã Hậu nghĩa (xã Tân Mỹ cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.392.000 | 1.674.000 | 956.000 | 239.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Đẹp (trừ phần trùng đường Nguyễn Trung Trực) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.344.000 | 1.640.000 | 937.000 | 234.000 | — |
| ĐT825 Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.344.000 | 1.640.000 | 937.000 | 234.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Nhỏ | Đất ở | 2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 | — |
| Đường Huỳnh Văn Tạo | Đất ở | 2.270.000 | 1.589.000 | 908.000 | 227.000 | — |
| Đường Tân Hội QL N2 - cách 150m QL N2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.247.000 | 1.572.000 | 898.000 | 224.000 | — |
| Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương xã Hậu Nghĩa (xã Tân Mỹ cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.093.000 | 1.465.000 | 837.000 | 209.000 | — |
| Khu dân cư Hiệp Trường Phát- xã Hậu nghĩa (xã Tân Mỹ cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.093.000 | 1.465.000 | 837.000 | 209.000 | — |
| ĐT825 Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) | Đất ở | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 206.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Đẹp (trừ phần trùng đường Nguyễn Trung Trực) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.051.000 | 1.435.000 | 820.000 | 205.000 | — |
| ĐT825 Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.051.000 | 1.435.000 | 820.000 | 205.000 | — |
| ĐT825 Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo | Đất thương mại, dịch vụ | 2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | — |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | — |
| Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) Nhà ông Chín Hoanh - nhà bà Tư Suông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | — |
| Đường 3/2 Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế | Đất ở | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 | — |
| Đường Châu Văn Liêm ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế | Đất ở | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 | — |
| Đường 29 tháng 04 | Đất ở | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 | — |
| Đường Bàu Công Ngã tư Sò Đo - cách 150m | Đất ở | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 | — |
| Đường Ba Sa - Gò Mối ĐT 825 - QL N2 | Đất ở | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 | — |
| Đường Tân Hội Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công | Đất ở | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Nhỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | — |
| Đường Nguyễn Trọng Thế ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | — |
| Đường Võ Tấn Đồ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | — |
| Đường Huỳnh Văn Tạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.816.000 | 1.271.000 | 726.000 | 181.000 | — |
| Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) Nhà ông Chín Hoanh - nhà bà Tư Suông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 1.234.000 | 705.000 | 176.000 | — |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 1.234.000 | 705.000 | 176.000 | — |
| ĐT825 Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 1.234.000 | 705.000 | 176.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Hạnh | Đất ở | 1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 168.000 | — |
| Đường Tân Hội Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.672.000 | 1.170.000 | 668.000 | 167.000 | — |
| ĐT825 Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.648.000 | 1.153.000 | 659.000 | 164.000 | — |
| Đường Nguyễn Trọng Thế ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.617.000 | 1.131.000 | 646.000 | 161.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Nhỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.617.000 | 1.131.000 | 646.000 | 161.000 | — |
| Đường Võ Tấn Đồ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.617.000 | 1.131.000 | 646.000 | 161.000 | — |
| Đường Bàu Công Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội | Đất ở | 1.610.000 | 1.127.000 | 644.000 | 161.000 | — |
| Đoạn đường Nguyễn Thị Hạnh nối dài | Đất ở | 1.610.000 | 1.127.000 | 644.000 | 161.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa | Đất ở | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 | — |
| Đường Châu Văn Liêm ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 | — |
| Đường 29 tháng 04 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 | — |
| Đường 3/2 Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 | — |
| Đường Ba Sa - Gò Mối ĐT 825 - QL N2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 | — |
| Đường Huỳnh Văn Tạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.589.000 | 1.112.000 | 635.000 | 158.000 | — |
| Đường Huỳnh Văn Một | Đất thương mại, dịch vụ | 1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | — |
| Đường Tân Hội Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.463.000 | 1.024.000 | 585.000 | 146.000 | — |
Tại Xã Hậu Nghĩa, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 98 | 14.416.000 | 448.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 93 | 12.614.000 | 392.000 |
| Đất ở | 89 | 18.020.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hậu Nghĩa đứng thứ 11 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hậu Nghĩa gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
51 tuyến đường tại Xã Hậu Nghĩa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .