Đơn giá đất tại Xã Đức Lập, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
129 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Việt Hóa Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 3.210.000 | 2.247.000 | 1.284.000 | 321.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Quá QL N2 - cách 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.003.000 | 2.102.000 | 1.201.000 | 300.000 | — |
| QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.003.000 | 2.102.000 | 1.201.000 | 300.000 | — |
| Khu dân cư An Nông 4, Xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.003.000 | 2.102.000 | 1.201.000 | 300.000 | — |
| Khu dân cư tại xã Mỹ Hạnh Bắc do công ty Cổ phần Bất động sản Trường Sơn; Công ty Cổ phần Him Lam là chủ đầu tư | Đất thương mại, dịch vụ | 2.872.000 | 2.010.000 | 1.148.000 | 287.000 | — |
| Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III - xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.872.000 | 2.010.000 | 1.148.000 | 287.000 | — |
| Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia- xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.872.000 | 2.010.000 | 1.148.000 | 287.000 | — |
| Đường nội bộ Khu dân cư Tây Sài Gòn xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.872.000 | 2.010.000 | 1.148.000 | 287.000 | — |
| Khu dân cư tại xã Đức Lập Hạ do công ty Cổ phần đầu tư Vĩnh Tuy làm chủ đầu tư | Đất thương mại, dịch vụ | 2.872.000 | 2.010.000 | 1.148.000 | 287.000 | — |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 | — |
| Đường KCN Đức Hòa II, III (Đường ĐT 823B) ĐT 824 - QL N2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.744.000 | 1.920.000 | 1.097.000 | 274.000 | — |
| Dự án Khu dân cư Đức Phú Thịnh. Trên địa bàn -Xã Đức Lập(xã Đức Lập Hạ cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.704.000 | 1.892.000 | 1.081.000 | 270.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Quá Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824 | Đất ở | 2.570.000 | 1.799.000 | 1.028.000 | 257.000 | — |
| Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III - xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.513.000 | 1.759.000 | 1.005.000 | 251.000 | — |
| Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia- xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.513.000 | 1.759.000 | 1.005.000 | 251.000 | — |
| Đường nội bộ Khu dân cư Tây Sài Gòn xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.513.000 | 1.759.000 | 1.005.000 | 251.000 | — |
| Khu dân cư tại xã Đức Lập Hạ do công ty Cổ phần đầu tư Vĩnh Tuy làm chủ đầu tư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.513.000 | 1.759.000 | 1.005.000 | 251.000 | — |
| Khu dân cư tại xã Mỹ Hạnh Bắc do công ty Cổ phần Bất động sản Trường Sơn; Công ty Cổ phần Him Lam là chủ đầu tư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.513.000 | 1.759.000 | 1.005.000 | 251.000 | — |
| Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường- xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Quá Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | — |
| Đường KCN Đức Hòa II, III (Đường ĐT 823B) ĐT 824 - QL N2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | — |
| Dự án Khu dân cư Đức Phú Thịnh. Trên địa bàn -Xã Đức Lập(xã Đức Lập Hạ cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.366.000 | 1.656.000 | 946.000 | 236.000 | — |
| QL N2 ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.247.000 | 1.572.000 | 898.000 | 224.000 | — |
| Khu dân cư Hồng Đạt -xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.247.000 | 1.572.000 | 898.000 | 224.000 | — |
| Khu dân cư Việt Hóa Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.247.000 | 1.572.000 | 898.000 | 224.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Quá Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.056.000 | 1.439.000 | 822.000 | 205.000 | — |
| Đường cặp kênh Thầy Cai | Đất ở | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Quá Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.799.000 | 1.259.000 | 719.000 | 179.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Quá Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.568.000 | 1.097.000 | 627.000 | 156.000 | — |
| Đường vào khu dân cư Cát Tường | Đất ở | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 150.000 | — |
| Đường cặp kênh Thầy Cai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | — |
| Đường Láng Cẩm Đoạn còn lại | Đất ở | 1.270.000 | 889.000 | 508.000 | 127.000 | — |
| Đường Láng Cẩm Cách 150m đường Nguyễn Văn Quá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 882.000 | 504.000 | 126.000 | — |
| Đường Lục Viên QL N2 - cách 150m QL N2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 882.000 | 504.000 | 126.000 | — |
| Đường Lục Viên Đoạn còn lại | Đất ở | 1.240.000 | 868.000 | 496.000 | 124.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 116.000 | — |
| Đường Bàu Sen | Đất thương mại, dịch vụ | 1.128.000 | 789.000 | 451.000 | 112.000 | — |
| Đường vào khu dân cư Cát Tường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 | — |
| Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023) QL N2 - Cống Gò Mối | Đất ở | 1.030.000 | 721.000 | 412.000 | 103.000 | — |
| Đường Láng Cẩm Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.016.000 | 711.000 | 406.000 | 101.000 | — |
| Đường Lục Viên Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 992.000 | 694.000 | 396.000 | 99.000 | — |
| Đường Bàu Sen | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 987.000 | 690.000 | 394.000 | 98.000 | — |
| Đường Giồng Lớn Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ và Đức Hòa Thượng cũ) và xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 928.000 | 649.000 | 371.000 | 92.000 | — |
| Đường Láng Cẩm Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 | — |
| Đường Lục Viên Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 868.000 | 607.000 | 347.000 | 86.000 | — |
| Đường Giồng Lớn Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ và Đức Hòa Thượng cũ) và xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 847.000 | 592.000 | 338.000 | 84.000 | — |
| Đường Ba Sa - Gò Mối QL N2 - Cống Gò Mối | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 847.000 | 592.000 | 338.000 | 84.000 | — |
| Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023) QL N2 - Cống Gò Mối | Đất thương mại, dịch vụ | 824.000 | 576.000 | 329.000 | 82.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 812.000 | 568.000 | 324.000 | 81.000 | — |
Tại Xã Đức Lập, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46 | 5.404.000 | 350.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 43 | 6.176.000 | 400.000 |
| Đất ở | 40 | 7.720.000 | 500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đức Lập đứng thứ 41 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đức Lập gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
33 tuyến đường tại Xã Đức Lập có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .