Đơn giá đất tuyến Các vị trí khác thuộc Xã Đức Huệ, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
38 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| - Phía tiếp giáp đường | Đất ở | 1.870.000 | 1.309.000 | 748.000 | 187.000 | — |
| Trường THCS Bình Thành - Cầu T62 | Đất ở | 1.330.000 | 931.000 | 532.000 | 133.000 | — |
| - Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bêtông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | — |
| - Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bêtông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 | — |
| - Phía tiếp giáp đường | Đất ở | 980.000 | 686.000 | 392.000 | 98.000 | — |
| - Phía tiếp giáp đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 588.000 | 411.000 | 235.000 | 58.000 | — |
| - Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bêtông | Đất ở | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 150.000 | — |
| - Phía tiếp giáp đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.496.000 | 1.047.000 | 598.000 | 149.000 | — |
| - Phía tiếp giáp đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.309.000 | 916.000 | 523.000 | 130.000 | — |
| - Phía tiếp giáp đường | Đất ở | 1.240.000 | 868.000 | 496.000 | 124.000 | — |
| - Phía tiếp giáp đường | Đất ở | 1.120.000 | 784.000 | 448.000 | 112.000 | — |
| - Phía tiếp giáp đường | Đất ở | 1.070.000 | 749.000 | 428.000 | 107.000 | — |
| Trường THCS Bình Thành - Cầu T62 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.064.000 | 744.000 | 425.000 | 106.000 | — |
| - Phía tiếp giáp đường | Đất thương mại, dịch vụ | 992.000 | 694.000 | 396.000 | 99.000 | — |
| Trường THCS Bình Thành - Cầu T62 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 931.000 | 651.000 | 372.000 | 93.000 | — |
| - Phía tiếp giáp đường | Đất thương mại, dịch vụ | 896.000 | 627.000 | 358.000 | 89.000 | — |
| - Phía tiếp giáp đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 868.000 | 607.000 | 347.000 | 86.000 | — |
| - Phía tiếp giáp đường | Đất thương mại, dịch vụ | 856.000 | 599.000 | 342.000 | 85.000 | — |
| - Phía tiếp giáp đường | Đất ở | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 | — |
| - Phía tiếp giáp đường | Đất thương mại, dịch vụ | 784.000 | 548.000 | 313.000 | 78.000 | — |
| - Phía tiếp giáp đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 784.000 | 548.000 | 313.000 | 78.000 | — |
| - Phía tiếp giáp kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | — |
| - Phía tiếp giáp đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 749.000 | 524.000 | 299.000 | 74.000 | — |
| - Phía tiếp giáp đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 686.000 | 480.000 | 274.000 | 68.000 | — |
| - Phía tiếp giáp kênh | Đất ở | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 | — |
| - Phía tiếp giáp đường | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 | 470.000 | 268.000 | 67.000 | — |
| - Phía tiếp giáp kênh | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| - Phía tiếp giáp kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 | — |
| - Phía tiếp giáp kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| - Phía tiếp giáp kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 584.000 | 408.000 | 233.000 | 58.000 | — |
| - Phía tiếp giáp kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 544.000 | 380.000 | 217.000 | 54.000 | — |
| - Phía tiếp giáp kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| - Phía tiếp giáp kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | — |
| - Phía tiếp giáp kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | — |
| - Phía tiếp giáp kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 476.000 | 333.000 | 190.000 | 47.000 | — |
| Toàn tuyến | Đất ở | 220.000 | 154.000 | 88.000 | 22.000 | — |
| Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 176.000 | 123.000 | 70.000 | 17.000 | — |
| Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 154.000 | 107.000 | 61.000 | 15.000 | — |
Tại tuyến Các vị trí khác, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 14 | 1.496.000 | 176.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13 | 1.309.000 | 154.000 |
| Đất ở | 11 | 1.870.000 | 220.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các vị trí khác đứng thứ 1 trên 15 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Đức Huệ.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Đức Huệ hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .