Đơn giá đất tại Xã Cần Đước, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
307 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) Các thửa đất thuộc dự án Khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 12.176.000 | 8.523.000 | 4.870.000 | 1.217.000 | — |
| Nguyễn Trãi Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Tiến và Trần Hưng Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.354.000 | 7.947.000 | 4.541.000 | 1.135.000 | — |
| Khu đô thị thương mại Riverside Mặt tiền đường Nguyễn Trãi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.354.000 | 7.947.000 | 4.541.000 | 1.135.000 | — |
| Khu đô thị thương mại Riverside Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi nối dài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.654.000 | 7.457.000 | 4.261.000 | 1.065.000 | — |
| Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) Các thửa đất thuộc dự án Khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.654.000 | 7.457.000 | 4.261.000 | 1.065.000 | — |
| Nguyễn Huệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.654.000 | 7.457.000 | 4.261.000 | 1.065.000 | — |
| Chợ Cần Đước Dãy phố B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.654.000 | 7.457.000 | 4.261.000 | 1.065.000 | — |
| Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia)) Các vị trí còn lại (đường nội bộ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.654.000 | 7.457.000 | 4.261.000 | 1.065.000 | — |
| Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia)) Lô C (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ. đối diện lô B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.654.000 | 7.457.000 | 4.261.000 | 1.065.000 | — |
| Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia)) Lô B (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.654.000 | 7.457.000 | 4.261.000 | 1.065.000 | — |
| Khu Dân cư Minh Huy Các vị trí còn lại (đường nội bộ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.654.000 | 7.457.000 | 4.261.000 | 1.065.000 | — |
| Khu dân cư Khang Gia Mặt tiền đường Nguyễn Huệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.654.000 | 7.457.000 | 4.261.000 | 1.065.000 | — |
| Khu dân cư Thắng Lợi Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.654.000 | 7.457.000 | 4.261.000 | 1.065.000 | — |
| Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) Các thửa đất nằm ngoài dự án Khu dân cư | Đất ở | 10.350.000 | 7.245.000 | 4.140.000 | 1.035.000 | — |
| Võ Thị Sáu | Đất ở | 10.340.000 | 7.238.000 | 4.136.000 | 1.034.000 | — |
| Nguyễn Trãi QL 50 - Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.736.000 | 6.815.000 | 3.894.000 | 973.000 | — |
| Hồ Văn Huê Nguyễn Trãi - Cầu kinh 30/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.736.000 | 6.815.000 | 3.894.000 | 973.000 | — |
| Lê Hồng Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 9.736.000 | 6.815.000 | 3.894.000 | 973.000 | — |
| Chợ Cần Đước Dãy phố C | Đất thương mại, dịch vụ | 9.736.000 | 6.815.000 | 3.894.000 | 973.000 | — |
| Nguyễn Trãi QL 50 - Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.519.000 | 5.963.000 | 3.407.000 | 851.000 | — |
| Hồ Văn Huê Nguyễn Trãi - Cầu kinh 30/4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.519.000 | 5.963.000 | 3.407.000 | 851.000 | — |
| Lê Hồng Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.519.000 | 5.963.000 | 3.407.000 | 851.000 | — |
| Chợ Cần Đước Dãy phố C | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.519.000 | 5.963.000 | 3.407.000 | 851.000 | — |
| Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) Các thửa đất nằm ngoài dự án Khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 8.280.000 | 5.796.000 | 3.312.000 | 828.000 | — |
| QL 50 Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa | Đất ở | 7.610.000 | 5.327.000 | 3.044.000 | 761.000 | — |
| QL 50 Hết ranh khu Dân cư Minh Huy - Ranh xã Tân Lân | Đất ở | 7.610.000 | 5.327.000 | 3.044.000 | 761.000 | — |
| Khu dân cư thị trấn Cần Đước (QH mặt bằng tổng thể) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.304.000 | 5.112.000 | 2.921.000 | 730.000 | — |
| Võ Thị Sáu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.238.000 | 5.066.000 | 2.895.000 | 723.000 | — |
| Khu dân cư thị trấn Cần Đước (QH mặt bằng tổng thể) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.391.000 | 4.473.000 | 2.556.000 | 639.000 | — |
| QL 50 Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m | Đất ở | 6.090.000 | 4.263.000 | 2.436.000 | 609.000 | — |
| Khu cư xá Ngân hàng Đường Trần Phú - Cuối cư xá Ngân hàng | Đất ở | 6.090.000 | 4.263.000 | 2.436.000 | 609.000 | — |
| Trần Phú | Đất ở | 6.090.000 | 4.263.000 | 2.436.000 | 609.000 | — |
| QL 50 Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa | Đất thương mại, dịch vụ | 6.088.000 | 4.261.000 | 2.435.000 | 608.000 | — |
| QL 50 Hết ranh khu Dân cư Minh Huy - Ranh xã Tân Lân | Đất thương mại, dịch vụ | 6.088.000 | 4.261.000 | 2.435.000 | 608.000 | — |
| ĐT 826 Ngã ba Tân Lân kéo dài 100m | Đất ở | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.160.000 | 540.000 | — |
| QL 50 Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.327.000 | 3.728.000 | 2.130.000 | 532.000 | — |
| QL 50 Hết ranh khu Dân cư Minh Huy - Ranh xã Tân Lân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.327.000 | 3.728.000 | 2.130.000 | 532.000 | — |
| Khu dân cư Chợ Tân Chánh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.120.000 | 3.584.000 | 2.048.000 | 512.000 | — |
| Khu cư xá Ngân hàng Đường Trần Phú - Cuối cư xá Ngân hàng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.872.000 | 3.410.000 | 1.948.000 | 487.000 | — |
| Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) | Đất ở | 4.870.000 | 3.409.000 | 1.948.000 | 487.000 | — |
| Đường Trương Văn Bang | Đất ở | 4.870.000 | 3.409.000 | 1.948.000 | 487.000 | — |
| Đường Cầu Quyết Tâm | Đất ở | 4.870.000 | 3.409.000 | 1.948.000 | 487.000 | — |
| Chu Văn An | Đất ở | 4.870.000 | 3.409.000 | 1.948.000 | 487.000 | — |
| ĐT 826 Ranh xã Tân Lân - Cách ngã ba Tân Lân 100m | Đất ở | 4.870.000 | 3.409.000 | 1.948.000 | 487.000 | — |
| ĐH 24 Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy kéo dài 100m | Đất ở | 4.820.000 | 3.374.000 | 1.928.000 | 482.000 | — |
| ĐH 22 40m + Trường Mẫu giáo Tân Ân - Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m | Đất ở | 4.820.000 | 3.374.000 | 1.928.000 | 482.000 | — |
| Khu tái định cư phục vụ công tác thu hồi đất, bồi thường. giải phóng mặt bằng dự án ĐT.827E (đã bao gồm hạ tầng) Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4 | Đất ở | 4.690.000 | 3.283.000 | 1.876.000 | 469.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo nối dài | Đất ở | 4.680.000 | 3.276.000 | 1.872.000 | 468.000 | — |
| Khu dân cư Chợ Tân Chánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.480.000 | 3.136.000 | 1.792.000 | 448.000 | — |
| ĐT 826 Ngã ba Tân Lân kéo dài 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.320.000 | 3.024.000 | 1.728.000 | 432.000 | — |
Tại Xã Cần Đước, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 108 | 23.429.000 | 427.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 101 | 26.776.000 | 488.000 |
| Đất ở | 98 | 33.470.000 | 610.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Cần Đước đứng thứ 5 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Cần Đước gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
60 tuyến đường tại Xã Cần Đước có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .