Đơn giá đất tuyến ĐT 839 cũ thuộc Xã Bình Thành, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp đường) | Đất ở | 1.190.000 | 833.000 | 476.000 | 119.000 | — |
| Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 952.000 | 666.000 | 380.000 | 95.000 | — |
| Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp kênh) | Đất ở | 950.000 | 665.000 | 380.000 | 95.000 | — |
| Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 833.000 | 583.000 | 333.000 | 83.000 | — |
| Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp kênh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 665.000 | 465.000 | 266.000 | 66.000 | — |
Tại tuyến ĐT 839 cũ, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 1.190.000 | 950.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 833.000 | 665.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 952.000 | 952.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 839 cũ đứng thứ 7 trên 31 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bình Thành.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Bình Thành hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .