Đơn giá đất tại Xã Bình Hòa, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
103 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) | Đất thương mại, dịch vụ | 552.000 | 386.000 | 220.000 | 55.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - xã Bình Thạnh | Đất ở | 550.000 | 385.000 | 220.000 | 55.000 | — |
| Đường bờ Nam Kênh 61 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 | — |
| Đường bờ Bắc Kênh 61 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 | — |
| Đường Bình Hòa Đông - Bình Thạnh Đường 817 - đường tuần tra biên giới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | — |
| Đường bờ đông Kênh Đường Bàng Đoạn qua Bình Hòa Trung - Bình Hoà Đông (cũ) | Đất ở | 510.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | — |
| Đường bờ tây Kênh Đường Bàng | Đất ở | 510.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | — |
| Đường bờ Đông Cây Khô nhỏ | Đất ở | 510.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | — |
| Đường bờ đông Kênh Cây Khô Lớn | Đất ở | 510.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | — |
| Đường tuần tra biên giới Đoạn đi qua xã Bình Hòa | Đất ở | 510.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | — |
| Đường bờ tây kênh Cả Dứa | Đất ở | 510.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | — |
| Đường bờ bắc Kênh Đòn Dong | Đất ở | 510.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 496.000 | 347.000 | 198.000 | 49.000 | — |
| Đường Lê Quốc Sản (Từ Cụm dân cư ấp 3 - Kênh Thanh Niên 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 488.000 | 341.000 | 195.000 | 48.000 | — |
| Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 483.000 | 338.000 | 193.000 | 48.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - xã Bình Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 434.000 | 303.000 | 173.000 | 43.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 430.000 | 301.000 | 172.000 | 43.000 | — |
| Đường Lê Quốc Sản (Từ Cụm dân cư ấp 3 - Kênh Thanh Niên 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 427.000 | 298.000 | 170.000 | 42.000 | — |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất ở | 410.000 | 287.000 | 164.000 | 41.000 | — |
| Đường bờ tây kênh Cả Dứa | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | — |
| Đường bờ bắc Kênh Đòn Dong | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | — |
| Đường bờ đông Kênh Đường Bàng Đoạn qua Bình Hòa Trung - Bình Hoà Đông (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | — |
| Đường bờ tây Kênh Đường Bàng | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | — |
| Đường bờ Đông Cây Khô nhỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | — |
| Đường bờ đông Kênh Cây Khô Lớn | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | — |
| Đường tuần tra biên giới Đoạn đi qua xã Bình Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - xã Bình Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 385.000 | 269.000 | 154.000 | 38.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 380.000 | 266.000 | 152.000 | 38.000 | — |
| Đường bờ tây kênh Cả Dứa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 | — |
| Đường bờ bắc Kênh Đòn Dong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 | — |
| Đường bờ đông Kênh Đường Bàng Đoạn qua Bình Hòa Trung - Bình Hoà Đông (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 | — |
| Đường bờ tây Kênh Đường Bàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 | — |
| Đường bờ Đông Cây Khô nhỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 | — |
| Đường bờ đông Kênh Cây Khô Lớn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 | — |
| Đường tuần tra biên giới Đoạn đi qua xã Bình Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 344.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 330.000 | 231.000 | 132.000 | 33.000 | — |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 328.000 | 229.000 | 131.000 | 32.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 | 212.000 | 121.000 | 30.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 301.000 | 210.000 | 120.000 | 30.000 | — |
| Kênh rạch còn lại | Đất ở | 290.000 | 203.000 | 116.000 | 29.000 | — |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 287.000 | 200.000 | 114.000 | 28.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | 190.000 | 108.000 | 27.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 266.000 | 186.000 | 106.000 | 26.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 264.000 | 184.000 | 105.000 | 26.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 238.000 | 166.000 | 95.000 | 23.000 | — |
| Kênh rạch còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 232.000 | 162.000 | 92.000 | 23.000 | — |
Tại Xã Bình Hòa, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 40 | 2.168.000 | 216.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33 | 1.897.000 | 189.000 |
| Đất ở | 30 | 2.710.000 | 290.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bình Hòa đứng thứ 76 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bình Hòa gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
20 tuyến đường tại Xã Bình Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .