Đơn giá đất tại Phường Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
268 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Rốp (Lộ 19 cũ) Ngã 4 Cầu Cống - Ngã 3 Hai Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 4.608.000 | 3.225.000 | 1.843.000 | 460.000 | — |
| Đường Xe Sâu Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất ở | 4.560.000 | 3.192.000 | 1.824.000 | 456.000 | — |
| Đường A Chợ Trảng Bàng Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.536.000 | 3.175.000 | 1.814.000 | 453.000 | — |
| Đường B chợ Trảng Bàng Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.536.000 | 3.175.000 | 1.814.000 | 453.000 | — |
| Lê Hồng Phong (Đường 30/4 Cũ) Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ) | Đất ở | 4.440.000 | 3.108.000 | 1.776.000 | 444.000 | — |
| Nguyễn Văn Chấu Đường Quốc lộ 22 - Lãnh Binh Tòng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.416.000 | 3.091.000 | 1.766.000 | 441.000 | — |
| Đường 22 - 12 Đường Quốc lộ 22 - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.320.000 | 3.024.000 | 1.728.000 | 432.000 | — |
| Nguyễn Trọng Cát (Đồng Tiến Cũ) Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Nước Đá cũ) - Trọn đường (ngã 3 Lò Rèn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.224.000 | 2.956.000 | 1.689.000 | 422.000 | — |
| Bời Lời (ĐT 782 cũ) Ngân hàng Nông nghiệp - Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.224.000 | 2.956.000 | 1.689.000 | 422.000 | — |
| Đường E (Hậu chợ Tr.Bàng) Đường Quốc lộ 22 - Đường TL 6B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 | 420.000 | — |
| Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B) Từ đường Bời Lời (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 4.128.000 | 2.889.000 | 1.651.000 | 412.000 | — |
| Bời Lời (ĐT 782 cũ) Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc (Mũi tàu đường tránh Q.lộ 22 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.128.000 | 2.889.000 | 1.651.000 | 412.000 | — |
| Đường Nối 787B (Khu 27/7) Từ ranh khu 27/7 - Trung Tâm y tế huyện Trảng Bàng | Đất ở | 4.080.000 | 2.856.000 | 1.632.000 | 408.000 | — |
| Nguyễn Văn Rốp (Lộ 19 cũ) Ngã 4 Cầu Cống - Ngã 3 Hai Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.032.000 | 2.822.000 | 1.612.000 | 403.000 | — |
| Đặng Văn Trước Đ. Quang Trung - Đ.Trưng Trắc | Đất ở | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 | — |
| Lãnh Binh Tòng Nguyễn Văn Chấu - Đ.Trưng Nhị | Đất ở | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 | — |
| Trưng Trắc Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An Tịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.936.000 | 2.755.000 | 1.574.000 | 393.000 | — |
| Đường siêu thị Trảng Bàng (Đường QH15m) Quốc lộ 22 - Trung tâm y tế thị xã Trảng Bàng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.536.000 | 384.000 | — |
| Trưng Nhị Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng) | Đất ở | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.536.000 | 384.000 | — |
| Đường 22 - 12 Đường Quốc lộ 22 - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.512.000 | 378.000 | — |
| Huỳnh Thị Hương (Lê Lợi cũ) Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh Phường An Hòa (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.512.000 | 378.000 | — |
| Đường Bình Thủy ĐT 787 - An Hội 5 (Đài 4) | Đất ở | 3.660.000 | 2.562.000 | 1.464.000 | 366.000 | — |
| Đường Xe Sâu Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 3.648.000 | 2.553.000 | 1.459.000 | 364.000 | — |
| Nguyễn Du (Đường Xn Cũ) Đường Quốc lộ 22 (ngã 3 Vựa Heo cũ) - Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) | Đất ở | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 | — |
| Lê Hồng Phong (Đường 30/4 Cũ) Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.552.000 | 2.486.000 | 1.420.000 | 355.000 | — |
| Quang Trung Quang Trung (ngã 4 Cầu Cống cũ) - Cổng vào Huyện ủy | Đất thương mại, dịch vụ | 3.456.000 | 2.419.000 | 1.382.000 | 345.000 | — |
| Gia Long Đường Quốc lộ 22 - Cổng vào Huyện ủy | Đất thương mại, dịch vụ | 3.456.000 | 2.419.000 | 1.382.000 | 345.000 | — |
| Trưng Trắc Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An Tịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.444.000 | 2.410.000 | 1.377.000 | 344.000 | — |
| Duy Tân Đ.Quang Trung - Đ.Đặng Văn Trước | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 336.000 | — |
| Đường siêu thị Trảng Bàng (Đường QH15m) Quốc lộ 22 - Trung tâm y tế thị xã Trảng Bàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 336.000 | — |
| Đường 30/4 Đường Quốc lộ 22 - Đường Lê Hồng Phong (sân bóng P.Tr.Bàng) | Đất ở | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 336.000 | — |
| Đường Bình Thủy An Hội 5 (Đài 4) - Đường An Lợi 3 | Đất ở | 3.312.000 | 2.318.000 | 1.324.000 | 331.000 | — |
| Đường An Hội 1 (gồm 02 nhánh trái, và phải) TL 787 - Đến Rạch | Đất ở | 3.312.000 | 2.318.000 | 1.324.000 | 331.000 | — |
| Đường Lộc Du 23 (Cặp Bến Xe cũ) Quốc lộ 22 - Bùi Thanh Vân | Đất ở | 3.240.000 | 2.268.000 | 1.296.000 | 324.000 | — |
| Đường Trung Tâm Y Tế Huyện Đường Q.lộ 22 (Bến xe-Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện chùa Phước Lưu - Nguyễn Văn Chấu | Đất ở | 3.240.000 | 2.268.000 | 1.296.000 | 324.000 | — |
| Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc) Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc | Đất ở | 3.240.000 | 2.268.000 | 1.296.000 | 324.000 | — |
| Đường Xe Sâu Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.192.000 | 2.234.000 | 1.276.000 | 319.000 | — |
| Đặng Văn Trước Đ. Quang Trung - Đ.Trưng Trắc | Đất thương mại, dịch vụ | 3.168.000 | 2.217.000 | 1.267.000 | 316.000 | — |
| Lê Hồng Phong (Đường 30/4 Cũ) Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.108.000 | 2.175.000 | 1.243.000 | 310.000 | — |
| Trưng Nhị Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.072.000 | 2.150.000 | 1.228.000 | 307.000 | — |
| Đường Lộc Du 22 (Làng Nghề) Nguyễn Trọng Cát - Bùi Thanh Vân | Đất ở | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 | — |
| Đường Bình Thủy ĐT 787 - An Hội 5 (Đài 4) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.928.000 | 2.049.000 | 1.171.000 | 292.000 | — |
| Đường Gia Huỳnh 1 Nguyễn Văn Rốp - Lê Hồng Phong | Đất ở | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.152.000 | 288.000 | — |
| Đường Nối 787B (Khu 27/7) Từ ranh khu 27/7 - Trung Tâm y tế huyện Trảng Bàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.856.000 | 1.999.000 | 1.142.000 | 285.000 | — |
| Nguyễn Văn Kiên Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.772.000 | 1.940.000 | 1.108.000 | 277.000 | — |
| Lãnh Binh Tòng Nguyễn Văn Chấu - Đ.Trưng Nhị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.772.000 | 1.940.000 | 1.108.000 | 277.000 | — |
| Đặng Văn Trước Đ. Quang Trung - Đ.Trưng Trắc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.772.000 | 1.940.000 | 1.108.000 | 277.000 | — |
| Đường 30/4 Đường Quốc lộ 22 - Đường Lê Hồng Phong (sân bóng P.Tr.Bàng) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.688.000 | 1.881.000 | 1.075.000 | 268.000 | — |
| Trưng Nhị Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.688.000 | 1.881.000 | 1.075.000 | 268.000 | — |
| Đường Bình Thủy An Hội 5 (Đài 4) - Đường An Lợi 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.649.000 | 1.854.000 | 1.059.000 | 264.000 | — |
Tại Phường Trảng Bàng, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 90 | 8.352.000 | 278.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90 | 7.308.000 | 243.000 |
| Đất ở | 88 | 10.440.000 | 348.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Trảng Bàng đứng thứ 26 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Trảng Bàng gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
67 tuyến đường tại Phường Trảng Bàng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .