Đơn giá đất tại Phường Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
379 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 588.000 | 411.000 | 235.000 | 58.000 | — |
| Hẻm số 1 Đường Lê Trọng Tấn Đường lê Trọng Tấn (Đoạn Lê Hồng Phong - Trường Chinh - Đường kênh N 18-20 | Đất thương mại, dịch vụ | 576.000 | 403.000 | 230.000 | 57.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 573.000 | 401.000 | 228.000 | 56.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 554.000 | 388.000 | 221.000 | 55.000 | — |
| Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (cập ranh trạm sạc xe điện) Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Trọng Tấn (ngay công viên mới) | Đất thương mại, dịch vụ | 524.000 | 366.000 | 209.000 | 52.000 | — |
| Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (đối diện trạm sạc xe điện ngay trụ điện 21- C) Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm | Đất thương mại, dịch vụ | 524.000 | 366.000 | 209.000 | 52.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 522.000 | 365.000 | 208.000 | 51.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 516.000 | 361.000 | 206.000 | 51.000 | — |
| Hẻm số 1 Đường Lê Trọng Tấn Đường lê Trọng Tấn (Đoạn Lê Hồng Phong - Trường Chinh - Đường kênh N 18-20 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 485.000 | 339.000 | 193.000 | 48.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 470.000 | 328.000 | 188.000 | 46.000 | — |
| Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (cập ranh trạm sạc xe điện) Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Trọng Tấn (ngay công viên mới) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 458.000 | 320.000 | 183.000 | 45.000 | — |
| Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (đối diện trạm sạc xe điện ngay trụ điện 21- C) Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 458.000 | 320.000 | 183.000 | 45.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 435.000 | 304.000 | 174.000 | 43.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 435.000 | 304.000 | 174.000 | 43.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 412.000 | 288.000 | 164.000 | 40.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 411.000 | 287.000 | 164.000 | 40.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 361.000 | 252.000 | 144.000 | 35.000 | — |
| Phường Gò Dầu (Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ) | Đất ở | 348.000 | 243.000 | 139.000 | 34.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 348.000 | 243.000 | 139.000 | 34.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 348.000 | 243.000 | 139.000 | 34.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 304.000 | 212.000 | 121.000 | 30.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 304.000 | 212.000 | 121.000 | 30.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 303.000 | 212.000 | 121.000 | 30.000 | — |
| Phường Gò Dầu (Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 278.000 | 194.000 | 111.000 | 27.000 | — |
| Phường Gò Dầu (Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 243.000 | 170.000 | 97.000 | 23.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 212.000 | 148.000 | 84.000 | 21.000 | — |
| Phường Gò Dầu (Các xã cũ còn lại) | Đất thương mại, dịch vụ | 193.000 | 135.000 | 76.000 | 19.000 | — |
| Phường Gò Dầu (Các xã cũ còn lại) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 169.000 | 118.000 | 67.000 | 16.000 | — |
Tại Phường Gò Dầu, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 131 | 11.844.000 | 169.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 128 | 13.536.000 | 193.000 |
| Đất ở | 120 | 16.920.000 | 303.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Gò Dầu đứng thứ 13 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Gò Dầu gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
78 tuyến đường tại Phường Gò Dầu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .