Đơn giá đất tại Phường An Tịnh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
184 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hương Lộ 2 Cống Ông Cả - Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (Củ) | Đất ở | 3.312.000 | 2.318.000 | 1.324.000 | 331.000 | — |
| Đường Lộc Phước - Sông Lô Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 6 Ram) - Kênh N22 | Đất ở | 3.312.000 | 2.318.000 | 1.324.000 | 331.000 | — |
| Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B) Ranh G.Lộc- L.Hưng (cũ) - Ngã ba chùa Mội | Đất ở | 3.312.000 | 2.318.000 | 1.324.000 | 331.000 | — |
| Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B) Cống ông 10 tai - Giáp ranh Hưng Thuận (cũ) (Cầu kênh Đông) | Đất ở | 3.312.000 | 2.318.000 | 1.324.000 | 331.000 | — |
| Đường Quanh KCN Trảng Bàng Ranh KCN Linh Trung - Quốc lộ 22A | Đất thương mại, dịch vụ | 3.014.000 | 2.109.000 | 1.205.000 | 300.000 | — |
| Hương Lộ 2 Ngã 4 An Bình - Cống Ông Cả | Đất thương mại, dịch vụ | 2.976.000 | 2.083.000 | 1.190.000 | 297.000 | — |
| Hương lộ 10 Cầu Bình Tranh (Ranh P.Trảng Bàng - An Tịnh) (cũ) - Cầu Mương (giáp ranh Tp.HCM) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.966.000 | 2.076.000 | 1.186.000 | 296.000 | — |
| Đường Quanh KCN Trảng Bàng Suối Lồ Ô - Ngã 3 An Khương- Ngã 3 Cây Khế - Ranh KCN Linh Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 2.966.000 | 2.076.000 | 1.186.000 | 296.000 | — |
| Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ Cổng chào khu phố Suối Sâu - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh | Đất ở | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.176.000 | 294.000 | — |
| Đường An Bình - Bàu Mây Trạm y tế - Kênh N12 | Đất ở | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.152.000 | 288.000 | — |
| Đường An Bình - An Thới QL22 Nhà ông Bường - Kênh N12 | Đất ở | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.152.000 | 288.000 | — |
| Đường An Bình (Quán bò Xuân Trang) QL22 - An Thới | Đất ở | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.152.000 | 288.000 | — |
| Đường An Bình (đường nhà thầy Đồng) QL22 - Đường HL2 | Đất ở | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.152.000 | 288.000 | — |
| Đường Suối Sâu- An Đước QL22(Quán café Bin Bo) - Ngã 4 Nhà ông Vui | Đất ở | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.152.000 | 288.000 | — |
| Đường Suối Sâu- Bàu Mây - Tịnh Phong QL22-Vp khu phố Suối Sâu cũ - Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây | Đất ở | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.152.000 | 288.000 | — |
| Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B) Ranh G.Lộc- L.Hưng (cũ) - Ngã ba chùa Mội | Đất thương mại, dịch vụ | 2.649.000 | 1.854.000 | 1.059.000 | 264.000 | — |
| Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B) Cống ông 10 tai - Giáp ranh Hưng Thuận (cũ) (Cầu kênh Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.649.000 | 1.854.000 | 1.059.000 | 264.000 | — |
| Hương Lộ 2 Ngã 3 Lộc Thanh (đầu đường 787B cách UBND P.Lộc Hưng (cũ)300m) - Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.649.000 | 1.854.000 | 1.059.000 | 264.000 | — |
| Hương Lộ 2 Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh - Đường 787B (Chợ Lộc Hưng) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.649.000 | 1.854.000 | 1.059.000 | 264.000 | — |
| Hương Lộ 2 Cống Ông Cả - Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (Củ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.649.000 | 1.854.000 | 1.059.000 | 264.000 | — |
| Đường Lộc Phước - Sông Lô Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 6 Ram) - Kênh N22 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.649.000 | 1.854.000 | 1.059.000 | 264.000 | — |
| Đường Quanh KCN Trảng Bàng Ranh KCN Linh Trung - Quốc lộ 22A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.637.000 | 1.845.000 | 1.054.000 | 263.000 | — |
| Hương Lộ 2 Ngã 4 An Bình - Cống Ông Cả | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.604.000 | 1.822.000 | 1.041.000 | 260.000 | — |
| Hương lộ 10 Cầu Bình Tranh (Ranh P.Trảng Bàng - An Tịnh) (cũ) - Cầu Mương (giáp ranh Tp.HCM) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.595.000 | 1.816.000 | 1.038.000 | 259.000 | — |
| Đường Quanh KCN Trảng Bàng Suối Lồ Ô - Ngã 3 An Khương- Ngã 3 Cây Khế - Ranh KCN Linh Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.595.000 | 1.816.000 | 1.038.000 | 259.000 | — |
| Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B) Ngã ba chùa Mội - Cống ông 10 tai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.562.000 | 1.793.000 | 1.024.000 | 256.000 | — |
| Đường Lộc Phước - Sông Lô Kênh N22 - Kênh Đông (ranh P. Hưng Thuận) (cũ) | Đất ở | 2.388.000 | 1.671.000 | 955.000 | 238.000 | — |
| Đường liên tuyến kết nối vùng N8- 787B-789 Giáp ranh phường Trảng Bàng (An Hoà cũ) - Ngã ba Cây Khế | Đất ở | 2.388.000 | 1.671.000 | 955.000 | 238.000 | — |
| Hương Lộ 2 Ngã 4 Bố Heo - Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh | Đất ở | 2.388.000 | 1.671.000 | 955.000 | 238.000 | — |
| Hương Lộ 2 Ngã 4 Bố Heo - Trung Hưng, Trung Lập Thượng, Củ Chi | Đất ở | 2.388.000 | 1.671.000 | 955.000 | 238.000 | — |
| Hương Lộ 2 Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (cũ) (hướng Ngã 4 Cây Dương) - Ngã 4 Bố Heo | Đất ở | 2.388.000 | 1.671.000 | 955.000 | 238.000 | — |
| Hương Lộ 2 Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) - Ranh Lộc Hưng-Gia Lộc (cũ)(vựa ớt ông Hiếu) | Đất ở | 2.388.000 | 1.671.000 | 955.000 | 238.000 | — |
| Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B) Cống ông 10 tai - Giáp ranh Hưng Thuận (cũ) (Cầu kênh Đông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.318.000 | 1.622.000 | 926.000 | 231.000 | — |
| Hương Lộ 2 Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh - Đường 787B (Chợ Lộc Hưng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.318.000 | 1.622.000 | 926.000 | 231.000 | — |
| Hương Lộ 2 Cống Ông Cả - Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (Củ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.318.000 | 1.622.000 | 926.000 | 231.000 | — |
| Đường Lộc Phước - Sông Lô Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 6 Ram) - Kênh N22 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.318.000 | 1.622.000 | 926.000 | 231.000 | — |
| Hương Lộ 2 Ngã 3 Lộc Thanh (đầu đường 787B cách UBND P.Lộc Hưng (cũ)300m) - Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.318.000 | 1.622.000 | 926.000 | 231.000 | — |
| Đường An Bình - Bàu Mây Trạm y tế - Kênh N12 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.304.000 | 1.612.000 | 921.000 | 230.000 | — |
| Đường An Bình - An Thới QL22 Nhà ông Bường - Kênh N12 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.304.000 | 1.612.000 | 921.000 | 230.000 | — |
| Đường An Bình (Quán bò Xuân Trang) QL22 - An Thới | Đất thương mại, dịch vụ | 2.304.000 | 1.612.000 | 921.000 | 230.000 | — |
| Đường An Bình (đường nhà thầy Đồng) QL22 - Đường HL2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.304.000 | 1.612.000 | 921.000 | 230.000 | — |
| Đường Suối Sâu- An Đước QL22(Quán café Bin Bo) - Ngã 4 Nhà ông Vui | Đất thương mại, dịch vụ | 2.304.000 | 1.612.000 | 921.000 | 230.000 | — |
| Đường Suối Sâu- Bàu Mây - Tịnh Phong QL22-Vp khu phố Suối Sâu cũ - Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây | Đất thương mại, dịch vụ | 2.304.000 | 1.612.000 | 921.000 | 230.000 | — |
| Đường Suối Sâu- Bàu Mây - Tịnh Phong Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây - Hương lộ 2 | Đất ở | 2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 | — |
| Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ Đường Lò Mổ - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh | Đất ở | 2.220.000 | 1.554.000 | 888.000 | 222.000 | — |
| Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ Cổng chào khu phố Suối Sâu - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.058.000 | 1.440.000 | 823.000 | 205.000 | — |
| Đường An Bình - Bàu Mây Kênh N12 - Nhà ông Son | Đất ở | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 204.000 | — |
| Đường An Bình - An Thới Kênh N12 - Đường Địa đạo An Thới | Đất ở | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 204.000 | — |
| Đường Suối Sâu- An Đước Ngã 4 Nhà ông Vui - Nhà ông Thức | Đất ở | 2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | — |
| Đường An Bình - Bàu Mây Trạm y tế - Kênh N12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | — |
Tại Phường An Tịnh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 62 | 5.750.000 | 278.000 |
| Đất ở | 61 | 7.188.000 | 348.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 61 | 5.031.000 | 243.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Tịnh đứng thứ 45 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường An Tịnh gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
37 tuyến đường tại Phường An Tịnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .