Đơn giá đất tuyến - ĐOẠN 1 :GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU thuộc Xã Xuyên Mộc, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 449 TỜ BĐ SỐ 12 → NGÃ BA ĐƯỜNG GTNT - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2356 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 | Đất ở | 9.883.000 | 4.942.000 | 3.953.000 | 3.163.000 | — |
| TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 449 TỜ BĐ SỐ 12 → NGÃ BA ĐƯỜNG GTNT - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2356 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.953.000 | 1.977.000 | 1.581.000 | 1.265.000 | — |
| TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 449 TỜ BĐ SỐ 12 → NGÃ BA ĐƯỜNG GTNT - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2356 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.965.000 | 1.483.000 | 1.186.000 | 949.000 | — |
Tại tuyến - ĐOẠN 1 :GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 9.883.000 | 9.883.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 3.953.000 | 3.953.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 2.965.000 | 2.965.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, - ĐOẠN 1 :GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU đứng thứ 1 trên 22 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Xuyên Mộc.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Xuyên Mộc hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .