Đơn giá đất tuyến ĐƯỜNG QH 0608 (MẶT CẮT 14M) thuộc Xã Phước Hải, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG ĐINH BỘ LĨNH → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất ở | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐINH BỘ LĨNH → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất thương mại, dịch vụ | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐINH BỘ LĨNH → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 | — |
Tại tuyến ĐƯỜNG QH 0608 (MẶT CẮT 14M), giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 10.200.000 | 10.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 4.080.000 | 4.080.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 3.060.000 | 3.060.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG QH 0608 (MẶT CẮT 14M) đứng thứ 26 trên 54 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Phước Hải.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Phước Hải hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .