Đơn giá đất tuyến ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 thuộc Xã Long Hải, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐOẠN VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI | Đất ở | 14.820.000 | 7.410.000 | 5.928.000 | 4.742.000 | — |
| ĐƯỜNG VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI (TỪ THỬA SỐ 100, TỜ BĐ SỐ 91) → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 | Đất ở | 11.860.000 | 5.930.000 | 4.744.000 | 3.795.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất ở | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 | — |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → QUY HOẠCH SỐ 11 | Đất ở | 6.170.000 | 3.085.000 | 2.468.000 | 1.974.000 | — |
| ĐOẠN VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI | Đất thương mại, dịch vụ | 5.928.000 | 2.964.000 | 2.371.000 | 1.897.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI | Đất ở | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 | — |
| ĐƯỜNG VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI (TỪ THỬA SỐ 100, TỜ BĐ SỐ 91) → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.744.000 | 2.372.000 | 1.898.000 | 1.518.000 | — |
| ĐOẠN VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.446.000 | 2.223.000 | 1.778.000 | 1.423.000 | — |
| ĐƯỜNG VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI (TỪ THỬA SỐ 100, TỜ BĐ SỐ 91) → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.558.000 | 1.779.000 | 1.423.000 | 1.139.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998.000 | 799.000 | — |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → QUY HOẠCH SỐ 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.468.000 | 1.234.000 | 987.000 | 790.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI | Đất thương mại, dịch vụ | 2.204.000 | 1.102.000 | 882.000 | 705.000 | — |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → QUY HOẠCH SỐ 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.851.000 | 926.000 | 740.000 | 592.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.653.000 | 827.000 | 661.000 | 529.000 | — |
Tại tuyến ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 5 | 14.820.000 | 5.510.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 5.928.000 | 2.204.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 4.446.000 | 1.653.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 đứng thứ 3 trên 34 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Long Hải.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Long Hải hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .