Đơn giá đất tuyến ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16 thuộc Xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHẠM HỮU CHÍ → HẺM (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 132) | Đất ở | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 | — |
| HẺM (TỪ THỬA ĐẤT SỐ 390, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 198) → QUỐC LỘ 55 | Đất ở | 3.311.000 | 1.656.000 | 1.324.000 | 1.060.000 | — |
| PHẠM HỮU CHÍ → HẺM (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 132) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 882.000 | 706.000 | 564.000 | — |
| HẺM (TỪ THỬA ĐẤT SỐ 390, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 198) → QUỐC LỘ 55 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.324.000 | 662.000 | 530.000 | 424.000 | — |
| HẺM (TỪ THỬA ĐẤT SỐ 390, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 198) → QUỐC LỘ 55 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 993.000 | 497.000 | 397.000 | 318.000 | — |
Tại tuyến ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 5.880.000 | 3.311.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.764.000 | 993.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.324.000 | 1.324.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16 đứng thứ 32 trên 55 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Long Điền.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Long Điền hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .