Đơn giá đất tuyến TRẦN CÔNG AN (ĐH.401) thuộc Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| THÁI HÒA 50 → CẦU THẠNH HỘI (THÁI HÒA - THẠNH PHƯỚC) | Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | — |
| RANH THÀNH PHỐ DĨ AN + THÁI HÒA 50 → RANH PHƯỜNG AN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | — |
| RANH THÀNH PHỐ DĨ AN + THÁI HÒA 50 → RANH PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở | 17.200.000 | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.504.000 | — |
| RANH THÀNH PHỐ DĨ AN + THÁI HÒA 50 → RANH PHƯỜNG AN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| THÁI HÒA 50 → CẦU THẠNH HỘI (THÁI HÒA - THẠNH PHƯỚC) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
Tại tuyến TRẦN CÔNG AN (ĐH.401), giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 17.200.000 | 13.100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 6.900.000 | 5.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 8.600.000 | 8.600.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRẦN CÔNG AN (ĐH.401) đứng thứ 3 trên 156 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Khánh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân Khánh hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .