Đơn giá đất tuyến TRẦN KHÁNH DƯ (ĐI KHU 5) thuộc Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHẠM NGŨ LÃO → ĐƯỜNG SỐ 7 KHU TĐC NHỊ ĐỒNG 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | — |
| NGUYỄN HIỀN → PHẠM NGŨ LÃO | Đất thương mại, dịch vụ | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| NGUYỄN HIỀN → PHẠM NGŨ LÃO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | — |
| PHẠM NGŨ LÃO → ĐƯỜNG SỐ 7 KHU TĐC NHỊ ĐỒNG 1 | Đất ở | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 | — |
| NGUYỄN HIỀN → PHẠM NGŨ LÃO | Đất ở | 27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 | — |
| PHẠM NGŨ LÃO → ĐƯỜNG SỐ 7 KHU TĐC NHỊ ĐỒNG 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | — |
Tại tuyến TRẦN KHÁNH DƯ (ĐI KHU 5), giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 19.000.000 | 16.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 15.900.000 | 13.600.000 |
| Đất ở | 2 | 31.700.000 | 27.100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRẦN KHÁNH DƯ (ĐI KHU 5) đứng thứ 22 trên 137 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Dĩ An.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Dĩ An hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .