Đơn giá đất tuyến Quốc lộ 10 thuộc Xã Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
20 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cầu Tây → Trạm y tế Vĩnh Bảo | Đất ở | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | — |
| Cầu Tây → Trạm y tế Vĩnh Bảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | — |
| Trung tâm y tế Vĩnh Bảo → Hết địa phận xã Vĩnh Bảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | — |
| Giáp công viên bờ hồ → Ngã ba phía nam Cầu Nhân Mục | Đất ở | 37.000.000 | 22.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | — |
| Tiếp giáp trạm y tế Vĩnh Bảo → Hết công viên bờ hồ | Đất ở | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | — |
| Ngã ba phía nam Cầu Nhân Mục → Trung tâm y tế Vĩnh Bảo | Đất ở | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | — |
| Đường vào cụm CN Tân Liên → Cầu Tây | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| Giáp công viên bờ hồ → Ngã ba phía nam Cầu Nhân Mục | Đất thương mại, dịch vụ | 16.650.000 | 9.990.000 | 8.325.000 | 6.660.000 | — |
| Giáp xã Vĩnh Thịnh → Đường vào cụm CN Tân Liên | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Giáp công viên bờ hồ → Ngã ba phía nam Cầu Nhân Mục | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.950.000 | 7.770.000 | 6.475.000 | 5.180.000 | — |
| Trung tâm y tế Vĩnh Bảo → Hết địa phận xã Vĩnh Bảo | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Ngã ba phía nam Cầu Nhân Mục → Trung tâm y tế Vĩnh Bảo | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 | — |
| Tiếp giáp trạm y tế Vĩnh Bảo → Hết công viên bờ hồ | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 | — |
| Quốc lộ 37 → Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| Tiếp giáp trạm y tế Vĩnh Bảo → Hết công viên bờ hồ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 | — |
| Ngã ba phía nam Cầu Nhân Mục → Trung tâm y tế Vĩnh Bảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 | — |
| Đường vào cụm CN Tân Liên → Cầu Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Giáp xã Vĩnh Thịnh → Đường vào cụm CN Tân Liên | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | — |
| Trung tâm y tế Vĩnh Bảo → Hết địa phận xã Vĩnh Bảo | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | — |
| Quốc lộ 37 → Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
Tại tuyến Quốc lộ 10, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 8 | 37.000.000 | 10.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 12.950.000 | 3.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 16.650.000 | 5.400.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quốc lộ 10 đứng thứ 1 trên 39 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Vĩnh Bảo.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Vĩnh Bảo hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .