Đơn giá đất tuyến Đồng Niên thuộc Xã Việt Hòa, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đình Đồng Niên → đê sông Thái Bình | Đất ở | 18.500.000 | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.500.000 | — |
| Cầu vượt Đồng Niên → Hết đình Đồng Niên | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | 3.465.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Đình Đồng Niên → đê sông Thái Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 6.475.000 | 3.080.000 | 1.540.000 | 1.225.000 | — |
| Cầu vượt Đồng Niên → Hết đình Đồng Niên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.475.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | — |
| Đình Đồng Niên → đê sông Thái Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.625.000 | 2.200.000 | 1.320.000 | 1.050.000 | — |
Tại tuyến Đồng Niên, giá VT2 bình quân bằng 48,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 51,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 7.000.000 | 6.475.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 5.000.000 | 4.625.000 |
| Đất ở | 1 | 18.500.000 | 18.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đồng Niên đứng thứ 22 trên 61 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Việt Hòa.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Việt Hòa hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .