Đơn giá đất tuyến Đường 392 thuộc Xã Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lối rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Lương Bằng → Cống Xi phông (thuộc xã Đoàn Tùng cũ) | Đất ở | 19.800.000 | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | — |
| Ngã ba đường rẽ vào nhà tưởng niệm Nguyễn Lương Bằng → Lối rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Lương Bằng (xã Đoàn Tùng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | — |
| Cây xăng Nhân Quyền → Ngã ba đường rẽ vào nhà tưởng niệm Nguyễn Lương Bằng (xã Thanh Tùng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 2.970.000 | 1.470.000 | 750.000 | — |
| Lối rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Lương Bằng → Cống Xi phông (thuộc xã Đoàn Tùng cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.375.000 | 1.200.000 | 720.000 | — |
| Cây xăng Nhân Quyền → Ngã ba đường rẽ vào nhà tưởng niệm Nguyễn Lương Bằng (xã Thanh Tùng cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.475.000 | 1.225.000 | 720.000 | — |
| Ngã ba đường rẽ vào nhà tưởng niệm Nguyễn Lương Bằng → Lối rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Lương Bằng (xã Đoàn Tùng cũ) | Đất ở | 27.000.000 | 14.400.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | — |
| Cây xăng Nhân Quyền → Ngã ba đường rẽ vào nhà tưởng niệm Nguyễn Lương Bằng (xã Thanh Tùng cũ) | Đất ở | 18.000.000 | 9.900.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | — |
| Cây xăng Nhân Quyền → Cầu vượt Thái Quyền (thuộc xã Nhân Quyền cũ) | Đất ở | 16.000.000 | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | — |
| Ngã ba đường rẽ vào nhà tưởng niệm Nguyễn Lương Bằng → Lối rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Lương Bằng (xã Đoàn Tùng cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | — |
| Lối rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Lương Bằng → Cống Xi phông (thuộc xã Đoàn Tùng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.940.000 | 2.850.000 | 1.440.000 | 750.000 | — |
| Cây xăng Nhân Quyền → Cầu vượt Thái Quyền (thuộc xã Nhân Quyền cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | 2.160.000 | 1.200.000 | 750.000 | — |
| Cây xăng Nhân Quyền → Cầu vượt Thái Quyền (thuộc xã Nhân Quyền cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 720.000 | — |
Tại tuyến Đường 392, giá VT2 bình quân bằng 50,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 4 | 27.000.000 | 16.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 8.100.000 | 4.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 6.750.000 | 4.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 392 đứng thứ 2 trên 16 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Nguyễn Lương Bằng.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Nguyễn Lương Bằng hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .